Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoan
Ngày gửi: 17h:05' 08-01-2023
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Ngọc Hiền)
Tiết 20- BÀI 15: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI ĐÔNG
NAM Á.
1. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ:
2. ĐẶC ĐIỂM XÃ HỘI:

Trang phục của phụ nữ ASIAN

Trong 1 phút phải ghi tên quốc gia với trang phục tương ứng

Thái Lan

Lào

Campuchia

Myanma

Việt Nam

Trong 1 phút phải ghi tên quốc gia với trang phục tương ứng

Indonesia

Malaysia

Brunây

Philipin

singapo

1. Đặc điểm dân cư:

  
Lãnh thổ

Dân số
(triệu
người)
Năm
2017

Mật độ dân Tỉ lệ gia tăng
số
tự nhiên
(người/
(%)
km2)
Năm Năm Năm 2015 2002 2017 2002 2020

Đông Nam 536
Á

644

119

149

1,5

1,11

Châu Á* 3766

4494

85

146

1,3

0,95

Thế giới

7536

46

58

1,3

1,09

Năm
2002

6215

Qua số liệu bảng 15.1 so sánh số dân, mật độ dân số trung bình,
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của khu vực Đông Nam Á so với châu Á,
và thế giới?

  
Lãnh thổ

Dân số
(triệu người)
Năm
2017

Mật độ dân Tỉ lệ gia tăng
số
tự nhiên
(người/km2)
(%)
Năm Năm Năm 2015 2002 2017 2002 2020

Đông Nam 536
Á

644

119

149

1,5

1,11

Châu Á* 3766

4494

85

146

1,3

0,95

Thế giới

7536

46

58

1,3

1,09

Năm
2002

6215

Trả lời: Qua bảng ta thấy số dân của ĐNÁ chiếm 14,2% dân
số châu Á, 8,6% dân số thế giới. Mật độ dân trung bình tương
đương với châu Á. Mật độ dân trung bình gấp hơn 2 lần so với
thế giới.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn châu Á và thế giới.

Câu hỏi: Dân số đông sẽ có những thuận lợi , gặp những khó
khăn gì trong phát triển kinh tế?
Trả lời: Thuận lợi dân số trẻ tạo ra nguồn lao động lớn, thị
trường tiêu thụ rộng...
Khó khăn: Sức ép đối với vấn đề việc làm, y tế,giáo dục văn
hóa.. Diện tích đất bình quân đầu người bị thu hẹp.
Giải pháp để hạn chế gia tăng dân số?
Trả lời: Các nước cần tiến hành chính sách dân số, nâng cao ý
thức, nâng cao đời sống của người dân để kiểm soát được vấn
đề dân số.

Dựa vào bảng 15.2 hãy so sánh diện tích, dân số nước ta so với các
nước trong khu vực?

Trả lời: Nước ta có
diện tích lớn hơn các
quốc gia BruNây,
Singapo, ĐôngTi
Mo,Campuchia, Lào,
Phi líp pin. Nhỏ hơn
Mi an ma,
Inđônêxia, Thái lan,
Malaixia. Dân số
nhỏ hơn Philip pin,
Inđônêxia, lớn hơn
các nước còn lại.

Câu hỏi: Qua số liệu bảng 15.2 hãy cho biết những ngôn ngữ
nào được dùng phổ biến trong các quốc gia Đông Nam Á?
Điều này có ảnh hưởng gì tới việc giao lưu giữa các nước trong
khu vực.
Trả lời: Ngôn ngữ đa dạng: Tiếng Anh, tiếng Hoa, Mã
Lai,điều này sẽ gây bất đồng ngôn ngữ, khó khăn trong giao
lưu kinh tế, văn hóa.

Quan saùt löôïc ñoà nhạân xeùt söï phaân boá daân cö caùc nöôùc Ñoâng Nam AÙ

VIEÄT
MI AN MA

NAM

THAÙI LAN

Bru nay
Ma lai xi a

Löôïc ñoà maät ñoä daân soá Chaâu aù

IN ÑOÂ NEÂ XI A

PHI
LIP
PIN
 Manila

 Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và các đồng
bằng châu thổ.

Quan saùt löôïc ñoà cho bieát daân cö caùc nöôùc Ñoâng Nam AÙ chuû
yeáu thuoäc chuûng toäc naøo?

Hình 5.1 Lược đồ phân bố các chủng tộc Châu Áù

Ruộng bậc thang trồng lúa nước

Việt Nam

Thái Lan

Phi lip pin

In Đô nê xi a

Cày ruộng ở Việt Nam

Cày ruộng ở Phi lip pin

2. Đặc điểm xã hội:
Nhóm 1,3,5: Cho biết những
nét tương đồng và riêng biệt
trong sản xuất và sinh hoạt của
cư dân Đông Nam Á?

Nhóm 2,4,6: Cho biết vì sao cư
dân Đông Nam Á lại có những
nét tương đồng trong sản xuất
và sinh hoạt?

Nhóm 1,3,5

Nhóm 2,4,6

- Những nét tương đồng :

- Có biển, vịnh biển ăn sâu
vào đất liền tạo cho các luồng
di dân giữa đất liền và hải
đảo, sự giao hoà văn hoá giữa
các dân tộc các quốc gia

Trồng lúa nước, dùng trâu bò
làm sức kéo, dùng gạo làm
nguồn lương thực chính.
- Nét riêng biệt: Tính cách,
tập quán, tín ngưỡng văn hoá
từng dân tộc

RAU SẠCH

HOA

CÀ CHUA

DÂU TÂY

Tháp đôi ở Ma lai si a

Cung điên EMpEss-Xin ga po

Di tích Mĩ Sơn -VN

Chùa Vàng Lào

Hoàng cung Cam Pu Chia

Cung điện hoàng gia TL

2. Đặc điểm xã hội:
- Vừa có cùng nền văn minh lúa nước, nằm trong khu vực nhiệt đới
gió mùa. Có nhiều nét tương đồng trong sản xuất và sinh hoạt, vừa
có sự đa dạng trong văn hoá, tín ngưỡng từng dân tộc
- Các nước có cùng lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- Tất cả những nét tương đồng trên là những điều kiện thuận lợi
cho sự hợp tác toàn diện giữa các nước.

?Tröôùc chieán tranh Theá giôùi thöù 2 Ñoâng Nam AÙ bò
Caùc ñeá quoác naøo xaâm chieám?

Củng cố:
Saép xeáp teân caùc nöôùc vaø thuû ñoâ cho ñuùng :
Ban-ña Xeâ-ri Beâ-ga-oan

THAÙI LAN

Y-an-gun

PHI LIP PIN

Baêng - coác

BRU NAÂY

Ma-ni-la

MIANMA

Ñi-li

ÑOÂNG TIMO

Quan sát bảng 15.2 hãy:
• Thống kê diện tích các nước từ nhỏ đến lớn
• Số dân từ ít đến nhiều
• Việt nam đứng ở vị trí nào ?

Các quốc gia Đông Nam Á có :
stt Diện tích từ nhỏ đến lớn stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Xin-ga-po
Bru-nây
Đông ti –mo
Cam –pu-chia
Lào
Phi-líp-pin
Việt nam
Ma-lai-xi-a
Thái lan
Mi-an-ma
In-dô-nê-xi-a

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Dân số từ ít đến nhiều
Bru-nây
Đông ti –mo
Xin-ga-po
Lào
Cam –pu-chia
Ma-lai-xi-a
Mi-an-ma
Thái lan
Việt nam
Phi-líp-pin
In-dô-nê-xi-a

DẶN DÒ
- Về nhà làm các bài tập SGK.
- Soạn bài 16 ở TBĐ
 
Gửi ý kiến