Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet.vn
Người gửi: Ngô Thị Tâm
Ngày gửi: 21h:25' 15-04-2020
Dung lượng: 217.1 KB
Số lượt tải: 252
Nguồn: violet.vn
Người gửi: Ngô Thị Tâm
Ngày gửi: 21h:25' 15-04-2020
Dung lượng: 217.1 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
BÀI 13/SGK:
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bậc của đơn thức tích là 7
Bậc của đơn thức tích là 12
?1
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Ví dụ:
a/ 1; 2; -0,5; 2/3 là các đơn thức đồng dạng
b/
?2
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.
Bài tập 15 tr 34 – SGK. Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
5
3
x2y ;
xy2 ;
1
2
x2y ;
?
2xy2 ;
?
x2y ;
1
4
xy2 ;
2
5
x2y ;
?
xy
Nhóm 1:
x2y ;
Nhóm 2:
xy2 ;
Giải
Nhóm 1:
xy
a. Ví dụ 1:
= 4.72.55
= (3+1).72.55
Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
A+B = 3.72.55 + 1.72.55
= 4x2y
3x2y + x2y
= (3+1)x2y
b. Ví dụ 2:
7x2y – 4x2y
= (7 - 4)x2y
?3
xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
= (1+5-7)xy3
= - xy3
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
= 3x2y
BÀI TẬP
Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 2xy2 + = 5xy2
b) -3xy - = -7xy
c) - =
3xy2
4xy
4xyz2
Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1
Giải
Bài tập 17- sgk tr 35
HDVN
Sơ đồ tư duy: Kiến thức bài học
* Đối với bài học ở tiết này:
- Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
- Làm thành thạo phép công trừ các đơn thức đồng dạng.
- Bài tập 16, 19, 20, 21 SGK /35, 36 và 20, 21 / 12 SBT
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Xem trước bài ĐA THỨC
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bậc của đơn thức tích là 7
Bậc của đơn thức tích là 12
?1
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Ví dụ:
a/ 1; 2; -0,5; 2/3 là các đơn thức đồng dạng
b/
?2
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.
Bài tập 15 tr 34 – SGK. Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
5
3
x2y ;
xy2 ;
1
2
x2y ;
?
2xy2 ;
?
x2y ;
1
4
xy2 ;
2
5
x2y ;
?
xy
Nhóm 1:
x2y ;
Nhóm 2:
xy2 ;
Giải
Nhóm 1:
xy
a. Ví dụ 1:
= 4.72.55
= (3+1).72.55
Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
A+B = 3.72.55 + 1.72.55
= 4x2y
3x2y + x2y
= (3+1)x2y
b. Ví dụ 2:
7x2y – 4x2y
= (7 - 4)x2y
?3
xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
= (1+5-7)xy3
= - xy3
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
= 3x2y
BÀI TẬP
Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 2xy2 + = 5xy2
b) -3xy - = -7xy
c) - =
3xy2
4xy
4xyz2
Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1
Giải
Bài tập 17- sgk tr 35
HDVN
Sơ đồ tư duy: Kiến thức bài học
* Đối với bài học ở tiết này:
- Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
- Làm thành thạo phép công trừ các đơn thức đồng dạng.
- Bài tập 16, 19, 20, 21 SGK /35, 36 và 20, 21 / 12 SBT
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Xem trước bài ĐA THỨC
 








Các ý kiến mới nhất