Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:32' 28-11-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
MỤC TIÊU
-Hiểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,
nhất là dấu hiệu đặc biệt, hiểu được mối liên quan giữa
tỉ số đồng dạng với tỉ số đường cao, tỉ số diện tích.
-Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác để chỉ ra các trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông, vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về các
trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông để
giải bài tập và các bài toán thực tế.

Hình a: ABC

S

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để được khẳng
định đúng

...

...

Hình b: ...

S

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để được khẳng
định đúng

FCD

...

Hình c: ...

S

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để được khẳng
định đúng

...

...

Bài tập 2: Đo chiều cao kim tự tháp

I. Hai trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
1. Tiếp cận
C

DEF

S

Bài tập 3: Em hãy thêm điều kiện đểABC
F

A

B

D

E

2. Chốt kiến thức:
- Giáo viên chốt kiến thức về trường hợp góc nhọn và
trường hợp hai cạnh góc vuông

I. Hai trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
3. Củng cố
Bài tập 4: Em hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng
có trong hình

II. Trường hợp đồng dạng đặc biệt của 2 tam giác
vuông
1. Tiếp cận:
S

B'C' A ' B'
Bài tập 5: Cho hình vẽ. Biết

AB
Chứng minh A'B'C' ABC BC

2. Chốt kiến thức: Trường hợp đồng dạng
cạnh huyền – cạnh góc vuông của hai tam
giác vuông

II. Trường hợp đồng dạng đặc biệt của 2 tam giác
vuông
3. Củng cố
Bài tập 6: Chứng minh tam giác ABH đồng dạng với
tam giác DEK.

III. Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng

S

1. Tiếp cận:
Bài tập 7:
Cho ABC A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k,
AB = 6cm, A'B' = 9cm,
AH
AH
a) Tính
? b) So saùnh
vaø k ?
A'H'
A'H'

2. Chốt kiến thức: Tỉ số hai đường cao tương ứng
của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.

III. Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng
3. Củng cố
Bài tập 8: Cho hình vẽ, biết tam giác ABC đồng
dạng với tam giác DEF.
Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác ABC và DEF.

IV. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

S

1. Tiếp cận:
Bài tập 9:
Cho ABC A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k,
AB = 6cm, SABC = 24cm2,
A'B' = 9cm, SA'B'C' = 54cm2.

SABC
a) Tính
?
SA'B'C'

SABC
2
b) So saùnh
vaø k ?
SA'B'C'
2. Chốt kiến thức: Tỉ số diện tích của hai tam giác
đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.

IV. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
3. Củng cố
Bài tập 10: Cho tam giác DCN đồng dạng với
tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2 và
SABC = 60cm2.
Tính SDCN ?

Bài tập 11:
a)Em hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng có trong
hình dưới đây
b)Cho IK = KC = 3cm, HK = 6cm. Tính AH?

Sau khi thực hiện xong bài 11, GV hướng dẫn HS
áp dụng tìm chiều cao kim tự tháp ở bài tập 2

Bài tập 12: Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Vẽ đường
cao AH
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b) Vẽ đường trung tuyến BD của tam giác ABC.
Vẽ AI vuông góc với BD tại I. Gọi E là giao điểm của AI và
BC, G là giao điểm của AH và BD.
Chứng minh IA.AE = GA. AH

Bài tập 12: c) Chứng minh BE = 2CE

Bài tập 13: Cho tam giác ABC, vẽ đường cao AH
(H thuộc cạnh BC), AB2 = BH.BC.
Tính số đo góc BAC.
468x90
 
Gửi ý kiến