Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 09h:26' 20-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 09h:26' 20-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Thứ haingày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Toán
Bài: ĐẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài:
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ; là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
365
563
653
635
Bài 3:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
340; 342; 344; … ; … ; 350
8 347; 8 349; 8 351; … ; … ; 8 357
346
348
8 353
8 355
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
10; …
193; …
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài: Dấu hiệu chia hết cho 2
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
2. Số chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
4. Số 890 chia hết cho 2.
5. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
TẠM BIỆT CÁC EM!
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
Toán
Toán
Bài: ĐẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài:
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ; là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
365
563
653
635
Bài 3:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
340; 342; 344; … ; … ; 350
8 347; 8 349; 8 351; … ; … ; 8 357
346
348
8 353
8 355
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
10; …
193; …
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài: Dấu hiệu chia hết cho 2
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
2. Số chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
4. Số 890 chia hết cho 2.
5. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
TẠM BIỆT CÁC EM!
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất