Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyn Hung Vuong
Ngày gửi: 19h:16' 20-04-2020
Dung lượng: 610.4 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Nguyn Hung Vuong
Ngày gửi: 19h:16' 20-04-2020
Dung lượng: 610.4 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHÚ HỮU
GV: NGUYỄN HÙNG VƯƠNG
BÀI 4
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
MÔN TOÁN 7
Bài tập:
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần biến, phần
hệ số của các đơn thức đã thu gọn.
Hệ số là 2, phần biến là
Hệ số là – 5, phần biến là
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác 0
Giống nhau
Có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai đơn thức trên?
?1
3xyz
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
6x2yz
Hai đơn thức đồng dạng
là hai đơn thức có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến.
Cho ví dụ về đơn thức đồng dạng ?
b. Ví dụ:
5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
đơn thức đồng dạng.
c. Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
-6
7
= 7x0
Hai số: -6 và 7 có phải là hai đơn thức đồng dạng không? Vì sao?
= - 6x0
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
a. Định nghĩa
Vậy thế nào là hai đơn thức đồng dang?
a. Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng
là hai đơn thức có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến.
b. Ví dụ:
5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
đơn thức đồng dạng.
c. Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
?2
Ai đúng?
Bạn Phúc nói đúng!
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
Đúng hay Sai?
SAI
Đúng hay Sai?
ĐÚNG
Bài tập 15 tr 34 – SGK. Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
5
3
x2y ;
xy2 ;
1
2
x2y ;
?
2xy2 ;
?
x2y ;
1
4
xy2 ;
2
5
x2y ;
?
xy
Nhóm 1:
x2y ;
Nhóm 2:
xy2 ;
Giải
Có
Bài tập: Hãy chọn phương án đúng.
1. Đơn thức 2x2y có phần biến giống phần biến của đơn thức:
A. 2xy2 B. -3xy C. 5x2y D. 7x2y2
2. Đơn thức -3x2y đồng dạng với đơn thức
A. xy2 B. -53xy C. 2x2y D. x2y2
4. Đơn thức -5y3x2 đồng dạng với đơn thức:
A. -5y3x ; B. 4xy3; C. 2x2y3; D. xy3
3. Đơn thức yx2y2 đồng dạng với đơn thức
A. 0x2y3 B. 7x2y2 C. 5xy D. 8x2y3
a. Ví dụ 1:
= 5.72.20
= (3+2).72.20
Cho A = 3.72.20 và B = 2.72.20
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
A+B = 3.72.20 + 2.72.20
= 4x2y
3x2y + x2y
= (3+1)x2y
b. Ví dụ 2:
7x2y – 4x2y
= (7 - 4)x2y
?3
xy3 + 5xy3 + (-7xy3 )
= (1+ 5 - 7)xy3
= - xy3
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
= 3x2y
BÀI TẬP
Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 2xy2 + = 5xy2
b) -3xy - = -7xy
c) 2xyz - 6xyz =
3xy2
4xy
-4xyz
Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1
Giải
Bài tập 17- sgk tr 35
* Đối với bài học ở tiết này:
- Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
- Bài tập 16;18;19;20;21;22;23SGK /35;36
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Xem trước bài 5. Đa thức
 







Các ý kiến mới nhất