Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chieu Say
Ngày gửi: 19h:34' 21-03-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 566
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN 7
Giáo viên thực hiện: Trần Thanh Bình
TRƯỜNG THCS TAM KHƯƠNG
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Các thầy cô về dự giờ
1
LỚP 7A1
a/ ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b/ ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “-” thì ta đổi dấu của các số hạng ở trong ngoặc: “+” thành “-” và “-” thành “+”.
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “+” thì ta giữ nguyên dấu của các số hạng ở trong ngoặc
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
=5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
=5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
2. Hãy thu gọn 2 đa thức vừa bỏ dấu ngoặc
(5x2; – 2x2)
(– 3y; 4y)
(2; – 2)
(5x2; 2x2)
(– 3y; -4y)
(2; 2)
a/ (5x2 – 3y + 2) + (4y – 2x2 – 2)
b/ ( 5x2 – 3y + 2)–( 4y – 2x2 – 2 )
A
B
= A + B
A
B
= A - B
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
(Bỏ dấu ngoặc)
(Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Cộng hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
+VD1:
Ta nói: đa thức
là tổng của hai đa thức A,B
(Viết 2 đa thức trong dấu ngoặc)
Các bước cộng hai đa thức
B1. Viết hai đa thức trong dấu ngoặc
B2. Bỏ dấu ngoặc
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
+VD2:

Tính : M + N
B1:
B2:
B3:
B4:
. §6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
(Bỏ dấu ngoặc)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Trừ hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
+VD1:
Ta nói: đa thức
là hiệu của hai đa thức A,B
(Viết các đa thức trong dấu ngoặc)
(Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau)
Các bước trừ hai đa thức
B1. Viết hai đa thức trong dấu ngoặc
B2. Bỏ dấu ngoặc
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
+VD2:

Tính : M - N
B1:
B1:
B3:
B4:
Để cộng, trừ đa thức ta thường làm theo các bước sau
B1. Viết các đa thức trong dấu ngoặc
B2. Bỏ dấu ngoặc
(Dựa vào quy tắc “Dấu ngoặc”)
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
(Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp)
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong các nhóm
Quy tắc:
*B 1: D?t phộp tớnh c?ng
(da th?c 1) + (da th?c 2)
*B­ 2: Bỏ dấu ngoặc
*B­ 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
1. Cộng hai đa thức.
2. Trừ hai đa thức.
*B­ 2: Bỏ dấu ngoặc
Quy tắc:
*B 1: D?t phộp tớnh tr?
(da th?c 1) - (da th?c 2)
*B­ 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B­ 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B­ 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
(Không đổi dấu các hạng tử của đa thức trong ngoặc )
(Đổi dấu các hạng tử của đa thức thứ hai)
HỘP QUÀ MAY MẮN
Luật chơi: Các em có hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất thú vị. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2 .
10x2y
D. 10x4y2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu vàng
A
B
C
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn sẽ nhận được là 1 tràng pháo tay
P + Q= (2x2y + 9xy2) + ( 8x2y - 9xy2)
= 2x2y + 9xy2+8x2y - 9xy2
= (2x2y +8x2y) + (9xy2 - 9xy2)
= 10x2y + 0
= 10x2y



0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay !
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Hộp quà màu xanh
Cho hai đa thức P = 3x2 + 8x - 5 và Q = 3x2 + 3x .
Hiệu của đa thức P – Q là:
A. 6x2 + 11x - 5 B. -5x - 5
C. 11x + 5 D. 5x -5.
P – Q=(3x2 + 8x – 5)-(3x2 + 3x)
= 3x2 + 8x – 5- 3x2 - 3x
= (3x2 - 3x2 )+(8x-3x)-5
= 0 + 5x -5
= 5x -5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng .
Phần thưởng của bạn là điểm 10 .
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
Hộp quà màu tím
Cho A = 6x2 + 9y và B = 5x2 - 2y + y2.
Đa thức B - A là :
A, x2 - 11y + y2 B. - x2 - 11y + y2
C, x2 - 11y - y2 D, - x2 + 11y - y2.
10
B-A=(5x2 - 2y + y2)-(6x2 + 9y)
= 5x2 - 2y + y2- 6x2 - 9y
=(5x2 - 6x2)+(- 2y - 9y) + y2
=-x2 +11y + y2






Cho hai đa thức
Luyện tập:
Tính M - N
Tính N - M
Hướng Dẫn Học ở Nhà
- Học: +Học thuộc các bước để cộng, trừ hai đa thức.
+ Khi cộng, trừ hai đa thức cần chú ý đến dấu của các hạng tử và quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Xem lại một số ví dụ đã làm trên lớp.
Làm các bài tập: Bài 29, 31, 32, 33/SGK.T40.
Chuẩn bị: Tiết sau luyện tập.
 
Gửi ý kiến