Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 11h:00' 01-12-2021
Dung lượng: 848.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 11h:00' 01-12-2021
Dung lượng: 848.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2021-2022
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN ĐẠI SỐ 7
HOẠT ĐỘNG 1 : KHỞI ĐỘNG
Cho các từ sau: tăng k,quãng đường, giảm k, khối lượng, cạnh
Em hãy tìm từ thích hợp cho mỗi chỗ trống dưới đây để được phát biểu đúng?
1, A và B là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nếu như:
+ A tăng k lần thì B ...............lần.
+ A giảm k lần thì B............... lần.
2, Một số ví dụ về hai đại lượng tỉ lệ thuận, đó là:
+ .......................đi được và thời gian của một vật chuyển động đều.
+ Chu vi và .............. của hình vuông.
+ .................... và thể tích của thanh kim loại đồng chất.
tăng k
giảm k
Quãng đường
cạnh
Khối lượng
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
?1(Sgk).Hãy viết công thức tính:
Quãng đường đi được S (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15km/h.
Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng là D (kg/m 3 ).(Chú ý: D là một hằng số khác 0).
..............................................................................................................................................................................................
a) S= 15.t
b) m = D.V
(D là một hằng số khác 0)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
a) S= 15.t
b) m = D.V
(D là một hằng số khác 0)
S tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ là 15
m tỉ lệ thuận với V theo hệ số tỉ lệ là D
Điểm giống nhau của hai công thức này là gì?
Điểm giống nhau là:Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Vậy: Nếu y = k.x (với k là một hằng số khác 0) thì y như thế nào với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
Nếu y = k.x (với k là một hằng số khác 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
* Định nghĩa (Sgk)
Nếu y = k.x (với k là một hằng số khác 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
?2 (Sgk) Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = .Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Hd:
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =
y= .x
x = y:
x= .y
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
= y.
= y.
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
Ở ?2(Sgk), có:
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
Nx: và hai số nghịch đảo của nhau
Vậy, y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k ( k khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
* Chú ý(Sgk)
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k ( k khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
?3 (Sgk) Hình 9 là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của bốn con khủng long. Mỗi con khủng long ở các cột b,c,d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau:
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
?3 (Sgk)
Gọi chiều cao của cột là h (mm)
khối lượng của con khủng long là m ( tấn).
Khối lượng m và chiều cao h là hai đại lượng như thế nào?
Khối lượng m và chiều cao h là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Ta có: m=k.h
Thay m=10 và h=10 vào ct :
10=k.10
nên k=1
Vậy: m=1.h
8
50
30
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
?4 (Sgk).Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau:
a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x
b, Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp
c, Có nx gì về tỉ số giữa hai giá trị
tương ứng của y và x?
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
?4 (Sgk)
a,Ta dùng công thức y =k.x, thay số sẽ tìm được k.
Hoặc: Ta tìm thương số y/x
Hd:
b,Ta biểu diễn y theo x, rồi tìm ? trong bảng
c, Tính và so sánh mỗi tỉ số với nhau
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
?4 (Sgk)
a, Ta có y=k.x, thay y=6,x=3 vào công thức: 6=k.3 nên k=2.
Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là k=2
b, Có y=2.x nên y2= 2x2= 2.4=8
y3= 10, y4= 12
c,
2
*Tính chất(Sgk)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
*Tính chất(Sgk)
*Tính chất(Sgk)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 3&4: LUYỆN TẬP & VẬN DỤNG
a)Vì y tỉ lệ thuận đối với x nên
ta có: y = kx
c)
Khi x = 9 ta có:
= 6
Khi x = 15 ta có:
=10
Bài tập 1.Sgk/53
Giải
Vậy: Hệ số tỉ lệ là
Bi t?p 2. Cơng th?c no bi?u di?n d?i lu?ng y t? l? thu?n v?i d?i lu?ng x theo h? s? t? l? l 5.
y = x
B. y = 5 x
C. x = 5 y
Bài tập 3. Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2,ngược lại x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
B.
C.
- Học thuộc định nghĩa và nắm vững tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận.
- Làm bài tập 2, 3, 4 sgk trang 54.
Đọc trước bài “ Một số bài toán đại lượng tỉ lệ thuận
Chúc các em học sinh chăm ngoan- học giỏi
Xin chân thành cảm ơn các em!
NĂM HỌC 2021-2022
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN ĐẠI SỐ 7
HOẠT ĐỘNG 1 : KHỞI ĐỘNG
Cho các từ sau: tăng k,quãng đường, giảm k, khối lượng, cạnh
Em hãy tìm từ thích hợp cho mỗi chỗ trống dưới đây để được phát biểu đúng?
1, A và B là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nếu như:
+ A tăng k lần thì B ...............lần.
+ A giảm k lần thì B............... lần.
2, Một số ví dụ về hai đại lượng tỉ lệ thuận, đó là:
+ .......................đi được và thời gian của một vật chuyển động đều.
+ Chu vi và .............. của hình vuông.
+ .................... và thể tích của thanh kim loại đồng chất.
tăng k
giảm k
Quãng đường
cạnh
Khối lượng
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
?1(Sgk).Hãy viết công thức tính:
Quãng đường đi được S (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15km/h.
Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng là D (kg/m 3 ).(Chú ý: D là một hằng số khác 0).
..............................................................................................................................................................................................
a) S= 15.t
b) m = D.V
(D là một hằng số khác 0)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
a) S= 15.t
b) m = D.V
(D là một hằng số khác 0)
S tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ là 15
m tỉ lệ thuận với V theo hệ số tỉ lệ là D
Điểm giống nhau của hai công thức này là gì?
Điểm giống nhau là:Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Vậy: Nếu y = k.x (với k là một hằng số khác 0) thì y như thế nào với x theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
Nếu y = k.x (với k là một hằng số khác 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
* Định nghĩa (Sgk)
Nếu y = k.x (với k là một hằng số khác 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
?2 (Sgk) Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = .Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Hd:
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =
y= .x
x = y:
x= .y
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
= y.
= y.
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
Ở ?2(Sgk), có:
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
Nx: và hai số nghịch đảo của nhau
Vậy, y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k ( k khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
* Chú ý(Sgk)
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k ( k khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
?3 (Sgk) Hình 9 là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của bốn con khủng long. Mỗi con khủng long ở các cột b,c,d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau:
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
?3 (Sgk)
Gọi chiều cao của cột là h (mm)
khối lượng của con khủng long là m ( tấn).
Khối lượng m và chiều cao h là hai đại lượng như thế nào?
Khối lượng m và chiều cao h là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Ta có: m=k.h
Thay m=10 và h=10 vào ct :
10=k.10
nên k=1
Vậy: m=1.h
8
50
30
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
?4 (Sgk).Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau:
a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x
b, Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp
c, Có nx gì về tỉ số giữa hai giá trị
tương ứng của y và x?
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
?4 (Sgk)
a,Ta dùng công thức y =k.x, thay số sẽ tìm được k.
Hoặc: Ta tìm thương số y/x
Hd:
b,Ta biểu diễn y theo x, rồi tìm ? trong bảng
c, Tính và so sánh mỗi tỉ số với nhau
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
?4 (Sgk)
a, Ta có y=k.x, thay y=6,x=3 vào công thức: 6=k.3 nên k=2.
Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là k=2
b, Có y=2.x nên y2= 2x2= 2.4=8
y3= 10, y4= 12
c,
2
*Tính chất(Sgk)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Định nghĩa
?1(Sgk)
* Định nghĩa (Sgk)
?2 (Sgk)
* Chú ý(Sgk)
?3 (Sgk)
2. Tính chất
?4 (Sgk)
*Tính chất(Sgk)
*Tính chất(Sgk)
CHƯƠNG II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
T 24 – § 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
HOẠT ĐỘNG 3&4: LUYỆN TẬP & VẬN DỤNG
a)Vì y tỉ lệ thuận đối với x nên
ta có: y = kx
c)
Khi x = 9 ta có:
= 6
Khi x = 15 ta có:
=10
Bài tập 1.Sgk/53
Giải
Vậy: Hệ số tỉ lệ là
Bi t?p 2. Cơng th?c no bi?u di?n d?i lu?ng y t? l? thu?n v?i d?i lu?ng x theo h? s? t? l? l 5.
y = x
B. y = 5 x
C. x = 5 y
Bài tập 3. Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2,ngược lại x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
B.
C.
- Học thuộc định nghĩa và nắm vững tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận.
- Làm bài tập 2, 3, 4 sgk trang 54.
Đọc trước bài “ Một số bài toán đại lượng tỉ lệ thuận
Chúc các em học sinh chăm ngoan- học giỏi
Xin chân thành cảm ơn các em!
 








Các ý kiến mới nhất