Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tươi
Ngày gửi: 20h:57' 21-10-2020
Dung lượng: 842.0 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tươi
Ngày gửi: 20h:57' 21-10-2020
Dung lượng: 842.0 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Kiểm tra bài cũ
1) Đơn thức là gì?
2)Hãy tìm phần hệ số, phần biến và bậc
của đơn thức 4x2y?
Đáp án
1) Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
2) Cho đơn thức 4x2y
Hệ số là: 4
Phần biến là: x2y
Bậc là: 3
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1). Đơn thức đồng dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số khác 0 cũng được coi là các đơn thức đồng dạng
?2 Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”, bạn Phúc nói “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Bài 15 trang 34
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Giải
Nhóm 2:
Nhóm 1:
Nhóm 3:
2) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
Để cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng ( hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
? Hãy tìm tổng của ba đơn thức: 8xy3 ; 5xy3 và -7xy3
Giải
8xy3 + 5xy3 + (-7xy3) =
[8 + 5 (-7)]xy3
= 6xy3
Bài 16 trang 34:
Tìm tổng của ba đơn thức: 25xy2 ; 55xy2
và 75xy2
Giải
25xy2 + 55xy2 + 75xy2 =
(25 + 55 + 75)xy2
= 155xy2
Bài 17/35 : Tính giá trị của biểu thức
tại x = 1; y = -1
Cách 1: Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức, ta có:
Cách 2: Ta có:
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức , ta có:
Hai đơn thức đồng dạng
Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
- Làm bài tập 18;19;20;21 trang 35; 36 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Kiểm tra bài cũ
1) Đơn thức là gì?
2)Hãy tìm phần hệ số, phần biến và bậc
của đơn thức 4x2y?
Đáp án
1) Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
2) Cho đơn thức 4x2y
Hệ số là: 4
Phần biến là: x2y
Bậc là: 3
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1). Đơn thức đồng dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số khác 0 cũng được coi là các đơn thức đồng dạng
?2 Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”, bạn Phúc nói “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Bài 15 trang 34
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Giải
Nhóm 2:
Nhóm 1:
Nhóm 3:
2) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
Để cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng ( hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
? Hãy tìm tổng của ba đơn thức: 8xy3 ; 5xy3 và -7xy3
Giải
8xy3 + 5xy3 + (-7xy3) =
[8 + 5 (-7)]xy3
= 6xy3
Bài 16 trang 34:
Tìm tổng của ba đơn thức: 25xy2 ; 55xy2
và 75xy2
Giải
25xy2 + 55xy2 + 75xy2 =
(25 + 55 + 75)xy2
= 155xy2
Bài 17/35 : Tính giá trị của biểu thức
tại x = 1; y = -1
Cách 1: Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức, ta có:
Cách 2: Ta có:
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức , ta có:
Hai đơn thức đồng dạng
Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
- Làm bài tập 18;19;20;21 trang 35; 36 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
 








Các ý kiến mới nhất