Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Duẩn
Ngày gửi: 16h:33' 03-03-2010
Dung lượng: 728.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người

Kỷ Niêm Ngày 20 / 11
Chào Mừng Các Thầy Cô Về Dự Giờ Thăm Lớp
Giáo viên thực hiện : Phạm Hữu Duẩn
Tiết 20 : hai tam giác bằng nhau
1 .Định nghĩa :
a. (SGK - T110)
?1
?ABC và ?A`B`C` Có
AB = A’B’
AC = A’C’
BC = B’C’
=> ?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Trong ®ã :
-Hai c¹nh : AB vµ A’B’ , lµ hai c¹nh t­¬ng øng
AC vµ , BC vµ
b. Định nghĩa.
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng
nhau , các góc bằng nhau.
tương ứng
tương ứng
tương ứng
tương ứng
A’C’ B’C’
-Hai ®Ønh : A vµ A’ lµ hai ®Ønh t­¬ng øng
,B vµ , C vµ
B’ C’
2.Ký hiÖu
ABC = A’B’C’ nÕu cã
Quy ước :
Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác , các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo đúng thứ tự .
áp dụng
Từ ?ABC =?A`B`C` ta có thể viết theo cách khác .
Trong các cách viết sau, cách nào đúng cách nào sai ? Vì sao?
a.?ABC = ?C`B`A
b.?BAC = ?B`A`C`
c.?CBA = ?B`A`C`
d.?CAB = ?C`A`B`
Đ
s
s
đ
(Vì các đỉnh tương ứng viết không theo cùng một thứ tự. VD: A và C`)
(Vì các đỉnh tương ứng viết theo cùng một thứ tự. VD: B và B` )
( Vì các đỉnh tương ứng viết không theo cùng một thứ tự. VD :C và B`)
( Vì các đỉnh tương ứng viết theo cùng một thứ tự.VD: C và C`)
Trả lời miệng
?2
a .Hai ?ABC và ?MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau )?Nếu có , hãy viết ký hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác.
b Hãy tìm.
Đỉnh tương ứng với đỉnh A
Góc tương ứng với góc N
Cạnh tương ứng với cạnh AC
c. Điền vào chỗ trống (.)
?ACB =..; AC =..;
(SGK _ T111)
=> §¸p ¸n
b._ §Ønh t­¬ng øng víi ®Ønh A lµ ®Ønh M
_ Góc tương ứng với góc N là góc B
_ Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
a. ABC = MNP
c.ACB = MPN; AC = MP;

ChoABC = DEF





_ Th× gãc D t­¬ng øng víi gãc nµo ?
_ C¹nh BC t­¬ng øng víi c¹nh nµo ?
_ H·y t×m sè ®o gãc A cña ABC ?
_ Tõ ®ã t×m sè ®o gãc D
?3
=> §¸p ¸n
_ Cạnh tương ứng với BC là cạnh EF
=> BC = EF = 3
_ Đỉnh tương ứng với đỉnh D là đỉnh A.Xét ?ABC có
Cã ABC = DEF(gt)
Thảo luận nhóm
Bài tập 1 : Tìm trong các hình dưới đây (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau ) các tam giác bằng nhau , viết ký hiệu về sự bằng nhau đó.
Đáp án :
Hình 63 :? ABC = ?IMN hoặc ?BCA=?MNI hoặc
?CAB = ?NIM ;..
Hình 64 :?QPR = ?RHQ hoặc ?PRQ=?HQR ; ..
Bài 2 :
Cho ?XEF = ?MNP và XE = 3 cm
XF = 4 cm , NP = 3,5 cm . Tính chu vi
mỗi tam giác.
Đáp án :
?XEF = ?MNP (gt)
XE = MN ; XF = MP ; EF =NP
mà XE = 3 cm ; XF = 4cm ; NP = 3,5 cm
EF = 3,5 cm
MN = 3cm ; MP = 4cm
-Chu vi ?XEF = XE + XF + MP
= 3 + 4 + 3,5 = 10,5 cm
-Chu vi ?MNP = MN + NP + MP
= 3 + 3,5 + 4 = 10,5 cm
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc , hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
-Biết viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau một cách chính xác.
-Làm các bài tập :
11 ; 12 ; 13 ; 14 (SGK - T 112)
-Làm các bài tập :
19 ; 20 ; 21 (SBT - T 100)
 
Gửi ý kiến