Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Ngọc Anh
Ngày gửi: 20h:38' 22-09-2019
Dung lượng: 41.9 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Ngọc Anh
Ngày gửi: 20h:38' 22-09-2019
Dung lượng: 41.9 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
1 người
(Lương Thanh Ngọc Anh)
Tiết: 3 CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA CỦA TỪ NGỮ
I - Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
Thú
Voi
Hươu
Chim
Tu hú
Sáo
Cá
Cá rô
Cá thu
Cá rô
Cá thu
Cá
Thế nào là từ ngữ có nghĩa rộng, thế nào là từ ngữ có nghĩa hẹp?
Theo em, từ ngữ nào có nghĩa rộng hơn so với “thú”, “chim”, “cá”? Nhận xét về khả năng nghĩa của từ.
Động vật
* Kết luận:
Cấp độ nghĩa của từ
Từ ngữ nghĩa hẹp
Khả năng nghĩa của từ
Từ ngữ nghĩa rộng
Phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
Phạm vi nghĩa của nó được bao hàm phạm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.
Một từ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời lại có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác.
II. Luyện tập
1. Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ:
2. Tìm từ có nghĩa rộng trong mỗi nhóm:
a) xăng, dầu hoả, (khí) ga, ma dút, củi, than.
b) hội hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc.
c) canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.
d) liếc, ngắm, nhòm, ngó.
e) đấm, đá, thụi, bịch, tát.
2. Tìm từ có nghĩa rộng trong mỗi nhóm:
a) chất đốt
b) nghệ thuật
c) thức ăn
d) nhìn
e) đánh
3. Tìm từ có nghĩa hẹp:
a) Xe cộ:
b) kim loại:
Nhôm
c) hoa quả:
d) (người) họ hàng:
e)
mang
xách
khiêng
gánh
4. Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm:
a) thuốc chữa bệnh: át-xpi-rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
b) giáo viên: thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ
c) bút: bút bi, bút chì, bút điện, bút lông.
d) hoa; hoa hồng, hoa lay ơn, hoa tai, hoa thược dược.
5. Đọc đoạn trích và tìm 3 động từ:
Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau, tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
5. Đọc đoạn trích và tìm 3 động từ:
Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
(Nguyên Hồng- Những ngày thơ ấu)
5. Đọc đoạn trích và tìm 3 động từ:
- Động từ có nghĩa rộng: “khóc”
- Động từ có nghĩa hẹp: “nức nở”, “sụt sùi”
6. Tìm từ có nghĩa rộng so với các từ in đậm trong từng câu:
Tiếng gà trưa
Ổ rơm hồng những trứng
Này con gà mái mơ
Khắp mình hoa đốm trắng
Này con gà mái vàng
Lông óng như màu nắng
6. Tìm từ có nghĩa rộng so với các từ in đậm trong từng câu:
b) Của ta trời, đất, đêm, ngày
Núi kia, đồi nọ, sông này của ta!
(Tố Hữu, Hoan hô chiến sĩ Điện Biên)
Cho từ có nghĩa rộng: “danh lam thắng cảnh Phú Yên”.
Hãy tìm 3 từ có nghĩa hẹp từ hình ảnh sau:
Làm thử
Gồm một từ
Địa danh này có 3 từ
Địa danh này có 2 từ
Địa danh này có 2 từ
I - Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
Thú
Voi
Hươu
Chim
Tu hú
Sáo
Cá
Cá rô
Cá thu
Cá rô
Cá thu
Cá
Thế nào là từ ngữ có nghĩa rộng, thế nào là từ ngữ có nghĩa hẹp?
Theo em, từ ngữ nào có nghĩa rộng hơn so với “thú”, “chim”, “cá”? Nhận xét về khả năng nghĩa của từ.
Động vật
* Kết luận:
Cấp độ nghĩa của từ
Từ ngữ nghĩa hẹp
Khả năng nghĩa của từ
Từ ngữ nghĩa rộng
Phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
Phạm vi nghĩa của nó được bao hàm phạm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.
Một từ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời lại có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác.
II. Luyện tập
1. Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ:
2. Tìm từ có nghĩa rộng trong mỗi nhóm:
a) xăng, dầu hoả, (khí) ga, ma dút, củi, than.
b) hội hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc.
c) canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.
d) liếc, ngắm, nhòm, ngó.
e) đấm, đá, thụi, bịch, tát.
2. Tìm từ có nghĩa rộng trong mỗi nhóm:
a) chất đốt
b) nghệ thuật
c) thức ăn
d) nhìn
e) đánh
3. Tìm từ có nghĩa hẹp:
a) Xe cộ:
b) kim loại:
Nhôm
c) hoa quả:
d) (người) họ hàng:
e)
mang
xách
khiêng
gánh
4. Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm:
a) thuốc chữa bệnh: át-xpi-rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
b) giáo viên: thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ
c) bút: bút bi, bút chì, bút điện, bút lông.
d) hoa; hoa hồng, hoa lay ơn, hoa tai, hoa thược dược.
5. Đọc đoạn trích và tìm 3 động từ:
Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau, tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
5. Đọc đoạn trích và tìm 3 động từ:
Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
(Nguyên Hồng- Những ngày thơ ấu)
5. Đọc đoạn trích và tìm 3 động từ:
- Động từ có nghĩa rộng: “khóc”
- Động từ có nghĩa hẹp: “nức nở”, “sụt sùi”
6. Tìm từ có nghĩa rộng so với các từ in đậm trong từng câu:
Tiếng gà trưa
Ổ rơm hồng những trứng
Này con gà mái mơ
Khắp mình hoa đốm trắng
Này con gà mái vàng
Lông óng như màu nắng
6. Tìm từ có nghĩa rộng so với các từ in đậm trong từng câu:
b) Của ta trời, đất, đêm, ngày
Núi kia, đồi nọ, sông này của ta!
(Tố Hữu, Hoan hô chiến sĩ Điện Biên)
Cho từ có nghĩa rộng: “danh lam thắng cảnh Phú Yên”.
Hãy tìm 3 từ có nghĩa hẹp từ hình ảnh sau:
Làm thử
Gồm một từ
Địa danh này có 3 từ
Địa danh này có 2 từ
Địa danh này có 2 từ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất