Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

động vật rừng

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lam
Ngày gửi: 16h:05' 25-03-2016
Dung lượng: 18.8 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
BỘ LINH TRƯỞNG (PRIMATES)
Họ Khỉ (Cercopithecidae)
Họ khỉ (Cercopithecidae)
Thuộc bộ phụ khỉ vượn (Simioidae)
Ăn tạp hay ăn thực vật
Não bộ rất phát triển
Bộ xương mặt hình thành rõ ràng và hướng về phía trước
Mặt ít lông hoặc trụi lông
Chi và đuôi dài.
Bộ răng 2.1.2.3/2.1.2.3 = 32 chiếc
Răng cửa to, răng nanh hình tròn
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: LR
Sách Đỏ IUCN, 2009: LC
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ VÀNG (Macaca mulatta)
Toàn thân màu nâu vàng, vùng mông ngoài và đùi màu hung đỏ râu ngô
Da mặt thường đỏ, lông trên đỉnh đầu hướng ra sau.
Quanh chai mông có đám da trần màu đỏ
Đuôi ngắn
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: NT
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ MỐC (Macaca assamensis)
Thân màu vàng nhạt tới nâu thẫm, mặt bụng nhạt màu hơn, vùng mông ngoài và đùi màu hung đỏ râu ngô
Đuôi có lông dài và thường rũ xuống
Lông trên đỉnh đầu mọc rẽ sang hai bên
Đuôi ngắn hơn 1/2 chiều dài thân-đầu.
- Lông mọc sát bờ chai mông
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: VU
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ CỘC (Macaca arctoides)
- Thân mập chắc
Mặt lưng màu nâu sẫm, tới nâu đỏ hoặc đen.
Lông ở lưng và 2 bên đầu thường rất dài, rậm và có thể tạo thành râu cằm ở con đực
Vùng da trần ở mặt rộng, màu đỏ.
Con non màu trắng sữa hoặc xám.
Chai mông lớn. Đuôi rất ngắn
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: VU
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ ĐUÔI LỢN (Macaca leonina)
- Thân phủ lông dài màu xám.
Lông hai bên má dài, rậm phủ gần kín tạo thành đĩa mặt.
Đỉnh đầu có đám lông màu đen tạo thành xoáy toả ra xung quanh. - Đuôi phủ lông ngắn và thường cong ngược lên phía lưng như đuôi lợn.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: LR
Sách Đỏ IUCN, 2009: LC
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ ĐUÔI DÀI (Macaca fascicularis)
Macaca fascicularis condorensis
- Mặt trên thân xám nâu hoặc nâu đỏ
Lông trên đầu mọc ngược về phía sau, đỉnh đầu thường có mào lông cao.
Ria ở má rất dài.
Không có lông mày
- Đuôi rất dài, bằng hoặc lớn hơn ¾ chiều dài thân-đầu.
VOỌC MŨI HẾCH (Rhinopithecus avunculus)
- Mặt lưng, ngoài chi màu đen.
Đầu, mặt dưới thân và mặt trong của chi màu trắng.
Da trần ở mặt màu xanh lơ, có vòng trắng quanh mắt.
- Mặt tương đối phẳng, mũi ngắn hếch lên, môi rất dầy.
Đuôi dài hơn thân, màu đen có túm lông to dài ở chóp đuôi màu trắng
Con non màu vàng nhạt.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Chà vá chân đen (Pygathrix.n.nigripes)
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL1
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL1
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL1
Chà vá chân xám (Pygathrix.n.cinerea)
Chà vá chân nâu (Pygathrix nemaeus nemaeus)
Voọc đầu trắng (Trachypithecus francoisi poliocephalus)
- Thân màu đen
Đầu có mào lông cao.
Đầu và vai màu trắng nhạt, chuyển vàng khi về già
- Có đám xám nhạt ở mông và đùi trên.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc mông trắng (Trachypithecus francoisi delacouri)
Thân màu đen, đầu có mào lông nhọn.
Má có vệt lông trắng kéo dài tới trên vành tai.
Con non màu nâu.
- Vùng mông và phía ngoài đùi màu trắng.
- Đuôi dài hơn thân
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc má trắng (Trachypithecus francoisi francoisi)
- Thân màu đen tuyền, đầu có mào lông cao.
Má có vệt lông trắng mảnh bắt đầu từ mép kéo dài tới vành tai trên.
Con non mới sinh màu vàng.
- Đuôi dài hơn thân và thon đều.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc gáy trắng (Trachypithecus francoisi hatinhensis)
- Thân màu đen tuyền, đầu có mào lông cao.
Má có vệt lông trắng kéo dài từ mép vòng qua tai ra tận gáy
Con non mới sinh màu vàng.
Con bán trưởng thành đen tuyền có đốm trắng ở trán.
Đuôi dài hơn thân và thon đều.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc xám (Trachypithecus phayrei)
Thân trên và đuôi màu xám tro, mặt bụng nhạt hơn.
Da trần ở mặt xám tối, vành da bao quanh mắt và môi trên màu trắng bợt.
Con non mới sinh màu vàng nhạt.
- Đuôi dài hơn thân và thon đều.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc bạc (Trachypithecus cristata)
Bộ lông màu xám có phớt trắng
Bàn tay và bàn chân đen.
Con non mới sinh màu vàng cam.
- Trên đầu, mào và quanh mặt có nhiều lông dài màu trắng.
 
Gửi ý kiến