Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trung Tèo
Ngày gửi: 08h:48' 13-11-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Lớp 7B chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp !
Trường THCS Chất lượng cao
Mai sơn - sơn la
GV: Bùi Đức Thụ
Ta đã biết một số ví dụ về đại lượng tỉ lệ thuận như: chu vi và cạnh của hình vuông, quãng đường đi được và thới gian của một vật chuyển động đều, khối lượng và thể tích của thanh kim loại đồng chất.
Có cách nào để mô tả ngắn gọn hai đại lượng tỉ lệ thuận ?
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
1.Định nghĩa
?1
a)Quãng đường đI được s (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15(km/h);
S = 15 .t (km) (1)
b) khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng D (kg/m3).(Chú ý : D là một hằng số khác 0).
m = D . V (kg) (2)
Em hãy nhận xét về sự giống nhau giữa hai công thức trên?
Nhận xét: (Sgk/ 52).
Định nghĩa: (Sgk/52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( k gọi là hệ số tỉ lệ)
Chương II:
y
x
k
=
Hãy viết công thức tính:
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk/ 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk/ 52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( Theo hệ số tỉ lệ k)
?2
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Từ công thức y = kx =>
x = ?
Chú ý:
(Sgk/ 52)
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
Giải:
nên
? 3
a)
b)
c)
d)

Hình 9 là biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của bốn con khủng long.Mỗi con khủng long ở các cột b, c, d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau:
Hình 9 (SGK/52)
k = 2
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk/52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk /52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
(Sgk/ 52)
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ;
2. Tính chất
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
?4
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
b) Thay mỗi dấu "?" trong bảng trên bằng một số thích hợp
c) Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng

Giải:
a) Giả sử y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
=> y=k.x
=> y1=k.x1
=> 6 = k . 3
=> k = 2
Vậy y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2
b)
=> y=2.x
8
10
12
c)
2
2
2
2
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk/ 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk/52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
(Sgk /52)
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ;
2. Tính chất
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
?4
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
b) Thay mỗi dấu "?" trong bảng trên bằng một số thích hợp
c) Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng

Giải:
8
10
12
c)




=> -4 = k.2
=> k = -2
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk/52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk/52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
(Sgk/ 52)
2. Tính chất: (Sgk /53)
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
Điền số thích hợp vào ô trống trong trong bảng sau?
6
2
-2
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
Vì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau nên:
Bài tập 2 (sgk/ 54)
y = k.x
=> y4 = k.x4
vậy y = -2.x
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk / 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk / 52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
(Sgk /52)
2. Tính chất: (Sgk /53)
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
a/ Điền số thích hợp vào ô trống trong trong bảng trên?
Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau:
Bài tập 3 (sgk/54)
b/ Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau không ?
Vì sao?
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk / 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk / 52).
(k≠0)
Thì y tỉ lệ thuận với x
( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
(Sgk /52)
2. Tính chất: (Sgk /53)
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
Bài tập 4 (sgk/54)
Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k và y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ h. Hãy chứng tỏ rằng z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ .
Vì z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k nên z = ky (1)
Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ h nên y = hx (2)
Từ (1) và (2) ta có z = k(hx) = (kh)x
Vây z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.h
Giải:
Điền nội dung thích hợp vào ô trống:
1/ Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx (k: hằng số khác 0) thì ta nói................
3/ Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
a/ Tỉ số hai giá trị tương ứng .. ... .. .
b/ Tỉ số hai giá trị ........của đaị lượng này bằng.......... .của đại lượng kia.
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
của chúng luôn không đổi
tỉ số hai giá trị tương ứng
bất kì
hệ số tỉ lệ - 2
1.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk/ 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk/52).
(k≠0)
thì y tỉ lệ thuận với x
Chú ý:
(Sgk / 52)
2. Tính chất: (Sgk /53)
Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II:
(Theo hệ số tỉ lệ k)
Hướng dẫn Về nhà
- Học thuộc định nghĩa,tính chất đại lượng tỉ lệ thuận
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Làm bài tập 1,4 ( SBT/42-43 )
- Xem trước bài: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
 
Gửi ý kiến