Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai phương
Ngày gửi: 09h:57' 11-03-2021
Dung lượng: 566.4 KB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai phương
Ngày gửi: 09h:57' 11-03-2021
Dung lượng: 566.4 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP
Dấu của tam thức bậc hai
CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
.....
trong đó a, b, c là ..., a≠ 0.
2. Nếu <0 thì f(x) ... .. với a, ...
3. Nếu =0 thì f(x) ... .. với a, x
4. Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a khi ...
và trái dấu với a khi ... ( với x1, x2 là 2 no của tam thức và
x1 < x2).
Điền vào dấu ba chấm
1. Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f (x) = ax2 +bx +c
trong đó a, b, c là các hệ số, a≠ 0.
2. Nếu <0 thì f(x) cùng dấu với a, xR
3. Nếu =0 thì f(x) cùng dấu với a, x
4. Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a khi
và trái dấu với a khi x(x1;x2) ( với x1, x2 là 2 no của tam thức và x1 < x2).
Đáp án
Dạng 1: Xét dấu tam thức bậc hai
CÁC BƯỚC XÉT DẤU TAM THỨC BẬC 2
Bước 1: Tính (hoặc ’) và xét dấu của (hoặc ’)
Bước 2: Xét dấu của hệ số a
Bước 3: Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)
BT1: Xét dấu các tam thức sau:
a. f(x) = - x2 + 2x - 3
b. f(x) = x2 - 4x + 4
c. f(x) = x2 - 5x + 6
c. Ta có: => f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt
x1 = 2 và x2 = 3.
Bảng xét dấu f(x)
KL:
Đáp án
Dạng 2: Xét dấu tích, thương các tam thức bậc hai
BT 2: Xét dấu biểu thức sau:
Xét f (x) = 0 =>
Lập bảng xét dấu:
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 < 0 là:
A.(1; 2)
B. [1; 2]
B. (1; 2)
A. Vô nghiệm
Câu 2 : Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 > 0 là:
Dạng 3: Giải bất phương trình bậc hai 1 ẩn
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.[1; 2]
B. (1; 2)
B. (1; 2)
A. Vô nghiệm
Câu 4 : Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Dạng 4: Các bài toán tìm m
Bài tập về nhà: Giải các bất phương trình tích và bất phương trình thương:
a) (-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
The end
Dấu của tam thức bậc hai
CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
.....
trong đó a, b, c là ..., a≠ 0.
2. Nếu <0 thì f(x) ... .. với a, ...
3. Nếu =0 thì f(x) ... .. với a, x
4. Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a khi ...
và trái dấu với a khi ... ( với x1, x2 là 2 no của tam thức và
x1 < x2).
Điền vào dấu ba chấm
1. Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f (x) = ax2 +bx +c
trong đó a, b, c là các hệ số, a≠ 0.
2. Nếu <0 thì f(x) cùng dấu với a, xR
3. Nếu =0 thì f(x) cùng dấu với a, x
4. Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a khi
và trái dấu với a khi x(x1;x2) ( với x1, x2 là 2 no của tam thức và x1 < x2).
Đáp án
Dạng 1: Xét dấu tam thức bậc hai
CÁC BƯỚC XÉT DẤU TAM THỨC BẬC 2
Bước 1: Tính (hoặc ’) và xét dấu của (hoặc ’)
Bước 2: Xét dấu của hệ số a
Bước 3: Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)
BT1: Xét dấu các tam thức sau:
a. f(x) = - x2 + 2x - 3
b. f(x) = x2 - 4x + 4
c. f(x) = x2 - 5x + 6
c. Ta có: => f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt
x1 = 2 và x2 = 3.
Bảng xét dấu f(x)
KL:
Đáp án
Dạng 2: Xét dấu tích, thương các tam thức bậc hai
BT 2: Xét dấu biểu thức sau:
Xét f (x) = 0 =>
Lập bảng xét dấu:
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 < 0 là:
A.(1; 2)
B. [1; 2]
B. (1; 2)
A. Vô nghiệm
Câu 2 : Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 > 0 là:
Dạng 3: Giải bất phương trình bậc hai 1 ẩn
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.[1; 2]
B. (1; 2)
B. (1; 2)
A. Vô nghiệm
Câu 4 : Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Dạng 4: Các bài toán tìm m
Bài tập về nhà: Giải các bất phương trình tích và bất phương trình thương:
a) (-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
The end
 









Các ý kiến mới nhất