Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Chuyển động tròn đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 23h:58' 14-09-2021
Dung lượng: 511.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hồng Quân
Ngày gửi: 23h:58' 14-09-2021
Dung lượng: 511.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào đón các thầy cô giáo và các em học sinh!
Giáo viên : Vũ Hồng Quân
Trường THPT Minh Khai – Hà Nội
Bài tập về chuyển động tròn đều.
Câu 1: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A. quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi
B. quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn
C. quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi
D. quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn
Câu 2: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp khi xe chạy thẳng đều.
C. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe; xe chạy thẳng đều.
D. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường; xe chạy thẳng đều.
Câu 3: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
A. luôn thay đổi theo thời gian
B. bằng hằng số
C. có đơn vị m/s
D. là vectơ.
Câu 4: Khi vật chuyển động tròn đều thì:
A. vectơ gia tốc không đổi.
B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
C. vectơ vận tốc không đổi.
D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 5: Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây
A. Quỹ đạo là đường tròn.
B. Tốc độ góc không đổi.
C. Véc tơ vận tốc không đổi.
D. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 9: Một bánh xe có bán kính R quay đều quanh trục. Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R1. v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R2 = R1/2..Tốc độ dài và chu kỳ của 2 điểm đó là:
v1 = v2, T1 = T2
B. v1 = 2v2, T1 = T2
C. v1 = 2v2, T1 = 2T2
D. v1 = v2, T1 = 2T2
Lời giải
Câu 10: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Vận tốc gốc của chất điểm là:
A. =2/3 rad/s
B. =3/2 rad/s
C. =3 rad/s
D. =6 rad/s
▪ Tần số f = 3 Hz
▪ Tần số góc ω = 2πf = 6π rad/s
► D
Lời giải
Câu 11: Vật chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω= 0,1π rad/s thì có chu kỳ quay là ?
A. 5s
B. 10s
C. 20s
D. 30s
Lời giải
Câu 12: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là:
0,1 m/s2
B. 12,96 m/s2
C. 0,36 m/s2
D. 1 m/s2
Lời giải
Câu 13: Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng. Tính chu kì, tần số quay của quạt.
A. 0,5s và 2 vòng/s. B. 1 phút và 120 vòng/phút.
C. 1 phút và 2 vòng/phút. D. 0,5s và 120 vòng/phút.
Lời giải
Câu 14: Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s. Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa
A. v = 37,7 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2
B. v = 3,77 m/s; ω = 1,05 rad/s; a = 3948 m/s2
C. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2
D. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 39,48 m/s2
Lời giải
Câu 15: Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m và kim giờ dài 90cm. Tìm tốc độ dài của hai đầu mút hai kim đó
A. 1,57.10-3 m/s; 1,74.10-4 m/s
B. 2,09.10-3 m/s; 1,31.10-4 m/s
C. 3,66.10-3 m/s; 1,31.10-4 m/s
D. 2,09.10-3 m/s; 1,90.10-4 m/s
Lời giải
Câu 17: Khi đĩa quay đều một điểm trên vành đĩa chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3 m/s, một điểm nằm gần trục quay cách vành đĩa một đoạn ℓ = 31.8cm có vận tốc v2 = 2 m/s. Tần số quay (số vòng quay trong 1 phút) của đĩa là:
40vòng/phút B. 35vòng/phút
C. 30vòng/phút D. 25vòng/phút
Lời giải
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
Giáo viên : Vũ Hồng Quân
Trường THPT Minh Khai – Hà Nội
Bài tập về chuyển động tròn đều.
Câu 1: Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
A. quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi
B. quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn
C. quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi
D. quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn
Câu 2: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp khi xe chạy thẳng đều.
C. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe; xe chạy thẳng đều.
D. Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường; xe chạy thẳng đều.
Câu 3: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
A. luôn thay đổi theo thời gian
B. bằng hằng số
C. có đơn vị m/s
D. là vectơ.
Câu 4: Khi vật chuyển động tròn đều thì:
A. vectơ gia tốc không đổi.
B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
C. vectơ vận tốc không đổi.
D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 5: Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây
A. Quỹ đạo là đường tròn.
B. Tốc độ góc không đổi.
C. Véc tơ vận tốc không đổi.
D. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 9: Một bánh xe có bán kính R quay đều quanh trục. Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R1. v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R2 = R1/2..Tốc độ dài và chu kỳ của 2 điểm đó là:
v1 = v2, T1 = T2
B. v1 = 2v2, T1 = T2
C. v1 = 2v2, T1 = 2T2
D. v1 = v2, T1 = 2T2
Lời giải
Câu 10: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Vận tốc gốc của chất điểm là:
A. =2/3 rad/s
B. =3/2 rad/s
C. =3 rad/s
D. =6 rad/s
▪ Tần số f = 3 Hz
▪ Tần số góc ω = 2πf = 6π rad/s
► D
Lời giải
Câu 11: Vật chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω= 0,1π rad/s thì có chu kỳ quay là ?
A. 5s
B. 10s
C. 20s
D. 30s
Lời giải
Câu 12: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là:
0,1 m/s2
B. 12,96 m/s2
C. 0,36 m/s2
D. 1 m/s2
Lời giải
Câu 13: Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng. Tính chu kì, tần số quay của quạt.
A. 0,5s và 2 vòng/s. B. 1 phút và 120 vòng/phút.
C. 1 phút và 2 vòng/phút. D. 0,5s và 120 vòng/phút.
Lời giải
Câu 14: Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s. Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa
A. v = 37,7 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2
B. v = 3,77 m/s; ω = 1,05 rad/s; a = 3948 m/s2
C. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2
D. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 39,48 m/s2
Lời giải
Câu 15: Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở trung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m và kim giờ dài 90cm. Tìm tốc độ dài của hai đầu mút hai kim đó
A. 1,57.10-3 m/s; 1,74.10-4 m/s
B. 2,09.10-3 m/s; 1,31.10-4 m/s
C. 3,66.10-3 m/s; 1,31.10-4 m/s
D. 2,09.10-3 m/s; 1,90.10-4 m/s
Lời giải
Câu 17: Khi đĩa quay đều một điểm trên vành đĩa chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3 m/s, một điểm nằm gần trục quay cách vành đĩa một đoạn ℓ = 31.8cm có vận tốc v2 = 2 m/s. Tần số quay (số vòng quay trong 1 phút) của đĩa là:
40vòng/phút B. 35vòng/phút
C. 30vòng/phút D. 25vòng/phút
Lời giải
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
 








Các ý kiến mới nhất