Unit 4. Did you go to the party?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Linh
Ngày gửi: 20h:02' 29-09-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Linh
Ngày gửi: 20h:02' 29-09-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
English Did you go to the party? Lesson 1
Vocabulary
I.Vocabulary
Trip: chuyến đi
Seaside: bờ biển, bài biển
Go on a picnic: đi dã ngoại
Enjoy: thích
Party: bữa tiệc
Join: tham gia
Funfair: hội chợ
Festival: lễ hội
Different: khác nhau
Place: nơi, chỗ,địa điểm
Fun: niềm vui
II. Thì quá khứ
Hỏi và đáp về ai đó có làm một cái gì đó không
Did + S (chủ ngữ) + v nguyên thể?
Yes, S + did.
No, S + didn\'t.
Ex: Did you visit Tuan Chau island? (Bạn có thăm đảo Tuần
Châu không?)
Yes, I did. (Vâng, có chứ.)
Hỏi và đáp về sự việc đã xảy ra
Where did + S + go? (ai đã đi đâu)
S + went to + nơi chốn
Ex: Where did you go yesterday?
Hôm qua bạn đã đi đâu?
I went to the zoo.
Tôi đã đến sở thú.
Note:
Think - thought ( nghĩ )
Buy - bought ( mua )
Eat-ate ( ăn )
Drink-drank ( uống )
Did you go on a picnic?
Did you enjoy the weekend?
Did you watch TV?
Yes, I did.
No, I didn't.
3. Let's talk.
*Did Linda go to the zoo yesterday?
2. Was Mai at the sports festival?
3. Did Tony stay at home yesterday?
Y
N Linda and Tom were on their holidays. They (1)_______to different places. Linda went to the (2)______of Flowers in Da Lat. Tom (3)______ a (4)______festival. They (5)_______their holidays very much.
enjoyed
joined
festival
sports
went
Vocabulary
I.Vocabulary
Trip: chuyến đi
Seaside: bờ biển, bài biển
Go on a picnic: đi dã ngoại
Enjoy: thích
Party: bữa tiệc
Join: tham gia
Funfair: hội chợ
Festival: lễ hội
Different: khác nhau
Place: nơi, chỗ,địa điểm
Fun: niềm vui
II. Thì quá khứ
Hỏi và đáp về ai đó có làm một cái gì đó không
Did + S (chủ ngữ) + v nguyên thể?
Yes, S + did.
No, S + didn\'t.
Ex: Did you visit Tuan Chau island? (Bạn có thăm đảo Tuần
Châu không?)
Yes, I did. (Vâng, có chứ.)
Hỏi và đáp về sự việc đã xảy ra
Where did + S + go? (ai đã đi đâu)
S + went to + nơi chốn
Ex: Where did you go yesterday?
Hôm qua bạn đã đi đâu?
I went to the zoo.
Tôi đã đến sở thú.
Note:
Think - thought ( nghĩ )
Buy - bought ( mua )
Eat-ate ( ăn )
Drink-drank ( uống )
Did you go on a picnic?
Did you enjoy the weekend?
Did you watch TV?
Yes, I did.
No, I didn't.
3. Let's talk.
*Did Linda go to the zoo yesterday?
2. Was Mai at the sports festival?
3. Did Tony stay at home yesterday?
Y
N Linda and Tom were on their holidays. They (1)_______to different places. Linda went to the (2)______of Flowers in Da Lat. Tom (3)______ a (4)______festival. They (5)_______their holidays very much.
enjoyed
joined
festival
sports
went
 







Các ý kiến mới nhất