Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Lam
Ngày gửi: 19h:34' 05-12-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TÂN CHÁNH
TỔ TOÁN-LÍ
---- oOo----
Chào mừng quí thầy cô và các em học sinh đã tham dự tiết học hôm nay.
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Phát biểu hai quy tắc biến đổi phương trình.
1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ? 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Hai quy t?c bi?n d?i phuong trình là:
a) Quy t?c chuy?n v?: Trong m?t phuong trình, ta có th? chuy?n m?t h?ng t? t? v? này sang v? kia và d?i d?u h?ng t? đó.
b) Quy t?c nhân v?i m?t s?: Trong m?t phuong trình ta có th? nhân ( ho?c chia ) c? hai v? v?i cùng m?t s? khác 0.
Hệ thức: - 3x + 2 0
>
<

?
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N.
Giải: a) 2x - 3 < 0 và c) 5x - 15 ? 0 là hai b?t phuong trình b?c nh?t m?t ?n.
* Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
ax + b = 0 (a  0 ); với a, b là hai số đã cho.
1/ D?nh nghia: B?t phuong trình có d?ng ax + b < 0 (ho?c ax + b > 0; ax + b ? 0; ax + b ? 0). Trong đó a, b là hai s? đã cho; a ? 0 ,du?c g?i là b?t phuong trình b?c nh?t m?t ?n.
1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ? 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Hai quy t?c bi?n d?i phuong trình là:
a) Quy t?c chuy?n v?: Trong m?t phuong trình, ta có th? chuy?n m?t h?ng t? t? v? này sang v? kia và d?i d?u h?ng t? đó.
b) Quy t?c nhân v?i m?t s?: Trong m?t phuong trình ta có th? nhân ( ho?c chia ) c? hai v? v?i cùng m?t s? khác 0.
Hệ thức: - 3x + 2 0
>
<

?
Ví d? 1:
Gi?i b?t phuong trình x - 5 < 18
(Chuy?n v? - 5 và d?i d?u thành 5)
? x < 23
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là {x | x < 23}.
x
- 5
< 18
+ 5
?
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N
1/ D?nh nghia:
2/ Hai quy t?c bi?n d?i b?t phuong trình:

a/ Quy t?c chuy?n v?: Khi chuy?n m?t h?ng t? c?a b?t phuong trình t? v? này sang v? kia ta ph?i d?i d?u h?ng t? đó.
Ví d? 2:
Gi?i b?t phuong trình 3x > 2x + 5 và bi?u diễn t?p nghi?m trên trục s?.
Ta có: 3x > 2x + 5
Gi?i:
? x > 5
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là {x | x > 5}.
|
(
0
|
5
T?p nghi?m này duợc bi?u di?n nhu sau:
/ / / / / / / / / / / / /
3x
2x
>
+ 5
5

– 2x
(Chuy?n v? 2x và d?i d?u thành - 2x)
1/D?nh nghia :
2/ Hai quy t?c bi?n
d?i b?t phuong trình:
a) Quy t?c chuy?n v?:
?2 Gi?i các b?t
phuong trình sau:
a) x + 12 > 21
b) - 2x > - 3x - 5
Giải
a) Ta có: x + 12 > 21
? x > 21 - 12
(Chuy?n v? 12 và d?i d?u thành - 12)
? x > 9
Vậy t?p nghi?m của bất phuong trình là: {x | x > 9}.
b) Ta có: - 2x > - 3x - 5
? - 2x + 3x > - 5
(Chuy?n v? - 3x và d?i d?u thành 3x)
? x > - 5
Vậy tập nghiệm của bất phuong trình là: {x | x > - 5}.
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N
Ví d? 3:
Gi?i b?t phuong trình 0,5x < 3
Gi?i:
Ta có: 0,5x < 3
? 0,5x . 2 < 3 . 2
(Nhân hai v? v?i 2)
? x < 6
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là {x | x < 6}.
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N
1/ D?nh nghia:
2/ Hai quy t?c bi?n d?i b?t phuong trình:
a/ Quy t?c chuy?n v?:
b) Quy t?c nhân v?i m?t s?:
- Khi nhân hai v? c?a b?t phuong trình v?i cùng m?t s? khác 0, ta ph?i:
+ Gi? nguyên chi?u b?t phuong trình n?u s? dó duong.
+ D?i chi?u b?t phuong trình n?u s? đó âm.
Ví d? 4:
Gi?i b?t phuong trình
Gi?i:
Ta có:
(Nhân hai v? v?i - 4 và d?i chi?u)
? x > - 12
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là {x | x > - 12 }.
Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
.(– 4)
>

.(– 4)
-
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N
1/ D?nh nghia:
2/ Hai quy t?c bi?n d?i b?t phuong trình:
a/ Quy t?c chuy?n v?:
b) Quy t?c nhân v?i m?t s?: - Khi nhân hai v? c?a b?t phuong trình v?i cùng m?t s? khác 0, ta ph?i:
+ Gi? nguyên chi?u b?t phuong trình n?u s? dó duong.
+ D?i chi?u b?t phuong trình n?u s? đó âm.
x
3
<
(
–12
0
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / /
I
I
1/ D?nh nghia:
2/ Hai quy t?c bi?n d?i b?t phuong trình:
a) Quy t?c chuy?n v?:
b) Quy t?c nhân v?i m?t s?:
a) 2x < 24
b) - 3x < 27
 x < 12
a) Ta có: 2x < 24
b) Ta có: - 3x < 27
 x > – 9
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là { x | x < - 9 }.
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là {x | x < 12} .
Giải
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N
?3 Gi?i các
b?t phuong trình sau
(dùng quy t?c nhân):
?4
Giải thích sự tuong duong:
a) x + 3 < 7 ? x - 2 < 2
b) 2x < - 4 ? - 3x > 6
a) x + 3 < 7 ? x - 2 < 2
? x < 7 - 3
? x < 4
và x – 2 < 2
? x < 2 + 2
? x < 4
V?y hai b?t phuong trình trên tuong duong vì chúng có cùng t?p nghi?m.
Cách khác: C?ng (- 5) vào 2 v? c?a BPT: x + 3 < 7, ta du?c:
 x – 2 < 2
x + 3 + (- 5) < 7 + (- 5)
Giải
Ta có: x + 3 < 7
b) 2x < - 4 ? - 3x > 6
Ta có: 2x < - 4 ? x < - 2
và - 3x > 6 ? x < - 2
? - 3x > 6
V?y hai b?t phuong trình trên tuong duong vì chúng có cùng t?p nghi?m.
Baøi 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ D?nh nghia: Bất phuong trình có d?ng ax + b < 0
(ho?c ax + b > 0; ax + b ? 0; ax + b ? 0 ).Trong đó a, b
là hai số đã cho, a ? 0, du?c g?i là b?t phuong trình b?c nhất m?t ẩn.
2/ Hai quy t?c bi?n d?i b?t phuong trình:
a) Quy t?c chuy?n v?: Khi chuy?n m?t h?ng t? c?a b?t phuong trình t? v? này sang v? kia ta ph?i d?i d?u h?ng t? đó.
b) Quy t?c nhân v?i m?t s? : Khi nhân hai v? c?a b?t phuong trình v?i cùng m?t s? khác 0, ta ph?i :
- Giữ nguyên chi?u b?t phuong trình n?u s? đó duong;
- D?i chi?u b?t phuong trình n?u s? đó âm.
HUỚNG DẪN VỀ NHÀ

-H?c thu?c d?nh nghia bất phương trình bậc nhất một ẩn và hai quy t?c biến đổi bất phương trình.

-Làm bài t?p: 19; 20; 21/ SGK/ Tr 47.

-Xem trước phần 3 và 4 của bài, tiết sau học tiếp.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ
THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Giải: Ta có x – 5 < 18
 x < 18 + 5
 x < 23.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 23 }
Giải: Ta có: - 3x > - 4x + 2
 - 3x + 4x > 2 ( Chuyển vế - 4x và đổi dấu thành 4x )
 x > 2.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 2 }. Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
VD1: Giải bất phương trình x – 5 < 18
VD2: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
( Chuyển vế - 5 và đổi dấu thành 5 )
Bài 4: B?T PHUONG TRÌNH B?C NH?T M?T ?N.
1/ D?nh nghia:
2/ Hai quy t?c bi?n d?i b?t phuong trình:

Quy t?c chuy?n v?: Khi chuy?n m?t h?ng t? c?a b?t phuong trình t? v? này sang v? kia ta ph?i d?i d?u h?ng t? đó.

VD1: Gi?i b?t phuong trình x - 5 < 18
Gi?i:
Ta có: x - 5 < 18
? x < 18 + 5
? x < 23.
V?y t?p nghi?m c?a b?t phuong trình là: { x | x < 23 }
( Chuy?n v? - 5 và d?i d?u thành 5 )
b) Quy tắc nhân với một số.
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
VD 3: Giải bất phương trình 0,5x < 3
Giải:
Ta có: - 0,5x < 3
 - 0,5x . ( - 2 ) > 3 . ( - 2 ) ( Nhân cả hai vế với - 2 và đổi chiều)
 x > - 6.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > - 6 }. Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
VD 4: Giải bất phương trình - 0,5x < 3 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Giải:
Ta có 0,5x < 3
 x < 3 – 0,5
 x < 2,5
Vậy tập nghiệm của bpt là: { x | x < 2,5 }
Ta có: 0,5x < 3
 0,5x . 2 < 3 . 2 ( Nhân cả hai vế với 2 )
 x < 6.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 6 }
Giải thích sự tương đương :
a) x + 3 < 7  x – 2 < 2;

Giải : Ta có: x + 3 < 7
 x < 7 – 3
 x < 4.
?4
Cách khác :
Cộng (-5) vào 2 vế của bpt x + 3 < 7, ta được:
x + 3 – 5 < 7 – 5  x – 2 < 2.
và: x – 2 < 2
 x < 2 + 2
 x < 4.
Vậy hai bpt tương đương, vì có cùng một tập nghiệm.
Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau : x ≥ 1.
2/ Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình ?
* Giải pt: – 3x = 4x + 2
Đáp án:
* Bất phương trình có dạng: x > a, x < a, x ≥ a, x ≤ a ( với a là số bất kì ) sẽ cho ta ngay tập nghiệm của bất phương trình.
 
Gửi ý kiến