Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hùng Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 17-10-2011
Dung lượng: 328.9 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Mai Hùng Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 17-10-2011
Dung lượng: 328.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI
Bài toán:
Cho hình sau, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông AEBF.
b) Tính diện tích hình vuông ABCD.
c) Tính độ dài đường chéo AB.
x
SABCD SABF
= 4
SAEBF
= 2
a)
c)
= 2 .1 = 2 (m2)
Gọi x(mét) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD, ta có:
SABCD =
Tính được: x = 1,4142135623730950488016887…
x2
= 2
Giải
b)
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn.
SỐ HỮU TỈ
Số thập phân
hữu hạn
Số thập phân
vô hạn tuần hoàn
SỐ VÔ TỈ
Số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
* Tập hợp số vô t? kí hiệu là I.
* NHẬN XÉT:
32 = 9; (-3)2 = 9
02 = 0
* ĐỊNH NGHĨA:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
Số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
1. Bài cũ:
- Học theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập: 84, 85, 86/SGK - 41
107, 108/SBT - 28
2. Bài mới:
- Đọc trước bài: Số thực.
- Vẽ sơ đồ tư duy cho bài.
SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI
Bài toán:
Cho hình sau, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông AEBF.
b) Tính diện tích hình vuông ABCD.
c) Tính độ dài đường chéo AB.
x
SABCD SABF
= 4
SAEBF
= 2
a)
c)
= 2 .1 = 2 (m2)
Gọi x(mét) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD, ta có:
SABCD =
Tính được: x = 1,4142135623730950488016887…
x2
= 2
Giải
b)
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn.
SỐ HỮU TỈ
Số thập phân
hữu hạn
Số thập phân
vô hạn tuần hoàn
SỐ VÔ TỈ
Số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
* Tập hợp số vô t? kí hiệu là I.
* NHẬN XÉT:
32 = 9; (-3)2 = 9
02 = 0
* ĐỊNH NGHĨA:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
Số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
1. Bài cũ:
- Học theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập: 84, 85, 86/SGK - 41
107, 108/SBT - 28
2. Bài mới:
- Đọc trước bài: Số thực.
- Vẽ sơ đồ tư duy cho bài.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất