Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bước
Ngày gửi: 13h:03' 20-04-2020
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bước
Ngày gửi: 13h:03' 20-04-2020
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
* Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi:
- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?
- Bậc của đơn thức là gì ?
* Đáp án:
- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
- Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Cho các biểu thức đại số
Biểu thức trên có đặc điểm gì ? Có gì khác so với các đơn thức đã học ? Chúng ta vào bài hôm nay.
TIẾT 56 :
ĐA THỨC
1. Đa thức:
* Xét các biểu thức:
Các biểu thức trên là những ví vụ về đa thức
Có nhận xét gì về các phép tính trong biểu thức trên
?
Các biểu thức trên là một tổng của những đơn thức
1. Đa thức:
* Khái niệm:
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn
thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức.
Chẳng hạn đa thức:
Có thể viết như sau:
Hãy cho biết các hạng tử của đa thức trên ?
?
Thế nào là một đa thức ?
?
1. Đa thức:
* Kí hiệu đa thức bằng các chữ in hoa A, B, C, N, P, Q….
VD: Khi kí hiệu đa thức trên là P, ta viết:
Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.
VD: x2 + y3 + 2xy
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
?1
các hạng tử là: x2, y3, 2xy
►Chú ý:
2. Thu gọn đa thức:
Cho đa thức:
N = (x2y + 3x2y) + (- 3xy + xy) +(-3+5)-
N = 4 x2y – 2 xy + 2 -
Những hạng tử nào đồng dạng với nhau ?
x2y
3x2y
3xy
- 3
xy
5
2. Thu gọn đa thức:
* Cho đa thức:
Những hạng tử nào đồng dạng với nhau ?
x2y
3x2y
3xy
- 3
xy
5
Thực hịên cộng các đơn thức đồng dạng trong đa thức N ?
2. Thu gọn đa thức:
Hãy thu gọn đa thức sau:
Giải:
?2
x2y5
M
3. Bậc của đa thức:
Cho đa thức: M = x2y5 - xy4 + y6 +1
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
?
Cho biết đa thức trên có ở dạng thu gọn không ? Vì sao?
Cho biết các hạng tử của đa thức M và cho biết bậc của mỗi
hạng tử ?
1
y6
-xy4
Bậc cao nhất trong các bậc đó
là bao nhiêu
* Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
trong dạng thu gọn của đa thức đó
7
??
3. Bậc của đa thức:
►Chú ý:
- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc
- Khi tìm bậc của đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
Tìm bậc của đa thức
Giải:
Đa thức Q có bậc là 4
?3
Số 0 có được coi là đa thức không và bậc của nó
bằng bao nhiêu ?
Khi tìm bậc của đa thức, trước hết ta cần làm gì ?
?
??
*) Củng cố, luyện tập:
* Bài 25: (SGK - 38) Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
Giải:
có bậc 2
có bậc 2
C?ng Tr? da Th?c
1/C?ng hai da th?c:
a/ Thu gọn A = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 -xyz + 4x2y-xy2-5x +
b/ Cho 2 đa thức;
M= 9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2
Q=xyz-4x2y+xy2+5x-1/2 Tính M + Q
Đáp án - biểu điểm:
a/
A = 5x2y- 4xy2 + 5x-3 -xyz + 4x2y-xy2 -5x+
=(5x2y+ 4x2y)+ (- 4xy2 -xy2)+ (5x-5x) - xyz
+ (-3 + )
= 9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2
b/ M + Q = (9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2 )+(xyz-4x2y
+xy2+5x-1/2)
=9x2y- 5xy2 -xyz -5/2 + xyz -4x2y +xy2+5x-1/2 =(9x2y-4x2y)+(-5xy2+xy2)+(-xyz+xyz)+5x
-(5/2+1/2)
= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3
2/ Tr? hai da th?c:
Cho P= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 ; Q= xyz -4x2y +xy2 +5x -1/2
Tính P - Q
P -Q = (5x2y -4xy2+5x - 3) - (xyz -4x2y +xy2 +5x -1/2)
= 5x2y -4xy2 +5x -3 -xyz + 4x2y -xy2 -5x +1/2
= (5x2y + 4x2y) -(4xy2 +xy2 )+(5x -5x ) - xyz +(-3 + )
= 9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2
(= M)
Cho hai th?c:
M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1; N = 5x2 + xyz -5xy + 3 -y)
Tính M - N
M - N = (3xyz - 3x2 + 5xy - 1)- ( 5x2 + xyz -5xy + 3 -y)
= 3xyz - 3x2 +5xy - 1 - 5x2 - xyz + 5xy - 3 + y
= (3xyz - xyz )-(3x2 + 5x2)+(5xy + 5xy)+ y -(1+3)
= 2xyz - 8x2 + 10xy + y - 4
BT1: Điền biểu thức vào ô trống cho thích hợp:
a/ ( x2y5 - 2x2 -3) - ( 2x2 + x2y5 + 2)
= ( - ) + (-2x2 -2x2)+(-3 -2 )
b/ (3/2xyz + 7x2y3z) - (1/2xyz + x2y3 + 5 )
=
c/ ( 3x2y + 4x2 +2) + ( )
= 2x2 +1
d/ ( ) - ( 2x2y3 - xy2 + 3 )
= 3x2y3 + 2xy2 - 3.
xyz + 7x2y3z - x2y3 -5
-3x2y -2x2 -1
x2y5
5x2y3 + xy2
x2y5
Bài tập 2: Cho 2 đa thức:
A = xy5 + 2xy - x2 và B = x2 +3xy5 - x2y2 - 9
Tìm đa thức P, biết:
a/ P = A + B
b/ P = A - B
c/ P + A = B
Giải
a/ P = A + B = (xy5 + 2xy - x2 )+ (x2 +3xy5 - x2y2 - 9)
= xy5 + 2xy - x2 + x2 +3xy5 - x2y2 - 9
= 4xy5 + 2xy - x2y2 -9
b/ P = A - B = (xy5 + 2xy - x2 )- (x2 + 3xy5 - x2y2 - 9)
= xy5 + 2xy - x2 - x2 -3xy5 + x2y2 + 9
= (xy5 -3xy5 )- (x2 + x2 ) + 2xy+ x2y2 +9
= -2 xy5 -2x2 + 2xy+ x2y2 +9
c/ P + A = B
=> P = B- A = -(A - B ) = -(-2 xy5 -2x2 + 2xy+ x2y2 +9)
= 2 xy5 + 2x2 - 2xy - x2y2 -9
Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:
Nắm vững các bước cộng, trừ đa thức, xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.
Bài tập về nhà: 29b; 31b,c; 32 /SGK - trang 40
30 / SBT - trang 14.
- Xem và chuẩn bị trước các bài tập từ 34 đến 38 / SGK để tiết sau "Luyện tập".
Bài tập làm thêm:
Cho hai đa thức: A = 2x2 - 5xyz +7x4;
B = 3x2- 5xyz +9x4 + 2010
Chứng tỏ rằng: Đa thức A có giá trị nhỏ hơn đa thức B tại cùng một giá trị bấc kỳ của biến.
* Hướng dẫn: Ta có A - B = ... = - (x2 +2x4 +2010) < 0
*) Hướng dẫn tự học ở nhà:
- Học thuộc khái niệm đa thức, cách thu gọn, tìm bậc của đa thức
- Làm bài tập: 26, 27, 28 (SGK/38)
- Đọc trước bài cộng, trừ đa thức.
* Câu hỏi:
- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?
- Bậc của đơn thức là gì ?
* Đáp án:
- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
- Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Cho các biểu thức đại số
Biểu thức trên có đặc điểm gì ? Có gì khác so với các đơn thức đã học ? Chúng ta vào bài hôm nay.
TIẾT 56 :
ĐA THỨC
1. Đa thức:
* Xét các biểu thức:
Các biểu thức trên là những ví vụ về đa thức
Có nhận xét gì về các phép tính trong biểu thức trên
?
Các biểu thức trên là một tổng của những đơn thức
1. Đa thức:
* Khái niệm:
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn
thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức.
Chẳng hạn đa thức:
Có thể viết như sau:
Hãy cho biết các hạng tử của đa thức trên ?
?
Thế nào là một đa thức ?
?
1. Đa thức:
* Kí hiệu đa thức bằng các chữ in hoa A, B, C, N, P, Q….
VD: Khi kí hiệu đa thức trên là P, ta viết:
Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.
VD: x2 + y3 + 2xy
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
?1
các hạng tử là: x2, y3, 2xy
►Chú ý:
2. Thu gọn đa thức:
Cho đa thức:
N = (x2y + 3x2y) + (- 3xy + xy) +(-3+5)-
N = 4 x2y – 2 xy + 2 -
Những hạng tử nào đồng dạng với nhau ?
x2y
3x2y
3xy
- 3
xy
5
2. Thu gọn đa thức:
* Cho đa thức:
Những hạng tử nào đồng dạng với nhau ?
x2y
3x2y
3xy
- 3
xy
5
Thực hịên cộng các đơn thức đồng dạng trong đa thức N ?
2. Thu gọn đa thức:
Hãy thu gọn đa thức sau:
Giải:
?2
x2y5
M
3. Bậc của đa thức:
Cho đa thức: M = x2y5 - xy4 + y6 +1
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
?
Cho biết đa thức trên có ở dạng thu gọn không ? Vì sao?
Cho biết các hạng tử của đa thức M và cho biết bậc của mỗi
hạng tử ?
1
y6
-xy4
Bậc cao nhất trong các bậc đó
là bao nhiêu
* Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
trong dạng thu gọn của đa thức đó
7
??
3. Bậc của đa thức:
►Chú ý:
- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc
- Khi tìm bậc của đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
Tìm bậc của đa thức
Giải:
Đa thức Q có bậc là 4
?3
Số 0 có được coi là đa thức không và bậc của nó
bằng bao nhiêu ?
Khi tìm bậc của đa thức, trước hết ta cần làm gì ?
?
??
*) Củng cố, luyện tập:
* Bài 25: (SGK - 38) Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
Giải:
có bậc 2
có bậc 2
C?ng Tr? da Th?c
1/C?ng hai da th?c:
a/ Thu gọn A = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 -xyz + 4x2y-xy2-5x +
b/ Cho 2 đa thức;
M= 9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2
Q=xyz-4x2y+xy2+5x-1/2 Tính M + Q
Đáp án - biểu điểm:
a/
A = 5x2y- 4xy2 + 5x-3 -xyz + 4x2y-xy2 -5x+
=(5x2y+ 4x2y)+ (- 4xy2 -xy2)+ (5x-5x) - xyz
+ (-3 + )
= 9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2
b/ M + Q = (9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2 )+(xyz-4x2y
+xy2+5x-1/2)
=9x2y- 5xy2 -xyz -5/2 + xyz -4x2y +xy2+5x-1/2 =(9x2y-4x2y)+(-5xy2+xy2)+(-xyz+xyz)+5x
-(5/2+1/2)
= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3
2/ Tr? hai da th?c:
Cho P= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 ; Q= xyz -4x2y +xy2 +5x -1/2
Tính P - Q
P -Q = (5x2y -4xy2+5x - 3) - (xyz -4x2y +xy2 +5x -1/2)
= 5x2y -4xy2 +5x -3 -xyz + 4x2y -xy2 -5x +1/2
= (5x2y + 4x2y) -(4xy2 +xy2 )+(5x -5x ) - xyz +(-3 + )
= 9x2y - 5xy2 - xyz - 5/2
(= M)
Cho hai th?c:
M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1; N = 5x2 + xyz -5xy + 3 -y)
Tính M - N
M - N = (3xyz - 3x2 + 5xy - 1)- ( 5x2 + xyz -5xy + 3 -y)
= 3xyz - 3x2 +5xy - 1 - 5x2 - xyz + 5xy - 3 + y
= (3xyz - xyz )-(3x2 + 5x2)+(5xy + 5xy)+ y -(1+3)
= 2xyz - 8x2 + 10xy + y - 4
BT1: Điền biểu thức vào ô trống cho thích hợp:
a/ ( x2y5 - 2x2 -3) - ( 2x2 + x2y5 + 2)
= ( - ) + (-2x2 -2x2)+(-3 -2 )
b/ (3/2xyz + 7x2y3z) - (1/2xyz + x2y3 + 5 )
=
c/ ( 3x2y + 4x2 +2) + ( )
= 2x2 +1
d/ ( ) - ( 2x2y3 - xy2 + 3 )
= 3x2y3 + 2xy2 - 3.
xyz + 7x2y3z - x2y3 -5
-3x2y -2x2 -1
x2y5
5x2y3 + xy2
x2y5
Bài tập 2: Cho 2 đa thức:
A = xy5 + 2xy - x2 và B = x2 +3xy5 - x2y2 - 9
Tìm đa thức P, biết:
a/ P = A + B
b/ P = A - B
c/ P + A = B
Giải
a/ P = A + B = (xy5 + 2xy - x2 )+ (x2 +3xy5 - x2y2 - 9)
= xy5 + 2xy - x2 + x2 +3xy5 - x2y2 - 9
= 4xy5 + 2xy - x2y2 -9
b/ P = A - B = (xy5 + 2xy - x2 )- (x2 + 3xy5 - x2y2 - 9)
= xy5 + 2xy - x2 - x2 -3xy5 + x2y2 + 9
= (xy5 -3xy5 )- (x2 + x2 ) + 2xy+ x2y2 +9
= -2 xy5 -2x2 + 2xy+ x2y2 +9
c/ P + A = B
=> P = B- A = -(A - B ) = -(-2 xy5 -2x2 + 2xy+ x2y2 +9)
= 2 xy5 + 2x2 - 2xy - x2y2 -9
Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau:
Nắm vững các bước cộng, trừ đa thức, xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.
Bài tập về nhà: 29b; 31b,c; 32 /SGK - trang 40
30 / SBT - trang 14.
- Xem và chuẩn bị trước các bài tập từ 34 đến 38 / SGK để tiết sau "Luyện tập".
Bài tập làm thêm:
Cho hai đa thức: A = 2x2 - 5xyz +7x4;
B = 3x2- 5xyz +9x4 + 2010
Chứng tỏ rằng: Đa thức A có giá trị nhỏ hơn đa thức B tại cùng một giá trị bấc kỳ của biến.
* Hướng dẫn: Ta có A - B = ... = - (x2 +2x4 +2010) < 0
*) Hướng dẫn tự học ở nhà:
- Học thuộc khái niệm đa thức, cách thu gọn, tìm bậc của đa thức
- Làm bài tập: 26, 27, 28 (SGK/38)
- Đọc trước bài cộng, trừ đa thức.
 








Các ý kiến mới nhất