Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 31. Động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hiền Lương
Ngày gửi: 10h:38' 02-02-2026
Dung lượng: 60.4 MB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích: 0 người
KHOA HỌC TỰ NHIÊN

BẮT ĐẦU
Hướng dẫn
GV: PHAN ĐẶNG HỒNG NHUNG

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 - BÀI 9

2023 - 2024

Cách
Thời gian chơi
đoán hình: 10s


• Đoán đúng hình không dùng gợi ý: 2
điểm cộng.
• Đoán đúng hình có sử dụng gợi ý:
đoán đúng 1 điểm cộng

Hình

Đuổi

Bắt

Chữ

Đây là con vật nào?
Có 6 chữ cái: sống trong rừng
nhiệt đới. Có tên gọi khác là
Gorrila

K

H
GợI ý



Đ



Đáp án

T
Tiếp theo

Đuổi

Hình

Bắt

Chữ

Đây là con vật nào?
Có 4 chữ cái: truyền bệnh sốt
xuất huyết

M

U
GợI ý



I
Đáp án

Tiếp theo

Đuổi

Hình

Bắt

Chữ

Đây là con vật gì?
Có 7 chữ cái: là côn trùng, khi đốt
gây đau đớn và ngứa.

K

I
GợI ý



N

L
Đáp án



A
Tiếp theo

Đuổi

Hình

Bắt

Chữ

Đây là con vật
gì?
Có 5 chữ cái: sống ở rừng nhiệt đới,
thuộc họ mèo là động vật lớn thứ 3
trong các loài thú ăn thịt

C

O
GợI ý

N

H



Đáp án

Tiếp theo

Hình

Đuổi

Bắt

Chữ

Đây là con vật nào?
Có 4 chứ cái: được coi là chúa
tể sơn lâm

S

Ư
GợI ý

T


Đáp án

Tiếp theo

Đuổi

Hình

Bắt

Chữ

Đây là con vật nào?
Có 7 chữ cái: thuộc ngành giun,
sống kí sinh trong cơ thể người. Có
thể gây tắt ruột

G

I
GợI ý

U

N

Đ
Đáp án

Ũ

A
Tiếp theo

Hình

Đuổi

Bắt

Chữ

Đây là con vật
nào?
Có 4 chữ cái: động vật có vú,
ăn cỏ lớn nhất châu Phi.
Thường sống ở vùng đầm lầy

H

À
GợI ý

M

Ã
Đáp án

Tiếp theo

Đuổi

Hình

Bắt

Chữ

Đây là con vật
nào?
Có 5 chữ cái: loài cá nước mặn,
sống ở biển, ăn các loài sinh vật
như mực ống, sinh vật phù du,…

C

Á
GợI ý

M


Đáp án

P
Tiếp theo

Đuổi

Hình

Bắt

Chữ

Đây là con vật
nào?
Có 5 chữ cái: là loài chim biểu
tượng hòa bình

B


GợI ý

C

Â
Đáp án

U
Tiếp theo

Hình

Đuổi

Bắt

Chữ

U

C

Đây là con vật nào?
Có 8 chữ cái: có nhiều tua cuốn,
thuộc loại thân mềm

B


GợI ý

C

H

T
Đáp án



Tiếp theo

CHỦ ĐỀ 8: ĐA
DẠNG THẾ GIỚI
SỐNG
BÀI 31: ĐỘNG
VẬT

MỤC TIÊU
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và động vật có
xương sống. Lấy ví dụ minh họa.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên:
ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp. Gọi được tên một số đại
diện điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên: cá,
lưỡng cư, bò sát, chim, thú (Động vật có vú). Gọi được tên một số đại
diện điển hình của các nhóm.
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.

I. Đa dạng động
vật
II. Tác hại của động
vật trong đời sống

I. Đa dạng động vật

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Hãy sắp xếp các loài động vật sau: khỉ đột, muỗi, hổ, kiến lửa, sư tử,giun
đũa, hà mã, cá mập, bồ câu, bạch tuộc. Vào cột môi trường sống tương
ứng.

Dưới nước

Trên cạn

Trên không

Trong đất

Kí sinh

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Hãy sắp xếp các loài động vật sau: khỉ đột, muỗi, hổ, kiến lửa, sư tử,giun
đũa, hà mã, cá mập, bồ câu, bạch tuộc. Vào cột môi trường sống tương
ứng.

Dưới nước

Trên cạn


mập
Bạch
tuộc
Hà mã

Hổ

Bồ câu

Sư tử

Muỗi

Muỗi

Hà mã

Trên không

Trong đất

Kí sinh

Kiến lửa

Giun đũa

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Hãy sắp xếp các loài động vật sau: khỉ đột, muỗi, hổ, kiến lửa, sư tử,giun
đũa, hà mã, cá mập, bồ câu, bạch tuộc. Vào cột động vật có xương sống
và động vật không xương sống tương ứng.

Động vật có xương sống

Động vật không xương sống

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Hãy sắp xếp các loài động vật sau: khỉ đột, muỗi, hổ, kiến lửa, sư tử,giun
đũa, hà mã, cá mập, bồ câu, bạch tuộc. Vào cột động vật có xương sống
và động vật không xương sống tương ứng.

Động vật có xương sống
Khỉ đột, sư tử, hà mã,
cá mập, bồ câu

Động vật không xương sống
Muỗi, kiến lửa, giun
đũa, bạch tuộc.

Dựa vào đâu để sắp xếp động vật thành 2
nhóm có xương sống và không xương
sống?

Dựa trên bộ xương cột sống để nâng đỡ cơ
thể.

Các loài động vật xương sống và
động vật không xương sống thuộc
loài nào hay ngành nào?

ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

Ruột khoang

Các loài
động vật
chưa có
xương
sống

Giun

Thân mềm

Chân khớp

Sứa, san hô,
hải quỳ, thủy tức
Giun tròn, giun
dẹp, giun đốt.
Mực, trai sông, ốc sên,
bạch tuộc, sò,...
Tôm, nhện, châu
chấu, sâu bọ…

ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG


Các loài
động
vật có
xương
sống

Lưỡng cư
Bò sát

Cá sụn, cá
xương, lươn
Cá cóc tam đảo, ếch
cây, ễnh ương, cóc, ếch
giun.
Thằn lằn, rắn, cá sấu, rùa,
ba ba, khủng long,…

Chim

Đà điểu, cánh cụt, gà, vịt,
cú, chim ưng, ngỗng,..

Thú

Thú mỏ vit, kangaroo, dơi, cá
voi, cá heo, chuột,..

1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
- Động vật chưa có xương cột sống được gọi là động vật không
xương sống bao gồm: Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân
khớp.
- Nhóm động vật đã có xương cột sống được gọi là động vật có
xương sống bao gồm: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú
(Động vật có vú).

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Nghiên cứu thông tin trong sgk trang 141 – 144. Sau đó, hoạn thành bảng sau:
Các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên
Các nhóm động vật
không xương sống

Ruột
khoang

Giun

Thân
mềm

Chân
khớp

Môi trường sống

Đặc điểm

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

...........................................

................................................................ ........................................

ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Nghiên cứu thông tin trong sgk trang 141 – 144. Sau đó, hoạn thành bảng sau:
Các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên
Các nhóm động vật
không xương sống

Ruột
khoang

Giun

Môi trường sống
...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

Trong đất ẩm, nước
hoặc cơ thể sinh vật
...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

Nước

Đất hoặc nước

Thân
mềm

Chân
khớp

Đặc điểm

Động vật đa bào bậc thấp, cơ thể hình trụ,
có nhiều tua miệng, đối xứng tỏa tròn,
Hình dạng cơ thể đa dạng (dẹp, hình ống,
phân đốt), cơ thể có đối xứng hai bên, đã
phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng

Cơ thể mềm, không phân đốt thường có vỏ
đá vôi bao bọc (hai mảnh vỏ hoặc vỏ xoắn
ốc), xuất hiện điểm mắt
Cấu tao cơ thể chia 3 phần (đầu, ngực, bụng);
cơ quan di chuyển (chân, cánh); cơ thể phân
đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng
chitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, các đôi
chân khớp động

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

Đất, nước, cơ
thể sinh vật,
không khí

Ngành Chân khớp

ĐỘNG
VẬT
KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG

Ngành Thân mềm

Các ngành Giun

Ngành Ruột khoang

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Nghiên cứu thông tin trong sgk trang 141 – 144. Sau đó, hoạn thành bảng sau:
Các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên
Các nhóm động vật có
xương sống



Lưỡng


Bò sát

Chim

Thú

Môi trường sống

Đặc điểm

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

...........................................

................................ ........................................................................

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Nghiên cứu thông tin trong sgk trang 141 – 144. Sau đó, hoạn thành bảng sau:
Các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên
Các nhóm động vật có
xương sống



Lưỡng


Bò sát

Chim

Thú

Môi trường sống

Đặc điểm

...........................................

........................................................................................................

Nước

Di chuyển bằng vay, hô hấp bằng mang

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

Trên cạn

Trên cạn và dưới
nước

Da trần và luôn ẩm ướt, chân có màng bơi,
một số lưỡng cư có đuôi hoặc thiếu chân hoăc
không có đuôi
Da khô và có vảy sừng

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

Trên cạn

Trên cạn và dưới
nước

Có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành
cánh, có mỏ sừng, đặc điểm cơ thể thích nghi
với môi trường khác nhau

Cấu tạo cơ thể cao nhất, bộ lông mao bao phủ,
răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng
hàm. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

...........................................

........................................................................................................

Nhóm Cá

ĐỘNG
VẬT CÓ
XƯƠNG
SỐNG

Nhóm Lưỡng cư

Nhóm Bò sát

Nhóm Chim
Nhóm Thú

II. Vai trò của động vật trong đời
sống

-

Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn.
Duy trì trạng thái cân bằng về một số lượng loài trong hệ sinh thái.
Cải tạo đất.
Giúp thực vật thụ phấn và phát tán hạt.
Cung cấp thức ăn cho con người.

-

Cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.
Làm đồ mĩ nghệ và đồ trang sức
Phục vụ nhu cầu giải trí và an ninh.
Tiêu diệt sâu bệnh hại, bảo vệ mùa màng.
Đối tượng thí nghiệm phục vụ cho học tập và nghiên cứu khoa học

III. Tác hại của động vật trong đời
sống

Để đề phòng các bệnh do giun, sán gây ra chúng ta nên làm
gì? - Ăn chín, uống sôi
- Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và khi chế biến thực phẩm
- Giữ gìn vệ sinh cơ thể
- Tẩy giun định kì

Động vật trung gian truyền bệnh.

Động vật gây hại như thế nào đối với thực vật?
- Sâu hại, bọ xít, ốc bươu,.. làm giảm sức sinh trưởng của thực vật.
- Giảm khả năng sinh sản
- Có thể gây chết thực vật

 Kí sinh gây bệnh cho người và động vật.
 Là vật trung gian truyền bệnh
 Phá hại mùa màng, làm giảm năng suất của
cây trồng.

Biện pháp phòng trừ động vật gây hại:
 ­Giun sán
- Vệ sinh sạch sẽ cơ thể, tay chân.
- Ăn chín uống sôi.
- Tẩy giun định kì.
 Tiêu diệt những động vật là trung gian truyền bệnh.
 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để tiêu diệt một số loại cô
trùng hại thực vật.
 Sử dụng đấu tranh sinh học để bảo vệ những loài có ích cho
con người.

LUYỆN TẬP
Câu 1. Quan sát vòng đời phát triển của loài sâu bướm, em hãy thực hiện
các lệnh sau:
a. Giai đoạn nào ảnh hưởng đến năng suất cây trồng nhất?
b. Người dân nên sử dụng biện pháp phòng trừ sâu hại
nào để đảm bảo hiệu quả và an toàn sinh học.

LUYỆN TẬP
Câu 1. Quan sát vòng đời phát triển của loài sâu bướm, em hãy thực hiện
các lệnh sau:
a. Giai đoạn nào ảnh hưởng đến năng suất cây trồng nhất?
Giai đoạn sâu bọ
b. Người dân nên sử dụng biện pháp phòng trừ sâu hại
nào để đảm bảo hiệu quả và an toàn sinh học.
Sử dụng thiên địch để diệt trừ sâu hại: nhện, bọ xít, bọ rùa, ong kí sinh, kiến,
chuồn chuồn, bọ ngựa, bọ cánh cứng, ba khoang.

LUYỆN TẬP

Sâu hại là thức ăn cho thiên địch. Sâu hại và thiên địch có mỗi quan hệ dinh
dưỡng với nhau. Thiên địch là đông vật ăn thịt và sâu hại là con mồi.

LUYỆN TẬP
Câu 2. Nối mỗi nhóm động vật ở cột A với đặc điểm cơ quan vận động
tương ứng ở cột B

c
a
d
e
b

LUYỆN TẬP
Câu 3. Cho các đại diện sinh vật: cá mập, cá voi, chim cánh cụt, ếch giun, cá sấu, thú mỏ vịt,
cua, san hô, giun đất, hến, mực, bọ cánh cam, sứa, sán lá gan, lươn, hươu, cá ngựa. Hãy sắp
xếp chúng vào các nhóm động vật theo bảng sau:
San hô, sứa
Sán lá gan, giun đất
Cua, bọ cánh cam
Hến, mực
Cá mập, cá ngựa, lươn
Ếch giun
Cá sấu
Chim cánh cụt
Thú mỏ vịt, hươu, cá voi

Câu 2. Ghép nối cột A với cột B để hoàn thiện nội dung sau:
CỘT A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp

CỘT B
a) Cơ thể phân đốt, có xương ngoài bằng kitin, có
thể có cánh.
b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ
đá vôi.
c) Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn,
có tua miệng.
d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
 
Gửi ý kiến