Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Văn
Ngày gửi: 21h:42' 18-11-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng 30 năm ngày nhà giáo viêt nam 20 tháng 11
Tính khối lượng mol(M) của phân tử H2SO4.

b. Khèi l­îng mol(M) cña nguyªn tö Fe.

c. Khèi l­îng mol(M) cña ph©n tö H2.
MH2SO4 = 2x1 + 32 + 4x16 = 98(g)
MFe = 56(g)
MH2 = 2x1 = 2(g)
Kiểm tra bài cũ
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
VD 1: Em có biết 0,5 mol H2SO4 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của H2SO4 là 98g
Giải: Kh?i lu?ng c?a H2SO4 là :
mH2SO4 = 0,5 x 98 = 49 (g)
n
M
x
m
=
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
n
M
m
=
n
M
m
=
n
M
x
m
=
;
;
Công thức chuyển đổi:
m: là khối lượng ( gam)
M: là khối lượng mol ( gam)
n: là số mol của chất ( mol)
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
n
M
m
=
n
M
m
=
n
M
x
m
=
;
;
Công thức chuyển đổi:
a. TÝnh khèi l­îng cña 0,125 mol CO2
b. TÝnh sè mol cña 28 gam Fe
VD
c. 1,124 (mol) chÊt A cã khèi l­îng lµ 73,06(gam). TÝnh khèi l­îng mol cña chÊt A?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
(1).
m
m
(2).
(3).
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
m
m
Bài tập củng cố
1. Hãy tính:
Khối lượng của 0,125 mol H2O
m = n . M = 0,125 . 18 =2.25g
M = m/n = 14/0,25 =56g
c. n = m/M = 11/44 = 0,25 mol
c. Số mol của 11gam khí CO2
b.Khối lượng mol(M) của chất A biết rằng 0,25 mol chất này có khối lượng 14 gam.
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
m
m
Bài tập củng cố
2. Tìm công thức hoá học của hợp chất B biết 0,175(mol) chất này có khối lượng là 18,9(gam)
Giải: Ta có: MB = m/n.
Mà m = 18,9; n =0,175
Thay số ta được MB = 18,9 : 0,175 = 108g
ứng với nguyên tố Bạc.
Vậy công thưc của B là Ag
Câu 3: Chọn ý câu trả lời đúng nhất:
Số mol của 28g Fe là:
a. 0,2 mol b. 0,4 mol
c. 0,3 mol d. 0,5 mol
d. 0,5 mol
 
Gửi ý kiến