Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai phương
Ngày gửi: 09h:57' 11-03-2021
Dung lượng: 566.4 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP
Dấu của tam thức bậc hai
CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
.....
trong đó a, b, c là ..., a≠ 0.
2. Nếu <0 thì f(x) ... .. với a, ...
3. Nếu =0 thì f(x) ... .. với a, x
4. Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a khi ...
và trái dấu với a khi ... ( với x1, x2 là 2 no của tam thức và
x1 < x2).
Điền vào dấu ba chấm
1. Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f (x) = ax2 +bx +c
trong đó a, b, c là các hệ số, a≠ 0.
2. Nếu <0 thì f(x) cùng dấu với a, xR
3. Nếu =0 thì f(x) cùng dấu với a, x
4. Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a khi
và trái dấu với a khi x(x1;x2) ( với x1, x2 là 2 no của tam thức và x1 < x2).
Đáp án
Dạng 1: Xét dấu tam thức bậc hai

CÁC BƯỚC XÉT DẤU TAM THỨC BẬC 2
Bước 1: Tính  (hoặc ’) và xét dấu của  (hoặc ’)
Bước 2: Xét dấu của hệ số a
Bước 3: Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)
BT1: Xét dấu các tam thức sau:
a. f(x) = - x2 + 2x - 3
b. f(x) = x2 - 4x + 4
c. f(x) = x2 - 5x + 6
c. Ta có: => f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt
x1 = 2 và x2 = 3.
Bảng xét dấu f(x)
KL:
Đáp án
 
 
 
 
Dạng 2: Xét dấu tích, thương các tam thức bậc hai
BT 2: Xét dấu biểu thức sau:
Xét f (x) = 0 =>
Lập bảng xét dấu:
 
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 < 0 là:
A.(1; 2)
B. [1; 2]
B. (1; 2)
A. Vô nghiệm
Câu 2 : Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 > 0 là:
Dạng 3: Giải bất phương trình bậc hai 1 ẩn
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.[1; 2]
B. (1; 2)
B. (1; 2)
A. Vô nghiệm
Câu 4 : Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Dạng 4: Các bài toán tìm m
 
 
Bài tập về nhà: Giải các bất phương trình tích và bất phương trình thương:
a) (-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
The end
468x90
 
Gửi ý kiến