Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Did you go to the party?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 21h:55' 10-07-2023
Dung lượng: 29.1 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
Did you go to
school
yesterday?
Next

No, I
didn't.

Did you go on the
picnic?

Yes, I
did.
Next

Did you get up
early
this morning?
Next

Yes, I
did.

WELL
DONE!
Next lesson 3

NUMBER ROOM:

C25

CHUẨN BỊ:

nesday,June 21st,2
Unit 4: Did
you go to
the party?

OBJECTIVES:

Pronounce
correctly the
word stress
 Develop

LEARNING
PROCEDURES:

I.Vocabulary:
II.Grammar:
III. Exercise:

IV.Comsolidate

Lesson
3
I.
Vocabulary:

I. Vocabulary:

- Go on a picnic / Gəʊ ɒn ə ˈpiknik(v.phr): Đi dã ngoại

- Festival /ˈFestɪvl/(n): Lễ hội

- Book fair / Bʊk feər /(n): Hội chợ sách
- Take part in /Teɪk pɑːt ɪn/(v.phr): Tham gia

- Complete /Kəmˈpliːt/(v): Hoàn thành

II.

Gramma

1. Mạo từ bất định “a/an”:
a. Khái niệm:
- a/an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít
- Sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều gì chưa đề cập đến
trước đó.

* Example 1: a book, an apple, a cat, a dog, an egg,…

b. Nguyên tắc:

-  a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm nhưng được phát âm như phụ âm.
* Example 2: a book, a cat, a dog, a pencil, a pig, a students, a ruler,…

- an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm (a, e, i, o, u).
* Example 3: an orange, an employee,…

- an đứng trước một số danh từ bắt đầu bằng "h" nhưng không được
* Example
phát
âm.4: an hour, an honest man,…

2. Mạo từ xác định “the”:
a. Khái niệm:“The” dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều)
và danh từ không đếm được.
* Example 1: The truth, The time, The bicycle, The people,…

b. Nguyên tắc:
- “The" dùng trước danh từ diễn tả một hoặc nhiều người, vật nào đó đã xác định
nghĩa là cả người nói và nghe biết đối tượng đề cập tới.
* Example 2: We like the teas of Thai Nguyen.

- “The” dùng trước danh từ mang nghĩa chỉ chủng loại hoặc biểu
chủng nghĩa là chỉ một loài hoặc vật nào đó.
* Example 3: I hate the television.

III.
Exerc

Activity 1. Listen and repeat.

* PRONUNCIATION:

NOTES:

Two - syllable words with the stress on the different syllable.

Example 1: 'party ; en'joy;…

Activity 1. Listen and repeat.

* PRONUNCIATION:

EXAMPLE 2: ACTICITY 2,PAGE 28
MARK THE WORD STRESS
1. 
1.
'water
water

2. 
2.
'party
party

3. 
4. 
3.
4.
en'joy
birthday
enjoy 'birthday

6.
8.
6. 
8. 
7.
'monday
'picnic
monday  'comics
comics
picnic
9.
10.
12.
9. 
10. 
11. 
12. 
11.
car'toon sunday
'sunday re'peat
complete
repeat com'plete
cartoon

5.
5. 
in'vite
inivite

Activity 3. Let's chant

Activity 4. Read and answer. 

It was last Sunday.
Some of his classmates went to the birthday party.

He played the guitar.
She played the piano.

Activity 5. Write about your friend.
1. When was your last birthday party? 
____________________________________________.
2. Who went to your party? 
____________________________________________.
3. What did you and your friends do at the party?
____________________________________________.

IV.

Comsolid

HÁI TÁO

What did you
do at the
party?

We __________.

A

Play
Hide and seek.

B

Played
Hide and seek.

C

Plays
Hide and seek.

What did you
do at the
party?

A

Chats
with my friends

B

Chattes
with my friends

We __________. C withChatted
my friends

________ at the
party?

We dance
happily.

A Where did you do
B What did you do

C How did you do

____ was the
party?

It was
happily.

A

what

B

What like

C

How

It was
happily.

A What was it
B How was it?
C

What like was it?

Did you
watch
cartoon?

A

Yes, I am.

B

Yes, I do.

C Yes,

I did.
 
Gửi ý kiến