Bài 31. Giống vật nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thị Thu Nga
Ngày gửi: 11h:31' 31-01-2010
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thị Thu Nga
Ngày gửi: 11h:31' 31-01-2010
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
CÔNG NGHỆ 7
BÀI 31:
GIỐNG VẬT NUÔI
Chọn giống vật nuôi là gì ?
I. Khái niệm về chọn giống vật nuôi
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái giữ lại làm giống gọi là chọn giống vật nuôi.
Ngoài ra người ta còn chọn giống vật nuôi dựa vào một số tiêu chí sau:
a. Ngoại hình: Là hình dáng bên ngoài của con vật nuôi, mang đặc điểm đặc trưng của giống.
b. Thể chất: Là chất lượng bên trong, mặt sinh lý của cơ thể vật nuôi.
- Tai nhỏ, u yến yếu kém phát triển, lông có màu vàng nhạc hay vàng đậm.
- Nhu cầu dinh dưỡng thấp, mắn đẻ.
- Con cái: 180 – 200 Kg.
- Con đực: 250 – 300 Kg.
- Sức cày kéo yếu, sản lượng sữa thấp, tỉ lệ thịt xẻ từ 42 – 45%.
BÒ VÀNG ( giống bản xứ )
Một số ví dụ về chọn lọc các giống vật nuôi
Bò Charolais – Chuyên thịt
Có nguồn gốc từ Pháp.
30 tháng đạt 1000Kg. Tỉ lệ xẻ thịt đạt 65–70%
Con cái: 800 Kg.
Con đực: 1200 – 1400 Kg.
Gà Ai Cập :
Số lượng trứng/mái/năm : 170 quả.
Tiêu tốn thức ăn/10 trứng : 2,3kg.
Chất lượng trứng thơm ngon, tỷ lệ lòng đỏ cao,
vỏ trứng màu trắng giống như gà Ri.
Gà Lương Phượng :
Số lượng trứng/mái/năm : 175 quả - Nuôi thịt
Tiêu tốn thức ăn : 2,6 - 2,7kg/kg tăng trọng.
Khối lượng cơ thể lúc 10 tuần tuổi : 1,8 - 1,9 kg/con.
BÀI 31:
GIỐNG VẬT NUÔI
Chọn giống vật nuôi là gì ?
I. Khái niệm về chọn giống vật nuôi
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái giữ lại làm giống gọi là chọn giống vật nuôi.
Ngoài ra người ta còn chọn giống vật nuôi dựa vào một số tiêu chí sau:
a. Ngoại hình: Là hình dáng bên ngoài của con vật nuôi, mang đặc điểm đặc trưng của giống.
b. Thể chất: Là chất lượng bên trong, mặt sinh lý của cơ thể vật nuôi.
- Tai nhỏ, u yến yếu kém phát triển, lông có màu vàng nhạc hay vàng đậm.
- Nhu cầu dinh dưỡng thấp, mắn đẻ.
- Con cái: 180 – 200 Kg.
- Con đực: 250 – 300 Kg.
- Sức cày kéo yếu, sản lượng sữa thấp, tỉ lệ thịt xẻ từ 42 – 45%.
BÒ VÀNG ( giống bản xứ )
Một số ví dụ về chọn lọc các giống vật nuôi
Bò Charolais – Chuyên thịt
Có nguồn gốc từ Pháp.
30 tháng đạt 1000Kg. Tỉ lệ xẻ thịt đạt 65–70%
Con cái: 800 Kg.
Con đực: 1200 – 1400 Kg.
Gà Ai Cập :
Số lượng trứng/mái/năm : 170 quả.
Tiêu tốn thức ăn/10 trứng : 2,3kg.
Chất lượng trứng thơm ngon, tỷ lệ lòng đỏ cao,
vỏ trứng màu trắng giống như gà Ri.
Gà Lương Phượng :
Số lượng trứng/mái/năm : 175 quả - Nuôi thịt
Tiêu tốn thức ăn : 2,6 - 2,7kg/kg tăng trọng.
Khối lượng cơ thể lúc 10 tuần tuổi : 1,8 - 1,9 kg/con.
 







Các ý kiến mới nhất