Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Văn
Ngày gửi: 21h:42' 18-11-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Văn
Ngày gửi: 21h:42' 18-11-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng 30 năm ngày nhà giáo viêt nam 20 tháng 11
Tính khối lượng mol(M) của phân tử H2SO4.
b. Khèi lîng mol(M) cña nguyªn tö Fe.
c. Khèi lîng mol(M) cña ph©n tö H2.
MH2SO4 = 2x1 + 32 + 4x16 = 98(g)
MFe = 56(g)
MH2 = 2x1 = 2(g)
Kiểm tra bài cũ
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
VD 1: Em có biết 0,5 mol H2SO4 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của H2SO4 là 98g
Giải: Kh?i lu?ng c?a H2SO4 là :
mH2SO4 = 0,5 x 98 = 49 (g)
n
M
x
m
=
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
n
M
m
=
n
M
m
=
n
M
x
m
=
;
;
Công thức chuyển đổi:
m: là khối lượng ( gam)
M: là khối lượng mol ( gam)
n: là số mol của chất ( mol)
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
n
M
m
=
n
M
m
=
n
M
x
m
=
;
;
Công thức chuyển đổi:
a. TÝnh khèi lîng cña 0,125 mol CO2
b. TÝnh sè mol cña 28 gam Fe
VD
c. 1,124 (mol) chÊt A cã khèi lîng lµ 73,06(gam). TÝnh khèi lîng mol cña chÊt A?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
(1).
m
m
(2).
(3).
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
m
m
Bài tập củng cố
1. Hãy tính:
Khối lượng của 0,125 mol H2O
m = n . M = 0,125 . 18 =2.25g
M = m/n = 14/0,25 =56g
c. n = m/M = 11/44 = 0,25 mol
c. Số mol của 11gam khí CO2
b.Khối lượng mol(M) của chất A biết rằng 0,25 mol chất này có khối lượng 14 gam.
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
m
m
Bài tập củng cố
2. Tìm công thức hoá học của hợp chất B biết 0,175(mol) chất này có khối lượng là 18,9(gam)
Giải: Ta có: MB = m/n.
Mà m = 18,9; n =0,175
Thay số ta được MB = 18,9 : 0,175 = 108g
ứng với nguyên tố Bạc.
Vậy công thưc của B là Ag
Câu 3: Chọn ý câu trả lời đúng nhất:
Số mol của 28g Fe là:
a. 0,2 mol b. 0,4 mol
c. 0,3 mol d. 0,5 mol
d. 0,5 mol
Tính khối lượng mol(M) của phân tử H2SO4.
b. Khèi lîng mol(M) cña nguyªn tö Fe.
c. Khèi lîng mol(M) cña ph©n tö H2.
MH2SO4 = 2x1 + 32 + 4x16 = 98(g)
MFe = 56(g)
MH2 = 2x1 = 2(g)
Kiểm tra bài cũ
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
VD 1: Em có biết 0,5 mol H2SO4 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của H2SO4 là 98g
Giải: Kh?i lu?ng c?a H2SO4 là :
mH2SO4 = 0,5 x 98 = 49 (g)
n
M
x
m
=
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
n
M
m
=
n
M
m
=
n
M
x
m
=
;
;
Công thức chuyển đổi:
m: là khối lượng ( gam)
M: là khối lượng mol ( gam)
n: là số mol của chất ( mol)
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
I.Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
n
M
m
=
n
M
m
=
n
M
x
m
=
;
;
Công thức chuyển đổi:
a. TÝnh khèi lîng cña 0,125 mol CO2
b. TÝnh sè mol cña 28 gam Fe
VD
c. 1,124 (mol) chÊt A cã khèi lîng lµ 73,06(gam). TÝnh khèi lîng mol cña chÊt A?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
(1).
m
m
(2).
(3).
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
m
m
Bài tập củng cố
1. Hãy tính:
Khối lượng của 0,125 mol H2O
m = n . M = 0,125 . 18 =2.25g
M = m/n = 14/0,25 =56g
c. n = m/M = 11/44 = 0,25 mol
c. Số mol của 11gam khí CO2
b.Khối lượng mol(M) của chất A biết rằng 0,25 mol chất này có khối lượng 14 gam.
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Tiết 27
n
M
=
n
M
=
n
M
x
m
=
m
m
Bài tập củng cố
2. Tìm công thức hoá học của hợp chất B biết 0,175(mol) chất này có khối lượng là 18,9(gam)
Giải: Ta có: MB = m/n.
Mà m = 18,9; n =0,175
Thay số ta được MB = 18,9 : 0,175 = 108g
ứng với nguyên tố Bạc.
Vậy công thưc của B là Ag
Câu 3: Chọn ý câu trả lời đúng nhất:
Số mol của 28g Fe là:
a. 0,2 mol b. 0,4 mol
c. 0,3 mol d. 0,5 mol
d. 0,5 mol
 







Các ý kiến mới nhất