Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thanh Thủy
Ngày gửi: 21h:28' 13-11-2018
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ

1. Em hãy nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyển của đường tròn ?
Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường tròn ( B, BA).
Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn (B).
2. Em hãy sửa bài tập 22 (111/sgk)
Thứ ba ngày 11 tháng 11 măm 2008
2. Sửa bài tập 22 (111/sgk)
Phân tích:
Giả sử dựng được đường tròn (O) tiếp xúc với d và đi qua B ta có:
OA = OB => O nằm trên trung trực của AB
(O) Tiếp xúc với d => OA  d
O là giao điểm của đường trung trực của AB với đường vuông góc với d tại A
Cách dựng:
Dựng trung trực d1 của AB
Dựng d2 vuông góc với d tại A
Gọi O là giao của d1 và d2
Dựng đường tròn ( O,OA)
Ta có ( O,OA) là đường tròn cần dựng.
Chứng minh:
Theo cách dựng có OB = OA nên B thuộc đường tròn ( O,OA).
OA  d A  (O) và A  d
=> nên d tiếp xúc với ( O)
Dựng hình
Kiến thức cần nhớ
a là tiếp tuyến của (O;R)
<=> a và (O) có một điểm chung
<=> a  OH ( H là tiếp điểm, OH = R )
Bài tập
Tuần 13
Tiết 25
LUYỆN TẬP
1. Bài 24/111(sgk)
Cho (O) , dây AB, O  AB, OC  AB
AC là tiếp tuyến của (O) tại A
a) CMR: CB là tiếp tuyến của (O)
CB là tiếp tuyến của (O)

CB  BO

Góc CBO = 900

∆ CAO = ∆ CBO
?
Gợi ý: hãy CM: COA = COB
Bài 24 ( trang 111/sgk).
Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C.
Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn.
Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC
Tính CO bằng cách nào ?
Tính OH bằng định lí Pitago cho tam giác vuông AOH
Sử dụng công thức
AO2 = OH.OC
=> CO = 152 : 9
Kiến thức cần nhớ
a là tiếp tuyến của (O;R)
<=> a và (O) có một điểm chung
<=> a  OH ( H là tiếp điểm, OH = R )
Bài tập
Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông AOH ta có:
HO2 = OA2 – AH2 = 152 - 122 = 81 = 92
=> OH = 9cm
Tam giác ACO vuông tại H, AH CO
=> AO2 = OH.OC
=> OC = AO2 : OH = 152 : 9 = 25cm
Vậy OC = 25cm
Kiến thức cần nhớ
a là tiếp tuyến của (O;R)
<=> a và (O) có một điểm chung
<=> a  OH ( H là tiếp điểm, OH = R )
Bài tập
Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông AOH ta có:
HO2 = OA2 – AH2 = 152 - 122 = 81 = 92
=> OH = 9cm
Tam giác ACO vuông tại H, AH CO
=> AO2 = OH.OC
=> OC = AO2 : OH = 152 : 9 = 25cm
Vậy OC = 25cm
Quan sát các hình vẽ và nêu cách chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Cách giải chung:
Chứng minh ∆ACO = ∆BCO
CBO = 900
CB là tiếp tuyến của (O).
? Nếu OC = 2R thì góc AOC bằng bao nhiêu độ.
2. Bài 25/112( sgk)
Cho đường tròn tâm O có bán kính
OA = R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
a) Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B
Bài tập: Cho đoạn thẳng AB, O là trung điểm. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, kẻ hai tia Ax và By vuông góc với AB, Trên Ax và By lấy 2 điểm C và D sao cho . DO kéo dài cắt đường thẳng CA tại I, Chứng minh:
a) OD = OI
b) CD = AC + BD
c) CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
Hướng dẫn về nhà
Ghi nhớ các dấu hiệu nhận biết một tiếp tuyến.
Xem và giải lại hai bài tập 23,24 sgk.
Đọc mục có thể em chưa biết.
Xem trước bài tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Ôn lại khái niệm đường tròn nội tiếp tam giác ( lớp 7)
 
Gửi ý kiến