Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Bài tập thực hành - Hình chiếu của vật thể

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Hoàng
Ngày gửi: 15h:15' 14-09-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
*1. KHỔ GIẤY VẼ
*Ký hiệu khổ giấy
*44
*24
*22
*12
*11
*Kích thước các cạnh khổ giấy tính bằng mm
*1189×841
*594×841
*594×420
*297×420
*297×210
*Tên gọi tương ứng
*A0
*A1
*A2
*A3
*A4
*Bảng 1.1. Khổ giấy dãy ISO-A
*2. NÉT VẼ
*3. TỶ LỆ
*Tỷ lệ bản vẽ là tỷ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật (kích thước trên bản vẽ) so với kích thước tương ứng đo trên vật thể (kích thước vật thật). *Có 3 loại tỷ lệ: *Tỷ lệ thu nhỏ: 1:2 ; 1:2,5 ; 1:4 ; 1:5 ; 1:10 ; 1:15 ; 1:20 ; 1:25 ; 1:40 ; 1:50 ; 1:75 ; 1:100 *Tỷ lệ nguyên hình: 1:1 *Tỷ lệ phóng to: 2:1 ; 2,5:1 ; 4:1 ; 5:1 ; 10:1 ; 20:1 ; 40:1 ; 50:1 ; 100:1
*KHUNG TÊN
*_Bài tập_
*Cho vaät theå vôùi caùc höôùng chieáu A, B, C vaø caùc hình chieáu 1, 2, 3
*Haõy ñaùnh daáu (x) vaøo baûng 2.1 ñeå chæ roû söï töông quan giữa caùc höôùng chieáu vôùi caùc hình chieáu. *Ghi teân goïi caùc hình chieáu 1, 2, 3 vaøo baûng 2.2.
*2
*3
*C
*A
*B
*1
*_Đáp án_
*2
*3
*C
*B
*1
*A
*B
*C
*1
*2
*3
*Höôùng chieáu
*Hình chiếu
*Tên hình chiếu
*1
*2
*3
*A
*Hình chiếu
*x
*x
*x
*Hình chiếu cạnh
*Hình chiếu đứng
*Hình chiếu bằng
*BÀI 3: Bài tập thực hành *HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ
*MỤC TIÊU BÀI HỌC: *1. Biết được giữa *2. Biết được
*sự liên quan
*hướng chiếu
*hình chiếu.
*cách bố trí các hình
*chiếu trên bản vẽ kĩ thuật
*và
* *Dụng cụ: thước, êke, compa, bút chì, tẩy,… *Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4 (297mm x 210mm) * Vở bài tập, giấy nháp,….
*I. CHUẨN BỊ
Cho vật thể hình cái nêm với ba hướng chiếu A, B, C và các hình chiếu 1, 2, 3 như hình 3.1. Đánh dấu (x) vào bảng 3.1 để chỉ rõ sự tương quan giữa các hình chiếu và các hướng chiếu. Vẽ lại các hình chiếu 1,2,3 cho đúng vị trí của chúng ở trên bản vẽ kỹ thuật.
*II. NỘI DUNG
* Cho vật thể hình cái nêm với ba hướng chiếu A, B, C và các hình chiếu 1, 2, 3 như hình 3.1. Đánh dấu (x) vào bảng 3.1 để chỉ rõ sự tương quan giữa các hình chiếu và các hướng chiếu. Vẽ lại các hình chiếu 1,2,3 cho đúng vị trí của chúng ở trên bản vẽ kỹ thuật.
*III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
*Bước 1:Đọc kĩ nội dung bài thực hành.
*Bước 2:Làm bài tập thực hành trên giấy *A4 hoặc vào vở.
*Bước 3:Kẻ bảng 3.4 và đánh dấu (x) vào * ô đã chọn trong bảng.
*Bước 4:Vẽ lại 3 hình chiếu 1,2,3 đúng vị * trí của chúng trên hình vẽ.
*C
*B
*A
*BÀI TẬP
*Với 3 hướng chiếu A, B, C và các hình chiếu 1, 2, 3 em hãy chọn hình chiếu tương ứng với hướng chiếu .
*1
*2
*3
*Các hình chiếu của vật thể
*(1)
*HC BẰNG
*(3)
*HC ĐỨNG
*(2)
*HC CẠNH
*B
*C
*A
* CÁI NÊM
*Vật liệu
*Tỉ lệ
*Bản số
*Ng.vẽ
*Ng.ktra
*01/10
*01/10
*Thép
*1:1
* 01
*Th &THCS TRẦN HỮU DỰC *LỚP 8A
*25
*60
*15
*10
*45
*10
*10
*10
*10
* 2.Vẽ hình chiếu của vật thể ra giấy đôi hoặc giấy A4
*Dặn dò
*Học bài và hoàn thiện vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh hình 3.1 cái nên lên khổ giấy A4. Tỷ lệ tùy chọn, tuần sau nộp.
*3. Xem trước bài 4: Bản vẽ các khối đa diện.
*VẬT THỂ 1 CÁI NÊM
*O
*Chiều cao
*Chiều rộng
*Chiều dài
*Chiều rộng
*HÌNH CHIẾU ĐỨNG
*HÌNH CHIẾU CẠNH
*HÌNH CHIẾU BẰNG
*Đường dóng
*C
*B
*A
*BẢN VẼ VẬT THỂ 1
*BẢN VẼ VẬT THỂ 2
*VẬT THỂ 1
*VẬT THỂ 2
*1
*2
*3
*4
*5
*D
*A
*B
*C
*Bài tập 1 trang 53 *Cho vật thể và bản vẽ 3 hình chiếu của nó. Hãy đánh dấu x vào bảng 1 để chỉ rõ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5
*BAØI TAÄP AÙP DUÏNG
*1
*2
*3
*4
*5
*D
*A
*B
*C
*
*A
*B
*C
*D
*1
*
*
*
*
*2
*
*
*
*
*3
*
*
*
*
*4
*
*
*
*
*5
*
*
*
*
*Baûng 1
*Höùông chieáu töø tröôùc
*Höùông chieáu töø treân
*Höùông chieáu töø traùi
*X
*X
*X
*X
*X
* CÁI NÊM
*Vật liệu
*Tỉ lệ
*Bản số
*Ng.vẽ
*Ng.ktra
*01/10
*01/10
*Thép
*1:1
* 01
*THCS LÊ LỢI *LỚP 8A1
*25
*60
*15
*10
*C
*B
*A
*A
*B
*C
*đứng
*
*
*bằng
*cạnh
*Hình chiếu
*Hướng chiếu
*x
*x
*x
*BÀI 3: Bài tập thực hành *HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ
* GIÁO VIÊN :TKH *TỔ : KHTN– CÔNG NGHỆ
*TRƯỜNG TH &THCS TRẦN HỮ DỰC
*PHOØNG GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO HUYEÄN TRIỆU PHONG
* Cái nêm: là công cụ có hình lăng trụ, hình dáng tương tự như mặt phẳng nghiêng.
* nâng vật hoặc giữ 1 vật đúng vị trí
 
Gửi ý kiến