Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST đã chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Đình Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 07-08-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1317
Số lượt thích: 0 người
GIÁO VIÊN DẠY: NGUYỄN ĐÌNH TÚ
MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) - LỚP 8
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC – HÌNH THANG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1. Phát biểu định nghĩa hình thang cân (2đ)
2. Tính chất của hình thang cân (4đ).
3. Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân (4đ).
1. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
2. Tính chất của hình thang cân:
Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau.
TRẢ LỜI
3. Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Giữa hai điểm B và C có chướng ngại vật (hình bên). ta có thể tính được khoảng cách giữa hai điểm B và C không?
B
C
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
?1 Vẽ tam giác ABC bất kỳ rồi lấy trung điểm D của AB. Qua D vẽ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt AC tại E. Bằng quan sát, hãy nêu dự đoán về vị trí điểm E trên cạnh AC
A
B
C
D
E
Đường thẳng DE có những điều kiện gì?
DE đi qua trung điểm 1 cạnh
DE song song với cạnh thứ hai
Đường thẳng DE có tính chất gì?
 DE đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
A
B
C
D
E
DE đi qua trung điểm 1 cạnh
DE song song với cạnh thứ hai
 DE đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
GT ABC, AD = DB, DE // BC
KL AE = EC
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
GT ABC, AD = DB, DE // BC
KL AE = EC
 Chứng minh:
Qua E, kẻ EF // AB (F BC)
F
1
1
DEFB là hình thang (vì DE//BF)
1
có DB // EF
 DB = EF
(hình thang có hai cạnh bên song song)
 AD = EF
do AD =DB (gt)
Xét ADE và EFC, có:
(đồng vị)
mà
AD = EF(cmt)
(đồng vị)
(đồng vị)
nên
Vậy ADE = EFC (g – c – g)
 AE = EC
Vậy E là trung điểm của AC.
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
Trong mỗi hình dưới đây phải bổ sung thêm điều kiện gì để EA = EC?
Thêm DE // BC thì AE = EC
Thêm AD = DB thì AE = EC
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
DE là đường trung bình của ABC
Quan sát ABC trên hình vẽ nêu giả thiết đã có?
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
ABC có:
AD = DB
AE = EC
Trong tam giác có mấy đường trung bình?
Trong tam giác có 3 đường trung bình
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
?2 Cho tam giác ABC lấy trung điểm D của AB, trung điểm E của AC. Dùng thước đo góc để kiểm tra góc ADE và góc B, dùng thước chia khoảng đo độ dài DE và BC. Rút ra nhận xét.
A
B
C
E
D
 DE // BC
ABC, có: AD = DB(gt)
Giải
AE = EC(gt)
Nên DE là đường trung bình của tam giác ABC
Sđ DE = 2cm
Sđ BC = 4cm
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
Định lí 2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
A
B
C
E
D
GT ABC, AD = DB, AE = EC

KL DE//BC,DE =
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
Định lí 2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
GT ABC, AD = DB, AE = EC

KL DE//BC,DE =
A
B
C
E
D
Chứng minh:
Vẽ F sao cho E là trung điểm của DF.
ADE = CFE (c – g – c)
Mà AD = DB
Ta có:
 DB = CF
Hai góc này ở vị trí so le trong nên AD//CF hay BD // CF
 BDFC là hình thang.
Hình thang BDFC có hai đáy BD = FC nên hai cạnh bên DF và BC song song và bằng nhau.
Do đó: DE //BC,
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
Định lí 2:
?3 Giữa hai điểm B và C có chướng ngại vật. Biết DE bằng 50m, tính độ dài đoạn BC trên hình vẽ
 Giải
Trong ABC, có:
AD = DB (gt),
AE = EC (gt)
Nên DE là đường trung bình của ABC
(đl)
 BC = 2 DE
 BC = 2 . 50 = 100(m)
Vậy BC = 100m
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
Định lí 2:
Bài tập:
Bài 20 trang 79 SGK
Tìm x trên hình vẽ:
 Giải
Trong ABC, có:
Mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên KI // BC
Ta lại có: AK = KC
Nên AI = IB (đl1)
Vì IB = 10cm Vậy AI = 10cm hay x = 10cm
Bài 4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG
1. Đường trung bình của tam giác
Định lí 1:
 Định nghĩa:
Định lí 2:
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc định nghĩa, định lý 1; 2.
Chứng minh lại định lý 1 và định lý 2.
Làm bài tập 21; 22 trang 79 SGK
Hướng dẫn bài tập:
Xem trước phần còn lại của bài
Bài 21: Áp dụng định lý 2 vào tam giác OAB
Bài 22: Áp dụng định lí 2 vào BDC
Áp dụng định lí 1 vào AEM
 
Gửi ý kiến