Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Nhung
Ngày gửi: 15h:13' 15-10-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Nhung
Ngày gửi: 15h:13' 15-10-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: PHÙNG THỊ NHUNG
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ!
Đáp án
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H
Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P
Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg
Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O
Đáp án:
Đơn chất: phopho đỏ, kim loại Magie
Hợp chât: khí amoniac, Canxi cacbonat.
CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HOÁ HỌC
TIẾT 11- BAØI 9
CÔNG THỨC HÓA HỌC
4
Công thức hóa học đơn chất:
CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố.
5
1/ CTHH của Kim loại
Vì h?t h?p thành là nguyên t? nên kí hiệu hóa học được
coi là công thức hóa học
Quan sát mô hình tượng trưng chất
Đồng
2. CTHH Phi kim :
Thường phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau nên thêm ch? s? này ? chân kí hi?u
Khí oxi
Khí hiđro
a.Phi kim ở trạng thái khí, lỏng
b.Phi kim ở trạng thái rắn
Quy ước lấy kí hiệu làm công thức hoá học
8
Quan sát mô hình tượng trưng các chất
1/ CTHH của hợp chất có bao nhiêu kí hiệu hóa học ?
Thảo luận câu hỏi sau .
2/ Nhận xét số nguyên tử trong phân tử nước, phân tử axit sunfuric?
Nước
Có từ 2 kí hiệu hóa học trở lên
Nước có 2 H, 1 O
Axit sunfuric
Axit sunfuric có 2 H, 1 S, 4 O
9
II. Công thức hóa học của hợp chất:
- Gồm 2 kí hiệu hóa học trở lên của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số ở dưới chân.
10
Viết CTHH của các hợp chất sau và tính phân t? kh?i c?a các ch?t dĩ?
1/ Khí sunfuro biết trong phân tử có 1 S và 2 O
3/ Canxi cacbonat biết trong phân tử có 1 Ca, 1 C, và 3 O
CTHH :
CTHH :
SO2 ; PTK = 64 (dvC)
CaCO3 ; PTK = 100 (dvC)
Bài tập
2/ Khí amoniac, biết trong phân tử có 1 N và 3 H
CTHH :
NH3 ; PTK = 17 (dvC)
11
III. Ý nghĩa của công thức hóa học :
Từ công thức hóa học c?a canxi cacbonat CaCO3 cho biết :
Nguyên tố tạo ra chất:
Số nguyên tử của nguyên tố:
Phân tử khối
do 3 nguyên t? là Ca, C và O
1 Ca, 1 C, 3 O trong m?t phân t?
= 40+ 12 + 3.16 = 100 (dvC)
12
LƯU Ý :
Viết 2 H
Hệ số
Chỉ số
H2
2 H2O
chỉ 2 nguyên tử hidro
chỉ 1 phân tử hidro
5 H2O
chỉ 5 phân tử nước
chỉ 2 phân tử nước
13
1. Các cách viết sau chỉ ý gì ?
2. Dùng chữ số và công thức hóa học diễn đạt những ý sau :
3 phân tử Oxi
2 phân tử nước
5 Cu
2NaCl
2 phân tử NaCl
3 O2
2 H2O
5 nguyên tử Cu
14
1 S , 2 O
Na2SO4
1 4 2 dvC
6 4 dvC
3/ Hãy hoàn thành bảng sau
1Ba , 2Cl
NH3
2 0 8 dvC
1 7 dvC
15
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của
nguyên tố.
- Phân tử khối.
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
1S, 3O
1Ca, 2Cl
Na2SO4
108 + 14 + 3.16 = 170 (đvC)
2.23 + 32 + 4.16 = 142 (đvC)
40+ 2.35,5 = 111 (đvC)
32 + 3.16 = 80 (đvC)
AgNO3
N2
Ca
CuSO4
HgO
Ba
Na2CO3
Hợp chất
Đơn chất
Hợp chất
Hợp chất
Đơn chất
Bài tập 2: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại cho đúng?
Đơn chất
Bài tập về nhà: Điền vào chỗ trống:
KNO3
Al(NO3)3
- Làm bài tập : 1, 2, 3, 4 SGK/33,34
- Đọc bài đọc thêm
- Xem bài 10: HÓA TRỊ
+ Cách xác định hóa trị
+ Quy tắc xác định hóa trị
Bài học đến đây là hết
Chúc thầy cô mạnh khỏe,
các em học sinh chăm ngoan học giỏi
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ!
Đáp án
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H
Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P
Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg
Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O
Đáp án:
Đơn chất: phopho đỏ, kim loại Magie
Hợp chât: khí amoniac, Canxi cacbonat.
CÔNG THỨC HOÁ HỌC CỦA ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HOÁ HỌC
TIẾT 11- BAØI 9
CÔNG THỨC HÓA HỌC
4
Công thức hóa học đơn chất:
CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố.
5
1/ CTHH của Kim loại
Vì h?t h?p thành là nguyên t? nên kí hiệu hóa học được
coi là công thức hóa học
Quan sát mô hình tượng trưng chất
Đồng
2. CTHH Phi kim :
Thường phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau nên thêm ch? s? này ? chân kí hi?u
Khí oxi
Khí hiđro
a.Phi kim ở trạng thái khí, lỏng
b.Phi kim ở trạng thái rắn
Quy ước lấy kí hiệu làm công thức hoá học
8
Quan sát mô hình tượng trưng các chất
1/ CTHH của hợp chất có bao nhiêu kí hiệu hóa học ?
Thảo luận câu hỏi sau .
2/ Nhận xét số nguyên tử trong phân tử nước, phân tử axit sunfuric?
Nước
Có từ 2 kí hiệu hóa học trở lên
Nước có 2 H, 1 O
Axit sunfuric
Axit sunfuric có 2 H, 1 S, 4 O
9
II. Công thức hóa học của hợp chất:
- Gồm 2 kí hiệu hóa học trở lên của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số ở dưới chân.
10
Viết CTHH của các hợp chất sau và tính phân t? kh?i c?a các ch?t dĩ?
1/ Khí sunfuro biết trong phân tử có 1 S và 2 O
3/ Canxi cacbonat biết trong phân tử có 1 Ca, 1 C, và 3 O
CTHH :
CTHH :
SO2 ; PTK = 64 (dvC)
CaCO3 ; PTK = 100 (dvC)
Bài tập
2/ Khí amoniac, biết trong phân tử có 1 N và 3 H
CTHH :
NH3 ; PTK = 17 (dvC)
11
III. Ý nghĩa của công thức hóa học :
Từ công thức hóa học c?a canxi cacbonat CaCO3 cho biết :
Nguyên tố tạo ra chất:
Số nguyên tử của nguyên tố:
Phân tử khối
do 3 nguyên t? là Ca, C và O
1 Ca, 1 C, 3 O trong m?t phân t?
= 40+ 12 + 3.16 = 100 (dvC)
12
LƯU Ý :
Viết 2 H
Hệ số
Chỉ số
H2
2 H2O
chỉ 2 nguyên tử hidro
chỉ 1 phân tử hidro
5 H2O
chỉ 5 phân tử nước
chỉ 2 phân tử nước
13
1. Các cách viết sau chỉ ý gì ?
2. Dùng chữ số và công thức hóa học diễn đạt những ý sau :
3 phân tử Oxi
2 phân tử nước
5 Cu
2NaCl
2 phân tử NaCl
3 O2
2 H2O
5 nguyên tử Cu
14
1 S , 2 O
Na2SO4
1 4 2 dvC
6 4 dvC
3/ Hãy hoàn thành bảng sau
1Ba , 2Cl
NH3
2 0 8 dvC
1 7 dvC
15
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của
nguyên tố.
- Phân tử khối.
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
1S, 3O
1Ca, 2Cl
Na2SO4
108 + 14 + 3.16 = 170 (đvC)
2.23 + 32 + 4.16 = 142 (đvC)
40+ 2.35,5 = 111 (đvC)
32 + 3.16 = 80 (đvC)
AgNO3
N2
Ca
CuSO4
HgO
Ba
Na2CO3
Hợp chất
Đơn chất
Hợp chất
Hợp chất
Đơn chất
Bài tập 2: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại cho đúng?
Đơn chất
Bài tập về nhà: Điền vào chỗ trống:
KNO3
Al(NO3)3
- Làm bài tập : 1, 2, 3, 4 SGK/33,34
- Đọc bài đọc thêm
- Xem bài 10: HÓA TRỊ
+ Cách xác định hóa trị
+ Quy tắc xác định hóa trị
Bài học đến đây là hết
Chúc thầy cô mạnh khỏe,
các em học sinh chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất