Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 16h:21' 27-03-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 305
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 16h:21' 27-03-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Quy tắc dấu ngoặc:
-Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu “-” và dấu”-” thành dấu “+”
-Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong dấu ngoặc vẫn giữ nguyên.
Tiết 57
CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Các bước cộng hai đa thức
B1. Đặt phép tính: (Đa thức 1) + (Đa thức 2)
B2. Bỏ dấu ngoặc.
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau (nếu có)(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.(nếu có)
? 1: Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng
Các bước trừ hai đa thức:
B1. Đặt phép tính: (Đa thức 1) – (Đa thức 2).
B2. Bỏ dấu ngoặc.
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau (nếu có)(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp).
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.(nếu có).
? 2: Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng
*B 1: D?t phộp tớnh c?ng
(da th?c 1) + (da th?c 2)
*B 2: Bỏ dấu ngoặc
*B 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
1. Cộng hai đa thức.
2. Trừ hai đa thức.
*B 2: Bỏ dấu ngoặc
*B 1: D?t phộp tớnh tr?
(da th?c 1) - (da th?c 2)
*B 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
(Không đổi dấu các hạng tử của đa thức trong ngoặc )
(Đổi dấu các hạng tử của đa thức thứ hai)
Đề bài: Điền Đ, S vào ô trống
a/ (5x2y + 3xy2 + 7) + (-6x2y + 4xy2 - 5)
=5x2y + 3xy2 + 7 +6x2y + 4xy2 - 5
=11x2y + 7xy2 + 2
b/(x - 3y + 2) - (x - 2y + 3)
=x - 3y + 2 - x - 2y + 3= 5y +5
c/ (x - y) + (y - z) - (x - z)
= x - y + y - z - x + z= 0
D
S
S
= x - 3y + 2 - x + 2y - 3 =- y - 1
= 5x2y + 3xy2 + 7 - 6x2y + 4xy2 - 5
=-x2y + 7xy2 + 2
ÔNG LÀ AI ?
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2 .
10x2y
D. 10x4y2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu vàng
A
B
C
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng.
P + Q= (2x2y + 9xy2) + ( 8x2y - 9xy2)
= 2x2y + 9xy2+8x2y - 9xy2
= (2x2y +8x2y) + (9xy2 - 9xy2)
= 10x2y + 0
= 10x2y
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Hộp quà màu xanh
Cho hai đa thức P = 3x2 + 8x - 5 và Q = 3x2 + 3x .
Hiệu của đa thức P – Q là:
A. 6x2 + 11x - 5 B. -5x - 5
C. 11x + 5 D. 5x -5.
P – Q=(3x2 + 8x – 5)-(3x2 + 3x)
= 3x2 + 8x – 5- 3x2 - 3x
= (3x2 - 3x2 )+(8x-3x)-5
= 0 + 5x -5
= 5x -5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng .
Phần thưởng của bạn là điểm 10 .
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
Hộp quà màu tím
Cho A = 6x2 + 9y và B = 5x2 - 2y + y2.
Đa thức B - A là :
A, x2 - 11y + y2 B. - x2 - 11y + y2
C, x2 - 11y - y2 D, - x2 + 11y - y2.
10
B-A=(5x2 - 2y + y2)-(6x2 + 9y)
= 5x2 - 2y + y2- 6x2 - 9y
=(5x2 - 6x2)+(- 2y - 9y) + y2
=-x2 +11y + y2
Nhà giáo nhân dân, Anh hùng lao động Nguyễn Đức Thìn là người khởi xướng ra phong trào “NGHÌN ViỆC TỐT” vào ngày 24/3/1963. Ông là một nhà giáo mẫu mực, công dân ưu tú, suốt đời thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ. Mặc dù cuộc đời gặp nhiều bão táp, nhưng với nghị lực phi thường, ông vẫn kiên cường vươn lên như những cây phi lao chắn sóng. Đến nay, dù đã hơn 80 tuổi nhưng ông vẫn không ngừng học tập, lao động, hàng ngày "truyền lửa" cho lớp lớp các thế hệ học sinh Tam Sơn.
Cho hai đa thức
Bài 31: SGK-T40
Tính M - N
Tính N - M
Hướng Dẫn Học ở Nhà
- Học: +Học thuộc các bước để cộng, trừ hai đa thức.
+ Khi cộng, trừ hai đa thức cần chú ý đến dấu của các hạng tử và quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Xem lại một số ví dụ đã làm trên lớp.
Làm các bài tập: Bài 29, 30,31, 32, 33/SGK.T40.
Hướng dẫn bài 32/SGK.T40
a) P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1.
P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) - (x2 – 2y2)
Chuẩn bị: Tiết sau luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất