Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25. Đặc điểm loại hình của Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Sa
Ngày gửi: 19h:37' 23-02-2015
Dung lượng: 759.5 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích: 0 người
Tiết 94 - Tiếng việt :
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH TIẾNG VIỆT
Họ ngôn ngữ Nam á
Dòng Môn - Khmer
Tiếng Việt
Tiếng Mường
Tiếng Việt có nguồn gốc bản địa, thuộc họ ngôn ngữ Nam á, dòng ngôn
ngữ Môn - Khmer, có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với tiếng Mường..

Nguồn gốc và quan hệ họ hàng của tiếng Việt:

Tiếng Việt - Mường chung
Đặc điểm loại hình của tiếng việt
I. Loại hình ngôn ngữ
b. Lo?i hỡnh ngụn ng? :
Loại hình ngôn ngữ là một cách phân loại ngôn ngữ trên
thế giới dựa vào những đặc trưng cơ bản (về các mặt như
ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) của các ngôn ngữ đó.
1. Khái niệm:
a. Lo?i hỡnh:
L t?p h?p nh?ng s? v?t, hi?n tu?ng cựng cú chung nh?ng d?c di?m co b?n no dú (lo?i hỡnh ngh? thu?t, lo?i hỡnh bỏo chớ, lo?i hỡnh ngụn ng?...).
I. Loại hình ngôn ngữ
2. Phân loại loại hình ngôn ngữ :
- Loại hình ngôn ngữ hòa kết gồm: tiếng Anh, tiếng Pháp,
tiếng Nga,...
- Loại hình ngôn ngữ đơn lập gồm: tiếng Thái, tiếngViệt,
tiếng Hán,.

G?m 2 loại hình ngôn ngữ co b?n :
=> Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập.
II. Đặc điểm loại hình của tiếng Việt

1.Xột cỏc ng? li?u :
a. Ng? li?u 1:

T? ?y trong tụi b?ng n?ng h?,
M?t tr?i chõn lớ chúi qua tim .
( T? ?y - T? H?u)



b. Ngữ liệu 2 :

Ví dụ 1: Trâu ơi ta bảo trâu này,

Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta.

( Ca dao)
Ví dụ 2: Tôi tặng anh ấy một quyển sách, anh ấy cho tôi một quyển vở.
I1 gave him1 a book a he2 gave me2 a note book.

c. Ng? li?u 3 :
Tôi đánh anh.
(1)
(2)
(4)
(3)
Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ,
Mặt trời chân lí chói qua tim.
( Từ ấy – Tố Hữu)










- Câu thơ có 14 tiếng, cũng là 14 âm tiết, 14 từ.
- Ranh giới giữa các tiếng khi phát âm, khi viết rõ ràng, tách rời nhau, khụng cú hi?n tu?ng luy?n gi?a cỏc t?.
- Tạo từ mới từ các tiếng cho trước: "trong tụi", "b?ng":
+ "trong tụi": trong em, trong anh, trong m?i ngu?i...
+ "b?ng": b?ng sỏng, tung b?ng ...
-> Xét về ngữ âm: Tiếng là âm tiết.
-> Xét về mặt sử dung: Tiếng


yếu tố tạo từ
từ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng Việt


1. Xột ng? li?u :
a. Ng? li?u 1 :
- Xét về ngữ âm:
Tiếng là âm tiết.
- Xét về mặt sử dụng:
Tiếng


từ
là yếu tố tạo từ
- Về chức năng ngữ pháp:
+ "Trõu1": Hụ ngữ.
+ "Trõu2": phụ ngữ
+ "Trõu3,4": chủ ngữ.
- Về âm thanh và chữ viết: không thay đổi.
=> Khi giữ chức năng ngữ pháp khác nhau từ không biến đổi về âm thanh và chữ viết -> từ không biến đổi về hình thái.
có sự thay đổi về chức năng ngữ pháp
Trâu ơi ta bảo trâu này,
Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta.
( Ca dao)
Ví dụ 2: Tôi1 tặng anh ấy1 một cuốn sách, anh ấy2 cho tôi2 một quyển vở.
I1 gave him1 a book a he2 gave me2 a note book.
Có sự thay đổi.
Tôi1 là chủ ngữ
Tôi2 là bổ ngữ của động từ cho.
Anh ấy1 là bổ ngữ của động từ tặng
Anh ấy2 là chủ ngữ
Có sự thay đổi.
I trong vế (1) là chủ ngữ, ở vế (2) đã trở thành me giữ vai trò là bổ ngữ của động từ ở thời quá khứ gave.
Him giữ vai trò là bổ ngữ của động từ
ở thời quá khứ gave ở vế (1), ở vế (2)
là chủ ngữ lại trở thành he.
Không có sự biến đổi giữa các từ in nghiêng ở vế (1) và vế (2).
Có sự biến đổi:
Him -> he, I -> me.
II. ĐẶC ĐIỂM CỦA LOẠI HÌNH TIẾNG VIỆT

1. Xột cỏc ng? li?u :
c. Ng? li?u 3 :
II. ĐẶC ĐIỂM CỦA LOẠI HÌNH TIẾNG VIỆT

1. Xột cỏc ng? li?u :
2. D?c di?m lo?i hỡnh c?a Ti?ng vi?t :
III. LUYỆN TẬP:
Trèo lên cây bưởi hái hoa,
Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân1.
Nụ tầm xuân2 nở ra xanh biếc,
Em có chồng rồi anh tiếc em thay.
(Ca dao)
nụ tầm xuân1: phụ ngữ
nụ tầm xuân2: chủ ngữ
1. Bài tập 1 :
III. Luyện tập:
Yêu trẻ1, trẻ2 đến nhà; kính già1, già2 để tuổi cho.
(Tục ngữ)
trẻ1: phụ ngữ
trẻ2: chủ ngữ
già1: phụ ngữ
-già2: chủ ngữ
1. Bài tập 1 :
I love him – Tôi yêu anh ấy
He loves me – Anh ấy yêu tôi
- “I” và “Me” đều là “Tôi” nhưng chức năng ngữ pháp khác nhau và có hình thức khác nhau
- “He” và “Him” đều là “Anh ấy” nhưng chức năng ngữ pháp khác nhau và có hình thức khác nhau
- “Love” và “Loves” đều là “Yêu” nhưng khác hình thức khác nhau do chúng đi với chủ ngữ khác nhau


T
I

N
G

A
N
H

Bài tập 2 :
I love him – Tôi yêu anh ấy
He loves me – Anh ấy yêu tôi
- “Tôi” ở câu 1 và câu 2 khác nhau về chức năng ngữ pháp nhưng đều viết và đọc như nhau
- “Yêu” ở câu 1 và câu 2 tuy đi với chủ ngữ khác nhau nhưng viết và đọc như nhau
- “Anh ấy” ở câu 1 và câu 2 khác nhau về chức năng ngữ pháp nhưng đều viết và đọc như nhau


T
I

N
G

V
I

T

2. Bài tập 2 :
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
Các hư từ trong đoạn văn:
Đã: chỉ hoạt động xảy ra trong quá khứ
Các: chỉ số nhiều
Để: chỉ mục đích
Lại: chỉ một hoạt động tái diễn
Mà: chỉ mục đích
Bài tập 3:
Câu 1:
Đây là tên bài thơ rất hay về xứ Huế của một nhà thơ làm tại trại phong Quy Hoà?
Đây thôn Vĩ Dạ
Câu 2:
Điền tiếp vào câu thơ sau:
“…. cồn nhỏ gió đìu hiu
Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều”
Lơ thơ
Câu 3:
Câu có 2 thành phần nghĩa là nghĩa sự việc và nghĩa gì?

Nghĩa “ tình thái”
Câu 4:
Bài thơ thứ 97 của tập “Nhật Kí trong tù” và là tên của một địa danh?
Lai Tân
Câu 5:
Đây là một trong 2 hình thức để biểu hiện ý nghĩa ngữ pháp?
Trật tự
Câu 6:
Điền từ vào chỗ trống
“….mây cao đùn núi bạc
Chim nghiêng cánh nhỏ bóng chiều sa”

Lớp lớp
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Đ
Â
Y
T
H
Ô
N
V
Ĩ
D

L
Ơ
T
H
Ơ
T
Ì
N
H
T
H
Á
I
L
A
I
T
Â
N
T
R

T
T

L

P
L

P
 
Gửi ý kiến