Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:07' 22-09-2009
Dung lượng: 960.5 KB
Số lượt tải: 750
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:07' 22-09-2009
Dung lượng: 960.5 KB
Số lượt tải: 750
Số lượt thích:
0 người
Chương 1
VECTƠ
Vectơ
Tổng và hiệu của hai vectơ
Tích của vectơ với một số
Tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm
1. Khái niệm vectơ.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
3. Hai vectơ bằng nhau.
4. Vectơ - không
§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
Quan sát các hình ảnh dưới đây:
1. Khái niệm vectơ:
Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
A
B
Điểm đầu
Điểm cuối
Khi đó ta nói: AB là một đoạn thẳng có hướng.
Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là
Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Vectơ còn được kí hiệu là
Hãy so sánh sự khác nhau giữa 2 cách kí hiệu ?
1. Khái niệm vectơ:
Hãy phân biệt và .
?
có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
1. Khái niệm vectơ:
có điểm đầu là B, điểm cuối là A.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Giá của một vectơ
Cho . Hãy vẽ giá của .
*
là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Hãy nhận xét vị trí tương đối của giá của các cặp vectơ sau:
Các cặp vectơ này được gọi là cùng phương.
Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Có nhận xét gì về chiều mũi tên của các cặp vectơ cùng phương trong hình bên?
Cho 3 điểm A, B, C. Nêu nhận xét về phương của hai vectơ trong 2 trường hợp sau:
3 điểm A, B, C không thẳng hàng
3 điểm A, B, C thẳng hàng
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Nhận xét:
Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng
?
?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
d) Hai vectơ cùng hướng thì chúng cùng phương.
e) Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.
Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
C
B
D
A
M
N
O
Hãy kể tên 2 vectơ cùng phương với ; hai vectơ cùng hướng với ; hai vectơ ngược hướng với .
Bài tập cũng cố
VECTƠ
Vectơ
Tổng và hiệu của hai vectơ
Tích của vectơ với một số
Tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm
1. Khái niệm vectơ.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
3. Hai vectơ bằng nhau.
4. Vectơ - không
§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
Quan sát các hình ảnh dưới đây:
1. Khái niệm vectơ:
Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
A
B
Điểm đầu
Điểm cuối
Khi đó ta nói: AB là một đoạn thẳng có hướng.
Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là
Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Vectơ còn được kí hiệu là
Hãy so sánh sự khác nhau giữa 2 cách kí hiệu ?
1. Khái niệm vectơ:
Hãy phân biệt và .
?
có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
1. Khái niệm vectơ:
có điểm đầu là B, điểm cuối là A.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Giá của một vectơ
Cho . Hãy vẽ giá của .
*
là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Hãy nhận xét vị trí tương đối của giá của các cặp vectơ sau:
Các cặp vectơ này được gọi là cùng phương.
Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Có nhận xét gì về chiều mũi tên của các cặp vectơ cùng phương trong hình bên?
Cho 3 điểm A, B, C. Nêu nhận xét về phương của hai vectơ trong 2 trường hợp sau:
3 điểm A, B, C không thẳng hàng
3 điểm A, B, C thẳng hàng
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Nhận xét:
Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng
?
?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
d) Hai vectơ cùng hướng thì chúng cùng phương.
e) Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.
Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
C
B
D
A
M
N
O
Hãy kể tên 2 vectơ cùng phương với ; hai vectơ cùng hướng với ; hai vectơ ngược hướng với .
Bài tập cũng cố







troi oi