Bài 11. Bài luyện tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 20h:59' 11-11-2021
Dung lượng: 354.0 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 20h:59' 11-11-2021
Dung lượng: 354.0 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Bài 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
Tuần 7-Tiết 14
Kiến thức cần nhớ:
1. Công thức hóa học
- Được dùng để biểu diễn chất
a. CTHH của đơn chất
A: Đối với kim loại và 1 số phi kim trạng thái rắn
Vd: Cu, Na, K, S, P, Si , C
Ax: Đối với một số phi kim trạng thái khí, lỏng
(x thường =2)
Vd: N2 ; Br2; H2 , O2 , F2 , Cl2, I2 , O3,
b. CTHH của hợp chất:
AxBY hoặc AxBYCz ....
Vd: H2O; C12H22O11
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Khái niệm hóa trị:
- Hóa trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử), được xác định theo hóa trị của H chọn là 1 đơn vị và hóa trị của O là 2 đơn vị.
2. Quy tắc hóa trị:
Trong công thức hóa học, tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố này, bằng tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
- Với hợp chất : Qui tắc: a.x = b.y
- Từ Quy tắc ta vận dụng tính hóa trị chưa biết, lập công thức hóa học
a b
AxBy
BT1:
KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI A, B, C, D ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG .
1. Dãy công thức nào sau đây là đơn chất :
II. Bài tập
A. Cu, H2O, N2 , Cl2
B. H2O, NaCl , H2SO4 , NaOH
C.Cu , Fe , Cl2 ,O2
D. Cl2 , O2 , Cu , H2O.
2.Dãy công thức nào sau đây là hợp chất :
A. Cu , H2O , N2 , Cl2
B .Cu , H2O , NaCl , H2SO4
C. H2SO4 , NaOH ,H2O, NaCl
D. Na , S ,CaCO3 , P , K2O
II. Bài tập
BT2:
Tính hóa trị của P trong CTHH PCl5 biết Cl(I)
b. Tính hóa trị của Fe trong CTHH Fe(NO3)3
biết nhóm NO3 có hóa trị I
Giải
P có hóa trị V vì 1 nguyên tử P liên kết với 5 Cl
b. - Gọi a là hóa trị của Fe ta có
Theo quy tắc hóa trị sẽ là: 1.a = 3.I
=> a = III
Vậy hóa trị của Fe trong CTHH Fe(NO3)3 là III
a I
Fe(NO3)3
II. Bài tập
BT3:
c Tính hóa trị của Si trong CTHH SiO2 Biết O(II)
d. Tính hóa trị của Al trong CTHH Al2O3
Giải
c,Gọi a là hóa trị của Si ta có :
=> a = 2 x II = IV . Vậy Si có hóa trị IV
d, Gọi a là hóa trị của Al ta có:
=> a = 3 x II : 2 = III
Vậy Al có hóa trị III
a II
Al2O3
a II
SiO2
II. Bài tập
BT4: Điền từ thích hợp điền vào chỗ ….. Trong các câu sau
- Với công thức hóa học FeO , Sắt (Fe) mang hóa trị là ..…..
- Với công thức hóa học Fe2O3 , Sắt (Fe) mang hóa trị là …….
- Với S (IV) và O(II) Công thức hóa học cần tìm là ……..
- Với Al (III) và Cl (I) Công thức hóa học cần tìm là………
(II)
(III)
(SO2)
(AlCl3)
BT5: Lập CTHH, tính Phân tử khối của hợp chất tạo
bởi: Al(III) và nhóm SO4(II)
Biết: Al=27; S=32; O=16
Giải:
- Gọi CTHH có dạng:
Theo quy tắc hóa trị thì: x.III = y.II
Chuyển thành tỉ lệ:
=>
Vậy CTHH của hợp chất là Al2(SO4)3
*PTK của: Al2(SO4)3 = (27x2)+(32x3)+(16x4x3)=342 (đvC)
III II
Alx(SO4)y
x = 2
y = 3
BT6: Lập CTHH của hợp chất tạo
bởi: a,Fe(III) và O(II) b, C (IV) và S (II), c, K (I) và OH (I)
d, Ba (II) và SO4 (II) , e, Cu (II) và NO3
Giải:
a, Công thức chung là :
III II
FexOy
=> x = II , y = II
CTHH Fe2O3
b, Công thức chung : IV II
CxSy
= > x = 1 , y = 2 CTHH: CS2
c, Công thức chung: I I
Kx(OH)y => x =y = 1 , CTHH : KOH
d, Công thức chung: II II
Bax(SO4)y => x = y = II , CTHH : BaSO4
BT7: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với
O và hợp chất của nguyên tố Y với H như
sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XO, YH3
- Hãy chọn CTHH nào là đúng cho hợp chất
của X với Y trong số các công thức cho sau
đây:
A. XY3 B. X3Y
C. X2Y3 D. X3Y2 E. XY
HD:
1. Từ CTHH của XO => hóa trị của X=?
2. Từ CTHH của YH3 => hóa trị của Y=?
3. Lập CTHH của X và Y theo theo hóa trị vừa tìm XxYy
4. Chọn câu đúng
Giải:
-Từ CTHH của XO => X có hóa trị II
-Từ CTHH của YH3 => Y có hóa trị III
- Công thức dạng chung:
Theo quy tắc hóa trị thì: x.II = y.III
Chuyển thành tỉ lệ:
Vậy CTHH: X3Y2
A. XY3 B.X3Y C.X2Y3 D .X3Y2 E.XY
D
II III
XxYy
x = 3
y = 2
=>
BT8: Chọn CTHH đúng trong số các CTHH sau đây
khi biết Mg(II) và nhóm PO4(III)
a. MgPO4 b. Mg2PO4
c. Mg3(PO4)2 d. Mg3PO4
C
Bài học đến đây tạm dừng , các em về nhà làm bài tập số 3 và 4 trang 41 và, xem và làm bổ sung các bài chưa làm từ đầu năm đến nay
Chuẩn bị bài tiết 15: Sự biến đổi chất
Tuần 7-Tiết 14
Kiến thức cần nhớ:
1. Công thức hóa học
- Được dùng để biểu diễn chất
a. CTHH của đơn chất
A: Đối với kim loại và 1 số phi kim trạng thái rắn
Vd: Cu, Na, K, S, P, Si , C
Ax: Đối với một số phi kim trạng thái khí, lỏng
(x thường =2)
Vd: N2 ; Br2; H2 , O2 , F2 , Cl2, I2 , O3,
b. CTHH của hợp chất:
AxBY hoặc AxBYCz ....
Vd: H2O; C12H22O11
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Khái niệm hóa trị:
- Hóa trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử), được xác định theo hóa trị của H chọn là 1 đơn vị và hóa trị của O là 2 đơn vị.
2. Quy tắc hóa trị:
Trong công thức hóa học, tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố này, bằng tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
- Với hợp chất : Qui tắc: a.x = b.y
- Từ Quy tắc ta vận dụng tính hóa trị chưa biết, lập công thức hóa học
a b
AxBy
BT1:
KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI A, B, C, D ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG .
1. Dãy công thức nào sau đây là đơn chất :
II. Bài tập
A. Cu, H2O, N2 , Cl2
B. H2O, NaCl , H2SO4 , NaOH
C.Cu , Fe , Cl2 ,O2
D. Cl2 , O2 , Cu , H2O.
2.Dãy công thức nào sau đây là hợp chất :
A. Cu , H2O , N2 , Cl2
B .Cu , H2O , NaCl , H2SO4
C. H2SO4 , NaOH ,H2O, NaCl
D. Na , S ,CaCO3 , P , K2O
II. Bài tập
BT2:
Tính hóa trị của P trong CTHH PCl5 biết Cl(I)
b. Tính hóa trị của Fe trong CTHH Fe(NO3)3
biết nhóm NO3 có hóa trị I
Giải
P có hóa trị V vì 1 nguyên tử P liên kết với 5 Cl
b. - Gọi a là hóa trị của Fe ta có
Theo quy tắc hóa trị sẽ là: 1.a = 3.I
=> a = III
Vậy hóa trị của Fe trong CTHH Fe(NO3)3 là III
a I
Fe(NO3)3
II. Bài tập
BT3:
c Tính hóa trị của Si trong CTHH SiO2 Biết O(II)
d. Tính hóa trị của Al trong CTHH Al2O3
Giải
c,Gọi a là hóa trị của Si ta có :
=> a = 2 x II = IV . Vậy Si có hóa trị IV
d, Gọi a là hóa trị của Al ta có:
=> a = 3 x II : 2 = III
Vậy Al có hóa trị III
a II
Al2O3
a II
SiO2
II. Bài tập
BT4: Điền từ thích hợp điền vào chỗ ….. Trong các câu sau
- Với công thức hóa học FeO , Sắt (Fe) mang hóa trị là ..…..
- Với công thức hóa học Fe2O3 , Sắt (Fe) mang hóa trị là …….
- Với S (IV) và O(II) Công thức hóa học cần tìm là ……..
- Với Al (III) và Cl (I) Công thức hóa học cần tìm là………
(II)
(III)
(SO2)
(AlCl3)
BT5: Lập CTHH, tính Phân tử khối của hợp chất tạo
bởi: Al(III) và nhóm SO4(II)
Biết: Al=27; S=32; O=16
Giải:
- Gọi CTHH có dạng:
Theo quy tắc hóa trị thì: x.III = y.II
Chuyển thành tỉ lệ:
=>
Vậy CTHH của hợp chất là Al2(SO4)3
*PTK của: Al2(SO4)3 = (27x2)+(32x3)+(16x4x3)=342 (đvC)
III II
Alx(SO4)y
x = 2
y = 3
BT6: Lập CTHH của hợp chất tạo
bởi: a,Fe(III) và O(II) b, C (IV) và S (II), c, K (I) và OH (I)
d, Ba (II) và SO4 (II) , e, Cu (II) và NO3
Giải:
a, Công thức chung là :
III II
FexOy
=> x = II , y = II
CTHH Fe2O3
b, Công thức chung : IV II
CxSy
= > x = 1 , y = 2 CTHH: CS2
c, Công thức chung: I I
Kx(OH)y => x =y = 1 , CTHH : KOH
d, Công thức chung: II II
Bax(SO4)y => x = y = II , CTHH : BaSO4
BT7: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với
O và hợp chất của nguyên tố Y với H như
sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XO, YH3
- Hãy chọn CTHH nào là đúng cho hợp chất
của X với Y trong số các công thức cho sau
đây:
A. XY3 B. X3Y
C. X2Y3 D. X3Y2 E. XY
HD:
1. Từ CTHH của XO => hóa trị của X=?
2. Từ CTHH của YH3 => hóa trị của Y=?
3. Lập CTHH của X và Y theo theo hóa trị vừa tìm XxYy
4. Chọn câu đúng
Giải:
-Từ CTHH của XO => X có hóa trị II
-Từ CTHH của YH3 => Y có hóa trị III
- Công thức dạng chung:
Theo quy tắc hóa trị thì: x.II = y.III
Chuyển thành tỉ lệ:
Vậy CTHH: X3Y2
A. XY3 B.X3Y C.X2Y3 D .X3Y2 E.XY
D
II III
XxYy
x = 3
y = 2
=>
BT8: Chọn CTHH đúng trong số các CTHH sau đây
khi biết Mg(II) và nhóm PO4(III)
a. MgPO4 b. Mg2PO4
c. Mg3(PO4)2 d. Mg3PO4
C
Bài học đến đây tạm dừng , các em về nhà làm bài tập số 3 và 4 trang 41 và, xem và làm bổ sung các bài chưa làm từ đầu năm đến nay
Chuẩn bị bài tiết 15: Sự biến đổi chất
 








Các ý kiến mới nhất