Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các CĐ LTĐH trên tuoitre.com - CĐ 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 24-04-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)
Bài 23
Có 3 công thức viết phản ứng
Công thức 1:
2 Muối mới
(Phản ứng trao đổi)
Sản phẩm phải có:
Chất kết tủa
Chất bay hơi
Chất khó điện ly hơn
Muối pứ:
Tan hoặc ít tan
Viết các phản ứng
a. BaCl2 + ddNa2SO4
b. AgNO3 + ddNaCl
?BaSO4
+
NaCl
BaSO4 ?
2
Na2SO4
b. AgNO3 + ddNaCl
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
b. AgNO3 + NaCl
? AgCl
+
NaNO3
AgCl?
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
Ap dụng 2:
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
? AgCl
AgCl?
+ Fe2(SO4)3
2
3
6
d. Ba(HCO3)2+Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
+
? BaSO4?
+2 NaHCO3
? BaCO3?
+2 NaHCO3
BaCl2 + K2SO4? 2KCl + BaSO4?
Giải:
BaCl2 + K2CO3? 2KCl + BaCO3?
BaCl2 + K2SiO3? 2KCl + BaSiO3?
3BaCl2+2K3PO4? 6KCl + Ba3(PO4)2?
BaCl2 + K2SO3? 2KCl + BaSO3?
+
+
+
Công thức 2:
Khi gặp
Các muối Al3+, Fe3+, Zn2+
Phản ứng với các muối:
CO32-;
HCO3- ;
SO32-;
HSO3-
S2- ;
HS- ;
AlO - ;
Pứ:?
+ Axit
Hydroxyt ?
+ Axit
Muối mới
+ Axit mới
?
Thứ tự pứ:
:
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ Na2CO3?
3
3
2
2
X 2
X 3
3
3
2
2
3
2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3?
? 2Al(OH)3?
+ 6NaCl +
3CO2?
6
6
6
6
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ KAlO2 + H2O ?
3
3
X 3
Al(OH)3?+ KCl
3
3
3
3
3
AlCl3 + 6H2O + 3KAlO2?
? 4Al(OH)3? + 3 KCl
b. ddAlCl3 +ddNa2S
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ Na2S?
NaCl + H2S

3
3
2
2
X 2
X 3

6
2
+ 6H2O
2
3
6
3
6
2AlCl3 + 6H2O + 3Na2S?
? 2Al(OH)3? + 6 NaCl + 3 H2S
AlCl3
+ H2O ?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ NaHCO3?
NaCl + CO2?+ H2O
3
3
X 3
3
3
3
3
3
AlCl3+3NaHCO3?
Al(OH)3?+ 3 NaCl +3 CO2?
Al2(SO4)3 +3H2O +3Na2CO3?
0,1 mol FeCl3
dd Na2CO3 dư
chất khí và kết tủa
Tóm tắt áp dụng 5:(HVKTQS-1999)
0,1 mol FeCl3
dd Na2CO3 dư
?
to
Rắn: ? g
2FeCl3+3Na2CO3?
2Fe(OH)3?+ 3 NaCl +3 CO2? (1)
Giải
PỨ:
0,1
0,1
0,15
mol
0,1
0,05 (mol)
Theo (1),(2) ?Rắn là Fe2O3: 0,05(mol)
Vậy mRắn = 0,05. 160 = 8 gam
Công thức 3:
khi gặp sắt
Pứ xảy ra theo qui tắc ?
Oh2
+ Kh1
Kh2
?
TQ:
a. AgNO3 + Fe(NO3)2
b. FeCl3 + KI
a. AgNO3 + Fe(NO3)2
Ag+ Fe2+
Ag
?
TQ:
b. FeCl3 + KI
2 I- + Fe3+

21
?
TQ:
Trộn 100 gam dd AgNO3 17% với 200 gam dd Fe(NO3)2 18% thu được dd A có khối lượng riêng bằng 1,446 g/ml. Tính nồng độ mol/l của dd A.
Ap dụng 7:
AgNO3
Fe(NO3)2
thu được dd A
Số mol AgNO3 = 0,1 (mol)
Số mol Fe(NO3)2 = 0,2 (mol)
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0
(mol)
(mol)
- Theo đề ta có pứ:
Theo (1) ta có:
mdd=
100 + 200 - 108.0,1 =289,2 g
= 200 (ml) = 0,2 (lít)
Vậy:[Fe(NO3)2]= [Fe(NO3)3]=
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓