Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tiet 60 Bất PT bậc nhất một ẩn ( bài thi đã được duyệt thi cấp tỉnh)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự thiết kế
Người gửi: Dương Văn Trường
Ngày gửi: 09h:43' 02-04-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Trường THCS Vân Hán, Đhỷ, Thái Nguyên
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp 8A
Tiết 60:
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau : x ≥ 1.

Lời giải:
Em hãy nhắc lại quy tắc biến đổi phương trình tương đương?

Hai quy tắc biến đổi phương trình là:
1) Quy tắc chuyển vế: - Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.


2) Quy tắc nhân với một số: - Trong một phương trình ta có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0.
Đáp án: a) 2x – 3 < 0 và c) 5x – 15 ≥ 0
là hai bất phương trình bậc nhất một ẩn.
* Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
ax + b = 0 (a  0 ); với a, b là hai số đã cho.
1/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0).
Trong đó: a, b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Giải: Ta có x – 5 < 18
 x < 18 + 5
 x < 23.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 23 }
Giải: Ta có: - 3x > - 4x + 2
 - 3x + 4x > 2
 x > 2.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 2 }. Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
VD1: Giải bất phương trình x – 5 < 18
VD2: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
( Chuyển vế - 5 và đổi dấu thành 5 )
( Chuyển vế - 4x và đổi dấu thành 4x )

?2 Giải bpt sau : a) x + 12> 21 b) -2x > -3x -5

Giải: a) x + 12 > 21
x > 21 – 12
x > 9
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 9 }
b) -2x > -3x -5
-2x + 3x > -5
x > -5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > -5 }
b) Quy tắc nhân với một số.
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
Giải các BPT sau :
a) 2x < 24; b) -3x < 27

Giải : a) Ta có: 2x < 24
 x < 24 : 2
 x < 12.



?3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 12 }
Giải : b) Ta có: -3x < 27
 x > 24 : (-3)
 x > - 9.



Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > -9 }
Giải thích sự tương đương :
a) x + 3 < 7  x – 2 < 2;

Giải : Ta có: x + 3 < 7
 x < 7 – 3
 x < 4.
?4
Cách khác :
Cộng (-5) vào 2 vế của bpt x + 3 < 7, ta được:
x + 3 – 5 < 7 – 5  x – 2 < 2.
và: x – 2 < 2
 x < 2 + 2
 x < 4.
Vậy hai bpt tương đương, vì có cùng một tập nghiệm.
Tiết 60: BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT MỘT ẨN.
1/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0 ). Trong đó: a, b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
a) Quy tắc chuyển vế: + Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
b) Quy tắc nhân với một số : + Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải :
- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa, hai quy tắc vừa học.

- Làm bài tập: 19; 20; 21; 22/ SGK/ Tr 47.
Lu?t choi: Có 4 h?p quà khác nhau, trong m?i h?p quà ch?a m?t câu h?i và m?t ph?n quà h?p d?n. N?u tr? l?i dúng câu h?i thì mỗi phần quà s? hi?n ra. N?u tr? l?i sai thì phần quà không hi?n ra. Th?i gian suy nghi cho m?i câu là 15 giây.
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ MAY MẮN
KT
Tập nghiệm của BPT 2x > - 4 là.
a) x>-4
b) x>-2
c) x<2
d) x<4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
PT
Đáp án b
DA
Ph?n thu?ng c?a b?n là:
10 di?m
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
C
Cho Bất phương trình sau -2x -3 > -5
Đáp án nào sau đây đúng

D
x < 1
x > 1
x > -2
x < 2
Đúng rồi
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
PT
Ph?n thu?ng c?a b?n là: 3 quy?n v? vi?t
Bất phương trình x-1< 3 tương đương với bất phương trình nào sau đây.
x < 2
x +3 < 7.
x > -2
Cả A,B,C.
1
2
4
5
6
7
8
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Ph?n thu?ng c?a b?n:
Là một tràng pháo tay.
Sai r?i, ti?c quá!
Sai r?i, ti?c quá!
Sai r?i, ti?c quá!
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hãy giải bất phương trình sau 2x -12< 2 và cho biết tập nghiệm của BPT.
x < 5
x >-5.
x > -7
x< 7
A
B
D
C
Ph?n thu?ng c?a b?n:
Là một chi?c khan quàng d?.
Sai r?i, ti?c quá!
Sai r?i, ti?c quá!
Sai r?i, ti?c quá!
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
NHIỀU SỨC KHOẺ
 
Gửi ý kiến