Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 11-03-2009
Dung lượng: 345.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪMG CÁC THẦY, CÔ GIÁO

TRƯỜNG THCS LÊ QUANG SUNG
& TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Tiết 28: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất ( tt )
Kiểm tra:
Tính khối lượng của những lượng chất sau:
0,5 mol H, 0,5 mol H2, 0,5 mol H2O
2. Tính số mol của : 3g C, 6,4g O2, 22g CO2
(H = 1, O = 16, C = 12)
1. 0,5 mol H : m = n x M = 0,5 x 1 = 0,5 g
0,5 mol H2: m = n x M = 05 x 2 = 1 g
0,5 mol H2O : m = n x M = 0,5 x 18 = 9 g
2. 3 g C :
6,4 g O2 :
22 g CO2 :

Chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất

m = n . M

Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí ?

I. Chuyển đổi giữa khối lượng và
lượng chất như thế nào ?
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể
tích chất khí như thế nào
Chuyển đổi giữa lượng chất và thể
tích chất khí như thế nào
Hãy tính xem 0,5 mol CO2 ở điều kiện
tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu lít ?
1 mol CO2 ở đktc có thể tích là 22,4 lit
0,5 mol CO2 ở đktc có thể tích là V lit
V = 0,5 x 22,4 = 11,2 l
0,1 mol O2 ở đktc có thể tích là bao
nhiêu lit ?
1 mol O2 ở đktc có thể tích là 22,4 lit
Tiết 28: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và
lượng chất ( tt )
0,1 mol O2 ở đktc có thể tích là V lit
V = 0,1 x 22,4 = 2,24 l
V = n x 22,4 ( l )
V : thể tích chất khí ở đktc
n : số mol chất khí ở đktc
Từ lượng chất khí thành thể tích
chất khí ở đktc
n
n
PHIẾU HỌC TẬP
Tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của
a. 0,175 mol CO2
b. 1,25 mol H2
c. 3 mol N2
a / V = n x 22,4 = 0,175 x 22,4 = 3,92 ( l )
b / V = n x 22,4 = 1,25 x 22,4 = 28 ( l )
c / V = n x 22,4 = 3 x 22,4 = 67,2 ( l )
I. Chuyển đổi giữa khối lượng và
lượng chất như thế nào ?
II. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể
tích chất khí như thế nào
Chuyển đổi giữa lượng chất và thể
tích chất khí như thế nào
Tiết 28: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và
lượng chất ( tt )
Từ lượng chất khí thành thể tích
chất khí ở đktc
2. Từ thể tích chất khí ở đktc thành
lượng chất khí
V = n x 22,4 ( l )
 n = ?
PHIẾU HỌC TẬP
Tính số mol của :
a. 1,12 lít O2
b. 5,6 lít H2
c. 13,44 lít CO2
a /
b /
c /
BÀI TẬP
Bài tập 1
Bài tập 2
Ô chữ
Bài tập 3
Bài 1: Kết luận nào đúng:
Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau(đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) thì :
a. Chúng có cùng số mol chất
b. Chúng có cùng khối lượng
c. Chúng có cùng số phân tử
d. Không thể kết luận được điều gì cả
Bài 2 :Câu nào diễn tả đúng ?
Thể tích mol chất khí phụ thuộc vào?
a. Nhiệt độ của chất khí
b. Khối lượng mol của chất khí
c. Bản chất của chất khí
d. Áp suất của chất khí
Bài 3: Cho 21g N2. Hãy tính:
a. Số mol N2
b. Thể tích N2 (đktc)
c. Số phân tử N2
Bài làm
a/
b/ V = n x 2,4 = 0,75 x 22,4 = 16,8 (l)
c/ 1 mol N2 có N phân tử N2
0,75 mol N2 có A phân tử N2
A = 0,75 x N
= 0,75 x 6.1023 = 4,5 . 1023
Ô chữ
Hãy sắp xếp các chữ cái có màu đỏ trong ô chữ
để tạo thành từ có nghĩa:
6
6
5
7
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 1: Đây là một trong 3 hạt cơ bản tạo nên nguyên tử
và không mang điện ?
4
8
N Ơ T R O N
Câu 2: Tên nguyên tố có kí hiệu hóa học là K ?
Câu 4: Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hoá trị của
H chọn làm ……..và hoá trị của O là hai ………

K A L I
Câu 5: Những chất được tạo nên từ một nguyên tố
hoá học gọi là gì ?
Câu 6: Đây là hạt tạo nên lớp vỏ nguyên tử ?
M A N G A N
Đ Ơ N V Ị
Đ Ơ N C H Ấ T
E L E C T R O N
A V O G A Đ R O
Về nhà :
- Học bài
Làm bài tập : 3, 4, 5 trang 56 SGK
Chuẩn bị bài 20
Câu 3: Đây là tên nguyên tố hoá học có nguyên tử khối là 55?
 
Gửi ý kiến