Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Xuân Thắm
Ngày gửi: 22h:03' 14-05-2025
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Xuân Thắm
Ngày gửi: 22h:03' 14-05-2025
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Dòng điện qua bóng đèn gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua bóng đèn gây ra tác dụng quang (phát sáng).
Dòng điện qua bàn là gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua bàn là gây ra tác dụng nhiệt.
Dòng điện qua cơ thể người gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua cơ thể người gây ra tác dụng sinh lí.
Dòng điện qua cuộn dây gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua cuộn dây gây ra tác dụng từ.
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.
BÀI 7
NGUỒN ĐIỆN
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN
I. Dòng điện (tự học)
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
.
III. Nguồn điện (tự học)
IV. Suất điện động của nguồn điện
V. Pin và acquy: (Học sinh tự đọc)
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
1. Dòng điện là gì?
Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích tự do.
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
2. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các
hạt điện tích nào?
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các
electron tự do.
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
3.1. Chiều của dòng điện được quy ước như thế nào?
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng
của các hạt điện tích dương.
I
-
-
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
Trong kim loại, chiều dòng điện
ngược chiều với chiều dịch
chuyển của các elctron tự do.
R
-
-
I
I
3.2. Chiều quy ước của dòng điện
chạy qua dây dẫn kim loại cùng
chiều hay ngược chiều với
chiều dịch chuyển của các hạt
điện tích?
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
4. Dòng điện chạy qua vật dẫn có thể gây ra những tác dụng nào?
-
-
-
I
I
R
-
-
I
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
Tác dụng từ,
Tác dụng nhiệt,
Tác dụng hóa học,
Tác dụng sinh lí, …
-
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
5.1.Trị số của đại lượng nào cho biết mức độ mạnh, yếu của dòng điện?
Cường độ dòng điện.
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
5.2. Đo cường độ dòng điện bằng
dụng cụ gì?
Ampe kế.
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
Ampe (A).
I
I
5.3. Đơn vị của cường độ dòng điện
là gì?
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
+
Vaät daãn
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ + +
+ + +
+ + +
+
+
+
+
+ + + + + + +
+ + + + + + +
+ + + + + + +
_
S
Vaät daãn
S
So sánh lượng điện tích (điện lượng) q dịch chuyển qua
tiết diện thẳng S trong cùng một khoảng thời gian t ?
_
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
mạnh, yếu của dòng điện.
∆𝑞
𝐼=
∆𝑡
I: Cường độ dòng điện (A)
: Điệnlượngdịchchuyển qua tiếtdiệnthẳngcủavậtdẫn (C)
hoảng thờigianđiệnlượngdịchchuyển (s)
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
2. Dòng điện không đổi
Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời
gian.
𝑞
𝐼=
𝑡
I: Cường độ dòng điện (A)
: Điệnlượng (C)
hời gian (s)
* Lưu ý: Phân biệt dòng điện 1 chiều với dòng điện không đổi.
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
3. Đơn vị của cường độ dòng điện và của điện lượng
Trong hệ SI, cường độ dòng điện I có đơn vị là Ampe (A)
𝑞
𝐼=
𝑡
1𝐶
⇒ 1 𝐴=
1𝑠
Điện lượng (lượng điện tích) có đơn vị là cu-lông (C).
Ví dụ: Trong thời gian 2 s có một điện lượng 1,50 C dịch chuyển
qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Tính cường độ dòng
điện chạy qua đèn.
t=2s
= 1,5 C
I=?
Cường độ dòng điện chạy qua đèn:
𝑞 1,5
𝐼= =
=0,75 𝐴
𝑡
2
III. Nguồn điện (Hướng dẫn học)
1. Điều kiện để có dòng điện
Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào
hai đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
Xeùt moät bình ñieän phaân ñöïng dung dòch CuSO4,
Cu2+
SO42-
CuSO4
Ñaët vaøo hai cöïc cuûa bình ñieän phaân moät ñieän tröôøng ngoaøi
E
IV. Suất điện động của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
Trong mạch điện kín, nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch ngoài. Dưới tác dụng của điện trường, các điện tích âm dịch
chuyển từ cực âm sang cực dương tạo thành dòng điện. Để duy trì sự
tích điện ở hai cực và do đó duy trì hiệu điện thế giữa hai cực, bên trong
nguồn điện các điện tích âm dịch chuyển từ cực dương sang cực âm dưới
tác dụng của lực lạ.
Công của nguồn điện là công của các lực lạ thực hiện làm dịch
chuyển các điện tích qua nguồn.
IV. Suất điện động của nguồn điện
2. Suất điện động của nguồn điện
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
thực hiện công của nguồn điện.
E, r
A: Công của nguồn điện (J)
q: Điện tích (C)
: Suất điện động của nguồn điện (V)
E hoặc E
IV. Suất điện động của nguồn điện
2. Suất điện động của nguồn điện
Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho
biết:
- Trị số của suất điện động của
nguồn điện đó;
- Giá trị hiệu điện thế giữa 2 cực
của nguồn khi mạch ngoài hở
E=6V
Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết:
- Giá trị hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn
khi mạch ngoài hở
K
E = 1,5 V
U = 1,5 V
BÀI 7. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN.
I. Lực. Cân
bằng lực.
Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để được
câu ĐÚNG:
1. Dòng điện là
2. Quy ước chiều dòng điện
3. Đo cường độ dòng điện
bằng.
4. Dòng điện không đổi
5. Dòng điện trong kim loại
6. Công thức tính cường độ
của dòng điện không đổi.
7. Cường độ dòng điện cho
biết
8. Đơn vị đo cường độ dòng
điện là
A. dòng các điện tích dịch
chuyển có hướng.
B. Có chiều và cường độ
không đổi theo thời gian
C. Dòng các electron chuyển
động có hướng.
D.
q
I
t chuyển có
E. Chiều dịch
hướng của các điện tích
dương.
F. Ampe (A)
G. Độ mạnh yếu của dòng
điện.
H. Ampe kế
BÀI 7. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN.
I. Lực. Cân
bằng lực.
Bài tập rèn luyện:
Cường độ dòng điện không đổi chạy
qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,5 A.
a/ Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết
diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?
b/ Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng
của dây tóc trong khoảng thời gian trên ?
Dòng điện qua bóng đèn gây ra tác dụng quang (phát sáng).
Dòng điện qua bàn là gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua bàn là gây ra tác dụng nhiệt.
Dòng điện qua cơ thể người gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua cơ thể người gây ra tác dụng sinh lí.
Dòng điện qua cuộn dây gây ra tác dụng gì?
Dòng điện qua cuộn dây gây ra tác dụng từ.
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.
BÀI 7
NGUỒN ĐIỆN
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN
I. Dòng điện (tự học)
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
.
III. Nguồn điện (tự học)
IV. Suất điện động của nguồn điện
V. Pin và acquy: (Học sinh tự đọc)
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
1. Dòng điện là gì?
Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích tự do.
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
2. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các
hạt điện tích nào?
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các
electron tự do.
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
3.1. Chiều của dòng điện được quy ước như thế nào?
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng
của các hạt điện tích dương.
I
-
-
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
Trong kim loại, chiều dòng điện
ngược chiều với chiều dịch
chuyển của các elctron tự do.
R
-
-
I
I
3.2. Chiều quy ước của dòng điện
chạy qua dây dẫn kim loại cùng
chiều hay ngược chiều với
chiều dịch chuyển của các hạt
điện tích?
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
4. Dòng điện chạy qua vật dẫn có thể gây ra những tác dụng nào?
-
-
-
I
I
R
-
-
I
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
Tác dụng từ,
Tác dụng nhiệt,
Tác dụng hóa học,
Tác dụng sinh lí, …
-
I. DÒNG ĐIỆN (HS TỰ HỌC)
5.1.Trị số của đại lượng nào cho biết mức độ mạnh, yếu của dòng điện?
Cường độ dòng điện.
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
5.2. Đo cường độ dòng điện bằng
dụng cụ gì?
Ampe kế.
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
Ampe (A).
I
I
5.3. Đơn vị của cường độ dòng điện
là gì?
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
+
Vaät daãn
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ + +
+ + +
+ + +
+
+
+
+
+ + + + + + +
+ + + + + + +
+ + + + + + +
_
S
Vaät daãn
S
So sánh lượng điện tích (điện lượng) q dịch chuyển qua
tiết diện thẳng S trong cùng một khoảng thời gian t ?
_
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
mạnh, yếu của dòng điện.
∆𝑞
𝐼=
∆𝑡
I: Cường độ dòng điện (A)
: Điệnlượngdịchchuyển qua tiếtdiệnthẳngcủavậtdẫn (C)
hoảng thờigianđiệnlượngdịchchuyển (s)
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
2. Dòng điện không đổi
Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời
gian.
𝑞
𝐼=
𝑡
I: Cường độ dòng điện (A)
: Điệnlượng (C)
hời gian (s)
* Lưu ý: Phân biệt dòng điện 1 chiều với dòng điện không đổi.
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
3. Đơn vị của cường độ dòng điện và của điện lượng
Trong hệ SI, cường độ dòng điện I có đơn vị là Ampe (A)
𝑞
𝐼=
𝑡
1𝐶
⇒ 1 𝐴=
1𝑠
Điện lượng (lượng điện tích) có đơn vị là cu-lông (C).
Ví dụ: Trong thời gian 2 s có một điện lượng 1,50 C dịch chuyển
qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Tính cường độ dòng
điện chạy qua đèn.
t=2s
= 1,5 C
I=?
Cường độ dòng điện chạy qua đèn:
𝑞 1,5
𝐼= =
=0,75 𝐴
𝑡
2
III. Nguồn điện (Hướng dẫn học)
1. Điều kiện để có dòng điện
Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào
hai đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
Xeùt moät bình ñieän phaân ñöïng dung dòch CuSO4,
Cu2+
SO42-
CuSO4
Ñaët vaøo hai cöïc cuûa bình ñieän phaân moät ñieän tröôøng ngoaøi
E
IV. Suất điện động của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
Trong mạch điện kín, nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch ngoài. Dưới tác dụng của điện trường, các điện tích âm dịch
chuyển từ cực âm sang cực dương tạo thành dòng điện. Để duy trì sự
tích điện ở hai cực và do đó duy trì hiệu điện thế giữa hai cực, bên trong
nguồn điện các điện tích âm dịch chuyển từ cực dương sang cực âm dưới
tác dụng của lực lạ.
Công của nguồn điện là công của các lực lạ thực hiện làm dịch
chuyển các điện tích qua nguồn.
IV. Suất điện động của nguồn điện
2. Suất điện động của nguồn điện
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
thực hiện công của nguồn điện.
E, r
A: Công của nguồn điện (J)
q: Điện tích (C)
: Suất điện động của nguồn điện (V)
E hoặc E
IV. Suất điện động của nguồn điện
2. Suất điện động của nguồn điện
Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho
biết:
- Trị số của suất điện động của
nguồn điện đó;
- Giá trị hiệu điện thế giữa 2 cực
của nguồn khi mạch ngoài hở
E=6V
Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết:
- Giá trị hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn
khi mạch ngoài hở
K
E = 1,5 V
U = 1,5 V
BÀI 7. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN.
I. Lực. Cân
bằng lực.
Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để được
câu ĐÚNG:
1. Dòng điện là
2. Quy ước chiều dòng điện
3. Đo cường độ dòng điện
bằng.
4. Dòng điện không đổi
5. Dòng điện trong kim loại
6. Công thức tính cường độ
của dòng điện không đổi.
7. Cường độ dòng điện cho
biết
8. Đơn vị đo cường độ dòng
điện là
A. dòng các điện tích dịch
chuyển có hướng.
B. Có chiều và cường độ
không đổi theo thời gian
C. Dòng các electron chuyển
động có hướng.
D.
q
I
t chuyển có
E. Chiều dịch
hướng của các điện tích
dương.
F. Ampe (A)
G. Độ mạnh yếu của dòng
điện.
H. Ampe kế
BÀI 7. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN.
I. Lực. Cân
bằng lực.
Bài tập rèn luyện:
Cường độ dòng điện không đổi chạy
qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,5 A.
a/ Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết
diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?
b/ Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng
của dây tóc trong khoảng thời gian trên ?
 








Các ý kiến mới nhất