Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Đáp
Ngày gửi: 15h:43' 06-12-2009
Dung lượng: 799.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Chµo mõng ngµy nhµ gi¸o ViÖt Nam
20 - 11
Đại số 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập: Hãy viết công thức tính.
a, Quãng đường đi được s (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 (km/h).
b, Chu vi c của một hình vuông có cạnh là a.
c, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý: D là một hằng số khác 0).
? Ở tiểu học các em đã được học về đại lượng tỉ lệ thuận. Vậy thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?
Hai đại lượng tỉ lệ thuận là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần.
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
Bài tập: Hãy viết công thức tính.
a, Quãng đường đi được s (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 (km/h).
b, Chu vi c của một hình vuông có cạnh là a.
c, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý: D là một hằng số khác 0).
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
(SGK – 51):
* Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: bằng
nhân với
Đại lượng này
đại lượng kia
y
x
một hằng số khác 0.
k
(k là hằng số khác 0)
=

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

* Định nghĩa (SGK – 52):
Giải



Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k 0)
* Chú ý (SGK – 52):
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
(SGK – 51):
* Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: bằng
nhân với
Đại lượng này
đại lượng kia
y
x
một hằng số khác 0.
k
(k là hằng số khác 0)
=

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

* Định nghĩa (SGK – 52):
* Chú ý (SGK – 52):
8
50
30
(SGK – 52):
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k 0)
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
(SGK – 51):
* Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: bằng
nhân với
Đại lượng này
đại lượng kia
y
x
một hằng số khác 0.
k
(k là hằng số khác 0)
=

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

* Định nghĩa (SGK – 52):
* Chú ý (SGK – 52):
(SGK – 53): Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau.
?
?
?
a. Xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
8
10
12
 y = 2 x
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
 y = k. x (k  0).
b. Thay mỗi dấu “?” Trong bảng bằng một số thích hợp.
c. Tính và so sánh các tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của x và y:
Các tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của x và y là:
;
;
;
=
=
=
=
2
k
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
d. Tính và so sánh tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng.
;
;
;



;
=
=
=
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
2. Tính chất.
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k 0)
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
(SGK – 51):
* Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: bằng
nhân với
Đại lượng này
đại lượng kia
y
x
một hằng số khác 0.
k
(k là hằng số khác 0)
=

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

* Định nghĩa (SGK – 52):
* Chú ý (SGK – 52):
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
2. Tính chất.
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
Bài tập 1:
Hai đại lượng y và x liên hệ với nhau theo công thức: y = - 2.x
Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:
a. y và x là hai đại lượng
........
b. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
.....
c. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
.....
d.
........
........
tỉ lệ thuận.
- 2
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k 0)
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
(SGK – 51):
* Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: bằng
nhân với
Đại lượng này
đại lượng kia
y
x
một hằng số khác 0.
k
(k là hằng số khác 0)
=

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

* Định nghĩa (SGK – 52):
* Chú ý (SGK – 52):
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
2. Tính chất.
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
Bài tập 2:
Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau:
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên.
Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau không? Vì sao?
7,8
7,8
7,8
7,8
7,8
Hoạt động nhóm
Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau.
Vì:
 m = 7,8.V
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k 0)
Chương II: HM S? V D? TH?
Tiết 23: D?I LU?NG T? L? THU?N
1. Định nghĩa.
s
= 15.
t
c
= 4.
a
m
= D.
V
(SGK – 51):
* Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: bằng
nhân với
Đại lượng này
đại lượng kia
y
x
một hằng số khác 0.
k
(k là hằng số khác 0)
=

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.

* Định nghĩa (SGK – 52):
* Chú ý (SGK – 52):
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
2. Tính chất.
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học bài và làm bài tập: 1; 2; 4 (SGK–53; 54).
Đọc trước bài 2.
Ôn lại dạng toán dãy tỉ số bằng nhau.
Hướng dẫn bài tập 4:
z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k 
(1)
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ h 
(2)
Từ (1) và (2) 
 z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ....
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k 0)
 
Gửi ý kiến