Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Danh từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Tú Thủy
Ngày gửi: 19h:18' 26-10-2021
Dung lượng: 265.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
Ngữ văn Tiết 32 Danh từ
Đặc điểm của danh từ.
Bài tập 1 :

Dựa vào những kiến thức đã học ở bậc tiểu học,em
hãy nhắc lại những hiểu biết của mình về danh từ ?
Hỏi :

Hãy xác định danh từ trong cụm danh từ được gạch chân dưới đây :
" Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phảI nuôI làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con ".

( Em bé thông minh)
Hỏi :
Ngoài danh từ con trâu, trong câu trên có danh từ nào nữa ?
Hỏi :
Các danh từ đó biểu thị những gì ?
Trả lời :
Là những từ chỉ người, vật.
Ví dụ :
Mưa, nắng, bão.
Văn học, toán học, lịch sử.

Hỏi :
Các danh từ được nêu trên có còn được biểu thị về người, vật không?
Hỏi
Vậy nó biểu thị những gì ?
Trả lời :
Chỉ hiện tượng, khái niệm.
Bài tập 2 :
Làng kia
Ba con trâu ấy
Một viên quan nọ
Hỏi :
Em hãy cho biết danh từ có trong cụm danh từ trên ?
Hỏi
Đứng trước, đứng sau các danh từ đó có những từ nào?
Hỏi :
Vậy danh từ có thể kết hợp được với từ nào ?
Trả lời
Danh từ kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ kia, ấy, nọ,..ở phía sau.
Bài tập 3 :
Hỏi :
Đặt câu với các từ : Vua, làng, thúng gạo.
Trả lời :

Vua và đình thần chịu thằng bé thông minh, lỗi lạc.
Cả làng lo lắng về việc vua ban.
Thúng gạo trắng nõn nà.

Hỏi :
Xác định chủ ngữ trong các câu trên ?
Hỏi :
Danh từ giữ chức vụ gì trong câu ?
Trả lời
Trong câu, danh từ làm chủ ngữ.
Hỏi :
Xác định vị ngữ trong câu sau. Cho biết vị ngữ là từ loại nào ?
TôI là học sinh
Bố em là công nhân
Trả lời
Tôi là học sinh
V( danh t? )

Bố em là công nhân
V( danh t? )
Hỏi
Khi danh từ làm vị ngữ thì nó có đặc điểm gì ?
Trả lời
Danh từ làm vị ngữ cần có từ là đứng trước.
Hỏi:
Qua phần học trên em rút ra được điều gì cần nhớ ?
Ghi nhớ :
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, kháI niệm .
Danh từ có thể thích hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó, kia.ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ danh từ cần có từ là đứng trước.
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
Bài tập 1 :
Ba con trâu
Một viên quan
Ba thúng gạo
Sáu tạ thóc
Hỏi :
Em hãy đọc những danh từ được gạch chân ?
Hỏi :
Ngoài danh từ em vừa đọc thì trong cụm danh từ trên còn có những danh từ nào nữa?
Hỏi :
Nghĩa của các danh từ được gạch chân trên đây có gì khác với nghĩa các danh từ đứng sau ?
Trả lời :
* Con, viên : số lượng là 1
Thúng, tạ : số lượng
Là những từ chỉ đơn vị tính đếm.

* Trâu, quan, gạo, thóc
? Từ chỉ người, vật

Vậy, ta có : danh từ chỉ đơn vị
danh từ chỉ sự vật
1. Danh từ chỉ đơn vị :
Hỏi:

Thử thay thế các danh từ được gạch chân ở
trên bằng những từ khác, xem nghĩa của chúng
có thay đổi không ?
Trả lời :
Con = chú
Viên= ông
? Đơn vị tính đến không hề thay đổi
Tạ= yến
Thúng= rá
? Đơn vị tính đến không hề thay đổi
a. Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên ( loại từ )
b. Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Hỏi
Sáu tạ thóc có biết số lượng chính xác là bao nhiêu không ?
Danh từ chỉ đơn vị chính xác
Hỏi
"Thúng gạo" em có biết số lượng chính xác bao nhiêu không ?
Danh từ chỉ đơn vị ước chừng
Hỏi :
Em hãy lấy ví dụ về danh từ chỉ đơn vị ước chừng ?
Hỏi :
Trâu, quan, gạo, thóc có còn là những từ chỉ đơn vị nữa không ?
Hỏi :
Những danh từ này biểu thị những gì ?
2. Danh từ chỉ sự vật :
Nêu tên từng loại, từng cá thể người, vật, hiện tượng, kháI niệm.
Hỏi:
Qua bài học trên em rút ra được điều gì cần nhớ về việc phân loại danh từ ?
Ghi nhớ :
Danh từ tiếng việt được chia thành 2 loại lớn là danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật. Danh từ chỉ đơn vị nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật. Danh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, kháI niệm.
Danh từ chỉ đơn vị gồm 2 nhóm là :
Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên còn gọi là loại từ.
Danh từ chỉ đơn vị quy ước. Cụ thể là :
+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác.
+ Danh từ chỉ đơn vị ước chừng.
III. Luyện tập:

Bài tập 1 : Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết. Đặt câu với một trong các danh từ ấy.
Trả lời :
Bàn, ghế, quạt, bảng, Bác Hồ, Mai.
CáI bàn dài 2m
Bác Hồ sống giản dị.
Mai bế em rất khéo
Bài tập 2 :
Liệt kê các loại từ.
Chuyên đứng trước danh từ chỉ người :
Anh, chị, em, ông, bà, cậu,..
b. Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật :
Quyển, quả, tráI, tờ, chiếc,..
Bài tập 3 :
Liệt kê các danh từ :
Chỉ đơn vị quy ước chính xác : mét, lít, tạ, tấn.
Chỉ đơn vị quy ước ước chừng : nắm, mớ, vốc, đàn, thìa, bát, rổ,..
Bài tập 5
Danh từ chỉ đơn vị : em, que, con, đỉnh.
Danh từ chỉ sự vật : Mã Lương, củi, cỏ, bút, núi, đất, chim, đầu, sông, tay, nước, tôm, cá, đá, nhà, tường.
Củng cố :
Danh từ

Danh từ chỉ đơn vị Danh từ chỉ sự vật

Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên Danh từ chỉ đơn vị quy ước
( Loại từ )
Hướng dẫn về nhà :
Làm bài tập phần còn lại.
Đọc và trả lời câu hỏi bài " ngôi kể và lời kể trong văn tự sự " SGK T.87

 
Gửi ý kiến