Unit 4. Did you go to the party?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 16h:56' 20-10-2021
Dung lượng: 902.6 KB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 16h:56' 20-10-2021
Dung lượng: 902.6 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Party
the party
Go to
Thursday, October 22nd , 2021 .
Unit 4 : Did you go to the party?
(Bài 4: Bạn đã đi đến bữa tiệc phải không ?)
Lesson 1
1. Look, listen and repeat.
*Vocabulary:
- party> đọc là: pá ty> dịch là: bữa tiệc
- birthday > đọc là: bớt đề> dịch là : sinh nhật
- last > đọc là: lát s> dịch là : tuần trước
- thought> đọc là: thót> dịch là : đã nghĩ
- visited> đọc là: ví sịch tịch> dịch là: đã thăm
- enoy> đọc là: ìn choi> dịch là : thích
- a lot of> đọc là: ờ lót đợp> dịch là: nhiều
- fun> đọc là: phân> dịch là: niềm vui
- had> đọc là: hát đ> dịch là: đã có
a picnic
Go on
the party
enjoy
funfair
the funfair
join
2. Point and say
*Vocabulary:
- picnic > đọc là: phíc nịch> dịch là : dã ngoại.
- enjoy > đọc là: ìn choi> dịch là : thích/ tham gia/ thưởng thức
- party > đọc là: pá ty> dịch là : bữa tiệc
- join > đọc là: choi> dịch là : tham gia
- funfair > đọc là: phân phe> dịch là : hội chợ vui chơi
- watch > đọc là: quát ch> dịch là : xem
- TV > đọc là: trí vi> dịch là : ti vi
*Structure
Did you go to the party?
(Bạn đã đi đến bữa tiệc không?)
B: Yes, I did.
B: No, I didn’t.
A: Did you go to the party?
(Tôi đã có đi.)
(Tôi đã không có đi.)
festival
the party
Go to
Thursday, October 22nd , 2021 .
Unit 4 : Did you go to the party?
(Bài 4: Bạn đã đi đến bữa tiệc phải không ?)
Lesson 1
1. Look, listen and repeat.
*Vocabulary:
- party> đọc là: pá ty> dịch là: bữa tiệc
- birthday > đọc là: bớt đề> dịch là : sinh nhật
- last > đọc là: lát s> dịch là : tuần trước
- thought> đọc là: thót> dịch là : đã nghĩ
- visited> đọc là: ví sịch tịch> dịch là: đã thăm
- enoy> đọc là: ìn choi> dịch là : thích
- a lot of> đọc là: ờ lót đợp> dịch là: nhiều
- fun> đọc là: phân> dịch là: niềm vui
- had> đọc là: hát đ> dịch là: đã có
a picnic
Go on
the party
enjoy
funfair
the funfair
join
2. Point and say
*Vocabulary:
- picnic > đọc là: phíc nịch> dịch là : dã ngoại.
- enjoy > đọc là: ìn choi> dịch là : thích/ tham gia/ thưởng thức
- party > đọc là: pá ty> dịch là : bữa tiệc
- join > đọc là: choi> dịch là : tham gia
- funfair > đọc là: phân phe> dịch là : hội chợ vui chơi
- watch > đọc là: quát ch> dịch là : xem
- TV > đọc là: trí vi> dịch là : ti vi
*Structure
Did you go to the party?
(Bạn đã đi đến bữa tiệc không?)
B: Yes, I did.
B: No, I didn’t.
A: Did you go to the party?
(Tôi đã có đi.)
(Tôi đã không có đi.)
festival
 







Các ý kiến mới nhất