Bài 17. Lao động và việc làm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 22h:41' 15-01-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 22h:41' 15-01-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Nhận xét sự phân bố dân cư v lao d?ng ? nước ta?
Phân bố không đều:
*Tập trung đông ở đồng bằng và ven biển, với mật độ dân số rất cao.
*Thưa thớt ở miền núi, trung du mật độ dân số nhiều nơi chưa đến 100 người/km2.
*Chnh l?ch gi?a cc d?a phuong trong 1 vng.
Câu l: Năm 2006 số dân của nước ta là
A. 82,3 triệu người. C. 84,2 triệu người.
B. 83,8 triệu người. D. 85,2 triệu người.
Câu 2: Về số dân nước ra đang đứng thứ ........ ở Đông Nam A và đứng thứ... trên thế giới .
A. 2 và 20. B. 3 và 11. C. 3 và 13. D. 4 và 13. .
Câu 3: Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông và tăng nhanh gây ra ở nước ta ?
A. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
B. Gây Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.
C. Không đáp ứng nhu cầu Việc làm.
D. Gây Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
C
C
A
NỘI DUNG
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
1.Quy mô nguồn lao động
2. Trình độ
3.Phn b?
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
3/ Cơ cấu lao động theo thành thị, nông thôn.
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
Nhận xét và đánh giá về quy mô nguồn lao động?
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
1.Quy mô nguồn lao động
42,53
triệu
người
51,2%
48,8%
Quy mô nguồn lao động nước ta năm 2005
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
2. Trình độ
Từ bảng 17.1 hãy so sánh và rút ra nhận xét về sự thay đổi cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật ở nước ta? (%)
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
- Lao ñoäng trong ngaønh noâng laâm, ngö nghieäp chieám tæ leä cao nhaát.- Xu höôùng: giaûm tæ troïng lao ñoäng noâng, laâm, ngö nghieäp, taêng tæ troïng lao ñoäng coâng nghieäp – xaây döïng, dòch vuï nhöng coøn chaäm.
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
- Phần lớn lao động làm ở khu vực ngoài Nhà nước.
- Tỉ trọng lao động khu vực ngoài Nhà nước và khu vực Nhà nước ít biến động, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng.
20,1
79,9
75,0
25,0
Biểu đồ so sánh tỉ lệ dân cư nông thôn và thành thị nước ta
(ĐVT: %)
1996
2005
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
3/ Cơ cấu lao động theo thành thị, nông thôn.
- Phần lớn lao động ở nông thôn.
- Tỉ trọng lao động nông thôn đang giảm, khu vực thành thị tăng.
- Hạn chế:
+ Năng suất lao động thấp.
+ Phần lớn lao động có thu nhập thấp.
+ Phân công lao động xã hội còn chậm chuyển biến.
+ Chưa sử dụng hết thời gian lao động.
Biểu đồ so sánh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm các khu vực năm 2005 (ĐVT: %)
Hãy nhận xét về thực trạng việc làm ở nước ta?
2,1
%
8,1
5,3%.
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
Tiết 20 Bài 17
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
Hy nu cc gi?i php vi?c lm?
- Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay.
- Năm 2005, cả nước có 2,1% lao động thất nghiệp, 8,1% lao động thiếu việc làm. Trong đó tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị cao: 5,3%.
Mỗi năm nước ta giải quyết được gần 1 triệu việc làm mới.
Hy nu nguyn nhn v h?u qu??
N?i bu?n th?t nghi?p!
Cơ cấu lao động theo nhóm ngành kinh tế của nước ta đang thay đổi theo hướng nào:
a/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và II.
b/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và III.
c/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực II và III.
d/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I và II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực III.
c
Sự phân công lao động theo ngành ở nước ta:
a/ Còn chậm chuyển biến.
b/ Thay đổi khá nhanh.
c/ Thay đổi rất nhanh.
d/ Thay đổi nhanh chậm tuỳ theo giai đoạn.
A
Khu vực sử dụng nhiều lao động nhất là:
a/ Kinh tế nhà nước.
b/ Kinh tế ngoài nhà nước.
c/ Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d/ Kinh tế tập thể.
B
Phân bố không đều:
*Tập trung đông ở đồng bằng và ven biển, với mật độ dân số rất cao.
*Thưa thớt ở miền núi, trung du mật độ dân số nhiều nơi chưa đến 100 người/km2.
*Chnh l?ch gi?a cc d?a phuong trong 1 vng.
Câu l: Năm 2006 số dân của nước ta là
A. 82,3 triệu người. C. 84,2 triệu người.
B. 83,8 triệu người. D. 85,2 triệu người.
Câu 2: Về số dân nước ra đang đứng thứ ........ ở Đông Nam A và đứng thứ... trên thế giới .
A. 2 và 20. B. 3 và 11. C. 3 và 13. D. 4 và 13. .
Câu 3: Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông và tăng nhanh gây ra ở nước ta ?
A. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
B. Gây Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.
C. Không đáp ứng nhu cầu Việc làm.
D. Gây Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
C
C
A
NỘI DUNG
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
1.Quy mô nguồn lao động
2. Trình độ
3.Phn b?
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
3/ Cơ cấu lao động theo thành thị, nông thôn.
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
Nhận xét và đánh giá về quy mô nguồn lao động?
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
1.Quy mô nguồn lao động
42,53
triệu
người
51,2%
48,8%
Quy mô nguồn lao động nước ta năm 2005
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
2. Trình độ
Từ bảng 17.1 hãy so sánh và rút ra nhận xét về sự thay đổi cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật ở nước ta? (%)
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
- Lao ñoäng trong ngaønh noâng laâm, ngö nghieäp chieám tæ leä cao nhaát.- Xu höôùng: giaûm tæ troïng lao ñoäng noâng, laâm, ngö nghieäp, taêng tæ troïng lao ñoäng coâng nghieäp – xaây döïng, dòch vuï nhöng coøn chaäm.
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
- Phần lớn lao động làm ở khu vực ngoài Nhà nước.
- Tỉ trọng lao động khu vực ngoài Nhà nước và khu vực Nhà nước ít biến động, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng.
20,1
79,9
75,0
25,0
Biểu đồ so sánh tỉ lệ dân cư nông thôn và thành thị nước ta
(ĐVT: %)
1996
2005
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
1/ Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
2/ Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
3/ Cơ cấu lao động theo thành thị, nông thôn.
- Phần lớn lao động ở nông thôn.
- Tỉ trọng lao động nông thôn đang giảm, khu vực thành thị tăng.
- Hạn chế:
+ Năng suất lao động thấp.
+ Phần lớn lao động có thu nhập thấp.
+ Phân công lao động xã hội còn chậm chuyển biến.
+ Chưa sử dụng hết thời gian lao động.
Biểu đồ so sánh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm các khu vực năm 2005 (ĐVT: %)
Hãy nhận xét về thực trạng việc làm ở nước ta?
2,1
%
8,1
5,3%.
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
Tiết 20 Bài 17
I/ NGUỒN LAO ĐỘNG
II/ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
III/ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
1/ Vấn đề việc làm
2/ Hướng giải quyết việc làm
Hy nu cc gi?i php vi?c lm?
- Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay.
- Năm 2005, cả nước có 2,1% lao động thất nghiệp, 8,1% lao động thiếu việc làm. Trong đó tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị cao: 5,3%.
Mỗi năm nước ta giải quyết được gần 1 triệu việc làm mới.
Hy nu nguyn nhn v h?u qu??
N?i bu?n th?t nghi?p!
Cơ cấu lao động theo nhóm ngành kinh tế của nước ta đang thay đổi theo hướng nào:
a/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và II.
b/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và III.
c/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực II và III.
d/ Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực I và II, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực III.
c
Sự phân công lao động theo ngành ở nước ta:
a/ Còn chậm chuyển biến.
b/ Thay đổi khá nhanh.
c/ Thay đổi rất nhanh.
d/ Thay đổi nhanh chậm tuỳ theo giai đoạn.
A
Khu vực sử dụng nhiều lao động nhất là:
a/ Kinh tế nhà nước.
b/ Kinh tế ngoài nhà nước.
c/ Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d/ Kinh tế tập thể.
B
 








Các ý kiến mới nhất