Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Loan
Ngày gửi: 21h:16' 17-12-2012
Dung lượng: 592.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
Xin chào quý thầy cô và các em học sinh!
TRƯỜNG THCS GIANG PHONG
MÔN :HÓA HỌC 8
Người thực hiện: Lê Thị Minh Loan
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1. Tính khối lượng của 1 mol phân tử CuO và 0,5
mol phân tử CuO? Biết MCuO= 80g/mol.
Bài 2. Tính thể tích (đktc) của 1 mol phân tử CO2 và
0,25 mol phân tử CO2 .
= 44g/mol
Bài làm
Bài 1. Khối lượng của 1 mol phân tử CuO là:
1 . 80 = 80 (g)
Khối lượng của 0,5 mol phân tử CuO là:
0,5 . 80 = 40 (g)
Bài 2. Thể tích của 1 mol phân tử CO2 là:
1 . 22,4 = 22,4 (lít)
Thể tích của 0,25 mol phân tử CO2 là
0,25 . 22,4 = 5,6 (lít)
m
n
M
Nếu đặt:
Bài 19:
CHUYểN đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
Khối lượng của 0,5 mol phân tử CuO là:
0,5 . 80 = 40 (g)
Số mol chất
Khối lượng mol
Khối lượng chất
m = n . M (g)
Bài 19:
CHUYểN Đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
m = n . M (g)
Trong đó
m là khối lượng chất (g)
n là số mol chất (mol)
M là khối lượng mol (g/mol)
Suy ra
mCu = 32 g
nCu = ? mol
nA = 0,125 mol
mA = 12,25 g
MA = ? g/mol
32 g Cu có số mol là bao nhiêu?
Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết 0,125 mol chất này có khối lượng 12,25 g.
m = n . M (g)
rút ra:
và
Bài 19:
CHUYểN Đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
m = n . M (g)
rút ra:
và
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích khí như thế nào?
Thể tích của 0,25 mol phân tử CO2 là
0,25 . 22,4 = 5,6 (lít)
V = n . 22,4 (l)
Trong đó:
V là thể tích chất khí (đktc)
n là số mol chất khí
22,4 là thể tích của 1 mol khí (đktc)
rút ra
Bài 19:
CHUYểN Đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
m = n . M (g)
rút ra:
và
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích khí như thế nào?
V = n . 22,4 (l)
rút ra
S
Đ
Đ
S
Bài tập: Hãychọn đúng(Đ) sai (S) trong các câu sau?

A. 0,2 mol O2 ở đktc có thể tích là 4,48 lít.
B. 0,5 mol H2O ở đktc có thể tích là 11,2 lít.
C. 1,12 lít khí A ở đktc có số mol là 0,05 mol.
D. 1 mol Fe ở đktc có thể tích là 22,4 lít.
Bài 19:
CHUYểN Đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
m = n . M (g)
rút ra:
và
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích khí như thế nào?
V = n . 22,4 (l)
rút ra :
Khối lượng chất
(m)
Số mol chất
(n)
Thể tích chất khí
(V)
Bài 19:
CHUYểN Đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
Khối lượng
(m)
Số mol
(n)
Thể tích khí
(V) đktc
Bài tập: Tính khối lượng của 33,6 lít khí N2 ở (đktc).
Bài tập về nhà: 1 - 6 SGK tr.67
Tạm biệt quý thầy cô và các em học sinh
TRƯỜNG THCS GIANG PHONG
MÔN :HÓA HỌC 8
 
Gửi ý kiến