Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Bài tập chương I và chương II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: A A Bin
Ngày gửi: 17h:22' 31-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: A A Bin
Ngày gửi: 17h:22' 31-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
1 người
(hoàng thị kim oanh)
TĂNG TỐC
KHỞI ĐỘNG
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Tiết 16
BÀI TẬP CHƯƠNG 1+ 2
VỀ ĐÍCH
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA 12 TCV
GV: PTBN
Giới
thiệu
chung
Các đội sẽ tham gia 4 phần thi : KHỞI ĐỘNG – VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT - TĂNG TỐC – VỀ ĐÍCH. Mỗi phần thi sẽ có một số câu hỏi dạng câu hỏi trắc nghiệm,hoặc ô chữ mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai 0 điểm.
* Lưu ý: Trong quá trình chơi đội nào mất trật tự sẽ bị trừ điểm ( từ 10 – 30 điểm )
Tác nhân hóa học 5-brom uraxin đã gây nên đột biến gen
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Start
A.Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G
C. Thêm một cặp Nucleotit.
D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X .
Cho biết các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến.Theo lý thuyết nếu bố và mẹ đều dị hợp tử về n cặp gen thì F1 có số loại kiểu gen là:
3n
2n
4n
4n
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Start
A. Axit nucleic
B. protein
C. Bộ gen
D. Bộ NST
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân sơ và nhân thực là:
Dạng đột biến nào sau đây thuộc thể ba nhiễm:
2n-2
2n+1
C.2n+2
D. 2n-1
Trang chủ
Theo lý thuyết , kiểu gen Aabbdd không thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây:
AabbDd x AaBbdd
AabbDd x AabbDD
C.AabbDd x AABbdd
D. AabbDd x AabbDd
Tác nhân hóa học 5-brom uraxin đã gây nên đột biến gen
A.Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G
C. Thêm một cặp Nucleotit.
D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X .
Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan. Theo lý thuyết, phép lai AaBb x Aabb cho đời con có:
A.4 kiểu gen. 4 kiểu hình.
B. 2 kiểu gen ,4 kiểu hình.
C.9 kiểu gen ,6 kiểu hình.
D. 6kiểu gen, 4 kiểu hình .
Biết cơ thể tứ bội giảm phân tạo giao tử lưỡng bội. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân bình thường chỉ tạo ra 2 loại giao tử Aa và aa:
AAaa
Aaaa
C.Aa
D. AAAa
TĂNG TỐC
Trang chủ
Polypeptit
ADN(Gen)
mARN
nhân đôi
phiên mã
dịch mã
(Protein)
Điều hoạt hoạt động gen
Hãy điền tên cơ chế thích hợp vào dấu ? theo sơ đồ.
?
?
?
?
Câu 2: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen AabbDdee khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là?
Kể tên các giao tử đó?
A. 4. B. 8. C. 16. D. 32
AbDe
Abde
abDe
abde
Bộ NST lưỡng bội của một loài sinh vật có 2n = 24
1. Số NST ở thể tam bội là
A. 16 B. 25 C. 36 D. 48
Bộ NST lưỡng bội của một loài sinh vật có 2n = 24
Số NST ở thể một là
A. 22 B. 23 C. 36 D. 48
VỀ ĐÍCH
Trang chủ
Quay
Stop
Chiếc nón kì diệu
1
2
3
4
5
6
7
8
PHẦN THƯỞNG
1
2
3
4
5
6
Câu 1
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
ADN.
ARN.
Prôtêin.
ADN và ARN.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
B
Câu 2
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là:
codon.
axit amin.
anticodon.
Triplet.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
C
Câu 3
3. Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5’-TAG-3’ thì codon tương ứng trên mARN là:
3’- XUA - 5’.
3’- AUX - 5’.
5’- UGA -3’.
5’ – TAG – 3’
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
B
Câu 4
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là:
ADN-polimeraza.
Restrictaza.
C. ADN-ligaza.
D. ARN-polimeraza.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
D
Câu 5
Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau: ATGXTAAXXGATGXG. Phân tử mARN có trình tự là
a. UAXGAUUGGXUAXGX
b. TAXGATTGGXTAXGX.
c. UAXGUUUGGXUAXGX
d. TAXGAATGGXTAXGX.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
a
Câu 6
Liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
A. liên kết hiđrô. B. liên kết hóa trị.
C. liên kết ion. D. liên kết peptit.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
D
Câu 7
Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là
A. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
B. Tần số đột biến của vốn gen khá lớn.
C. Tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
Cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
A
Câu 8
Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây
hậu quả lớn nhất là:
Lặp đoạn
B. Chuyển đoạn
C. Mất đoạn
D. Đảo đoạn
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
C
Phần thưởng 1
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là được nghe một tràng pháo tay!
Phần thưởng 2
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là +5điểm
Phần thưởng 3
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay!
Phần thưởng 4
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là lớp phó VTM hát tặng 1 bài hát
Phần thưởng 5
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là +8đ
Phần thưởng 6
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là + 7 đ
DẶN DÒ
Xem lại các bài tập đã làm
làm bài tập 1/64, bài 2/66
Chuẩn bị trước bài 16:Cấu trúc di truyền của quần thể.
Bài học của chúng ta đến đây kết thúc, chúc các em học tốt. Cảm ơn quý thầy cô về dự giờ hôm nay.
KHỞI ĐỘNG
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Tiết 16
BÀI TẬP CHƯƠNG 1+ 2
VỀ ĐÍCH
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA 12 TCV
GV: PTBN
Giới
thiệu
chung
Các đội sẽ tham gia 4 phần thi : KHỞI ĐỘNG – VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT - TĂNG TỐC – VỀ ĐÍCH. Mỗi phần thi sẽ có một số câu hỏi dạng câu hỏi trắc nghiệm,hoặc ô chữ mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai 0 điểm.
* Lưu ý: Trong quá trình chơi đội nào mất trật tự sẽ bị trừ điểm ( từ 10 – 30 điểm )
Tác nhân hóa học 5-brom uraxin đã gây nên đột biến gen
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Start
A.Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G
C. Thêm một cặp Nucleotit.
D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X .
Cho biết các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến.Theo lý thuyết nếu bố và mẹ đều dị hợp tử về n cặp gen thì F1 có số loại kiểu gen là:
3n
2n
4n
4n
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Start
A. Axit nucleic
B. protein
C. Bộ gen
D. Bộ NST
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân sơ và nhân thực là:
Dạng đột biến nào sau đây thuộc thể ba nhiễm:
2n-2
2n+1
C.2n+2
D. 2n-1
Trang chủ
Theo lý thuyết , kiểu gen Aabbdd không thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây:
AabbDd x AaBbdd
AabbDd x AabbDD
C.AabbDd x AABbdd
D. AabbDd x AabbDd
Tác nhân hóa học 5-brom uraxin đã gây nên đột biến gen
A.Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G
C. Thêm một cặp Nucleotit.
D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X .
Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan. Theo lý thuyết, phép lai AaBb x Aabb cho đời con có:
A.4 kiểu gen. 4 kiểu hình.
B. 2 kiểu gen ,4 kiểu hình.
C.9 kiểu gen ,6 kiểu hình.
D. 6kiểu gen, 4 kiểu hình .
Biết cơ thể tứ bội giảm phân tạo giao tử lưỡng bội. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân bình thường chỉ tạo ra 2 loại giao tử Aa và aa:
AAaa
Aaaa
C.Aa
D. AAAa
TĂNG TỐC
Trang chủ
Polypeptit
ADN(Gen)
mARN
nhân đôi
phiên mã
dịch mã
(Protein)
Điều hoạt hoạt động gen
Hãy điền tên cơ chế thích hợp vào dấu ? theo sơ đồ.
?
?
?
?
Câu 2: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen AabbDdee khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là?
Kể tên các giao tử đó?
A. 4. B. 8. C. 16. D. 32
AbDe
Abde
abDe
abde
Bộ NST lưỡng bội của một loài sinh vật có 2n = 24
1. Số NST ở thể tam bội là
A. 16 B. 25 C. 36 D. 48
Bộ NST lưỡng bội của một loài sinh vật có 2n = 24
Số NST ở thể một là
A. 22 B. 23 C. 36 D. 48
VỀ ĐÍCH
Trang chủ
Quay
Stop
Chiếc nón kì diệu
1
2
3
4
5
6
7
8
PHẦN THƯỞNG
1
2
3
4
5
6
Câu 1
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
ADN.
ARN.
Prôtêin.
ADN và ARN.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
B
Câu 2
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là:
codon.
axit amin.
anticodon.
Triplet.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
C
Câu 3
3. Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5’-TAG-3’ thì codon tương ứng trên mARN là:
3’- XUA - 5’.
3’- AUX - 5’.
5’- UGA -3’.
5’ – TAG – 3’
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
B
Câu 4
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là:
ADN-polimeraza.
Restrictaza.
C. ADN-ligaza.
D. ARN-polimeraza.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
D
Câu 5
Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau: ATGXTAAXXGATGXG. Phân tử mARN có trình tự là
a. UAXGAUUGGXUAXGX
b. TAXGATTGGXTAXGX.
c. UAXGUUUGGXUAXGX
d. TAXGAATGGXTAXGX.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
a
Câu 6
Liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
A. liên kết hiđrô. B. liên kết hóa trị.
C. liên kết ion. D. liên kết peptit.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
D
Câu 7
Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là
A. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
B. Tần số đột biến của vốn gen khá lớn.
C. Tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
Cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
A
Câu 8
Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây
hậu quả lớn nhất là:
Lặp đoạn
B. Chuyển đoạn
C. Mất đoạn
D. Đảo đoạn
ĐÁP ÁN
Trở lại vòng quay
C
Phần thưởng 1
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là được nghe một tràng pháo tay!
Phần thưởng 2
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là +5điểm
Phần thưởng 3
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay!
Phần thưởng 4
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là lớp phó VTM hát tặng 1 bài hát
Phần thưởng 5
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là +8đ
Phần thưởng 6
Trở lại vòng quay
Phần thưởng của bạn là + 7 đ
DẶN DÒ
Xem lại các bài tập đã làm
làm bài tập 1/64, bài 2/66
Chuẩn bị trước bài 16:Cấu trúc di truyền của quần thể.
Bài học của chúng ta đến đây kết thúc, chúc các em học tốt. Cảm ơn quý thầy cô về dự giờ hôm nay.
 









Các ý kiến mới nhất