Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 15h:01' 31-12-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 15h:01' 31-12-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
GV: Nguyễn Thị Kim Phượng
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Sgk tr 94; 95
TOÁN
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
10
28
33
36
14
32
11
15
29
37
10 : 2 =
32 : 2 =
33 : 2 =
11 : 2 =
15 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
29 : 2 =
14 : 2 =
37 : 2 =
Chia hết cho 2
Không chia hết cho 2
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 1: Trong các số : 35; 89; 98;1 000; 744; 867; 7 536; 84 683; 5 782; 8 401;
Trong các số : 35; 89; 98;1 000; 744; 867; 7 536; 84 683; 5 782; 8 401;
a/Số nào chia hết cho 2 ?
Các số chia hết cho 2 là :
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
Các số không chia hết cho 2 là :
98;
89;
744;
35;
8 401.
1 000;
7 536;
867;
5 782.
84 683;
2. a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
26; 42; 50; 78.
46; 90 ; 84; 18.
38; 62; 70; 88.
555; 227
989; 885.
111; 459.
4.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm: dành cho hs K - G
340; 342; 344; …….;……..; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351;……….;………; 8 357
346
348
8 353
8 355
DẶN DÒ
Sau tiết học các em xem lại bài. Đọc kĩ ghi nhớ; làm bài trong vở bài tập toán. Nộp bài qua tin nhắn.
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Sgk tr 94; 95
TOÁN
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
10
28
33
36
14
32
11
15
29
37
10 : 2 =
32 : 2 =
33 : 2 =
11 : 2 =
15 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
29 : 2 =
14 : 2 =
37 : 2 =
Chia hết cho 2
Không chia hết cho 2
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 1: Trong các số : 35; 89; 98;1 000; 744; 867; 7 536; 84 683; 5 782; 8 401;
Trong các số : 35; 89; 98;1 000; 744; 867; 7 536; 84 683; 5 782; 8 401;
a/Số nào chia hết cho 2 ?
Các số chia hết cho 2 là :
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
Các số không chia hết cho 2 là :
98;
89;
744;
35;
8 401.
1 000;
7 536;
867;
5 782.
84 683;
2. a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
26; 42; 50; 78.
46; 90 ; 84; 18.
38; 62; 70; 88.
555; 227
989; 885.
111; 459.
4.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm: dành cho hs K - G
340; 342; 344; …….;……..; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351;……….;………; 8 357
346
348
8 353
8 355
DẶN DÒ
Sau tiết học các em xem lại bài. Đọc kĩ ghi nhớ; làm bài trong vở bài tập toán. Nộp bài qua tin nhắn.
 







Các ý kiến mới nhất