Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Phương trình tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tam Tài
Ngày gửi: 21h:15' 15-01-2010
Dung lượng: 305.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Thới Sơn
Phương trình tích
Nhắc lại:
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì tích đó bằng 0.
Ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất có một thừa số bằng 0.
Nhắc lại:
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì tích đó bằng 0.
Ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất có một thừa số bằng 0.
a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0
1) Phương trình tích và cách giải:
Vd1: Giải phương trình: (2x – 3)(x + 1) = 0
Giải
(2x – 3)(x + 1) = 0
 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
2x – 3 = 0  x = 3/2
x + 1 = 0  x = - 1
Phương trình có tập nghiệm S = {3/2; - 1}
2) Áp dụng
Vd2: Giải phương trình
(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)
 x2 + 4x + x + 4 = 4 – x2
 x2 + 5x + x2 = 0
 2x2 + 5x = 0
 x(2x + 5) = 0
 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 0
2x + 5 = 0  x = -5/2
Phương trình có tập nghiệm S = {0; -5/2}
Chú ý: Khi giải phương trình, sau khi biến đổi:
Nếu số mũ của x là 1 thì đưa phương trình về dạng ax + b = 0 (Tiết 43)
Nếu số mũ của x lớn hơn 1 thì đưa phương trình về dạng tích
Bài Tập
Bài 21/17
Giải các phương trình:
a) (3x – 2)(4x + 5) = 0
 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
3x – 2 = 0  x = 2/3
4x + 5 = 0  x = -5/4
Phương trình có tập nghiệm S = {2/3; -5/4}
Bài 21/17
Giải các phương trình:
b) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0
 2,3x – 6,9 = 0 hoặc 0,1x + 2 = 0
2,3x – 6,9 = 0  x = 3
0,1x + 2 = 0  x = - 20
Phương trình có tập nghiệm S = {3; - 20}
Bài 21/17
Giải các phương trình:
c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0
 4x + 2 = 0 hoặc x2 + 1 = 0
4x + 2 = 0  x = -1/2
x2 + 1 = 0 (vô nghiệm)
Phương trình có tập nghiệm S = {-1/2}
Bài 21/17
Giải các phương trình:
d) (2x + 7)(x - 5)(5x + 1) = 0
 2x + 7 = 0 hoặc x - 5 = 0 hoặc 5x + 1 = 0
2x + 7 = 0  x = -7/2
x - 5 = 0  x = 5
5x + 1 = 0  x = -1/5
PT có tập nghiệm S = {-7/2; 5; -1/5}
Bài 22/17
Giải các phương trình:
2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
 (x – 3)(2x + 5) = 0
 x - 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x - 3 = 0  x = 3
2x + 5 = 0  x = -5/2
PT có tập nghiệm S = {3; -5/2}
Bài 22/17
Giải các phương trình:
b) (x2 – 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
(x + 2)(x – 2) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
(x – 2)(x + 2 + 3 – 2x) = 0
(x – 2)(- x + 5) = 0
 x - 2 = 0 hoặc -x + 5 = 0
x - 2 = 0  x = 2
-x + 5 = 0  x = 5
PT có tập nghiệm S = {2; 5}
Bài 22/17
Giải các phương trình:
c) x3 – 3x2 + 3x - 1 = 0
(x – 1)3 = 0
x – 1 = 0
 x = 1
PT có tập nghiệm S = {1}
Bài 22/17
Giải các phương trình:
d) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
x(2x - 7) – 2(2x – 7) = 0
(2x – 7)(x – 2) = 0
 2x - 7 = 0 hoặc x - 2 = 0
2x - 7 = 0  x = 7/2
x – 2 = 0  x = 2
PT có tập nghiệm S = {7/2; 2}
Bài 22/17
Giải các phương trình:
e) (2x – 5)2 - (x + 2)2 = 0
(2x – 5 + x + 2)(2x – 5 – x – 2) = 0
(3x – 3)(x – 7) = 0
3x - 3 = 0 hoặc x – 7 = 0
1) 3x - 3 = 0  x = 1
2) x - 7 = 0  x = 7
PT có tập nghiệm S = {1; 7}
Bài 22/17
Giải các phương trình:
f) x2 – x – (3x – 3) = 0
x(x – 1) – 3(x - 1) = 0
(x – 1)(x – 3) = 0
x - 1 = 0 hoặc x – 3 = 0
1) x - 1 = 0  x = 1
2) x - 3 = 0  x = 3
PT có tập nghiệm S = {1; 3}
 Học thuộc công thức tính diện tích tam giác
 CM công thức tính DTTG trường hợp còn lại
 Xem trước bài: Luyện tập
468x90
 
Gửi ý kiến