Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Este

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bạch Tuyến
Ngày gửi: 15h:42' 15-08-2018
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 1: ÔN TẬP
Hãy hệ thống lại kiến thức chương trình Hóa học lớp 11?
NỘI DUNG
1. SỰ ĐIỆN LI
Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li.
Những chất khi tan trong nước phân li ra ion gọi là những chất điện li. VD như axit, bazo, muối.
Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có 1 phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dạng phân tử trong dung dịch.
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan đều phân li ra ion
AXIT – BAZO – MUỐI
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
VD:
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ↔ CH3COO- + H+
Bazo là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-
VD:
Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-
Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc NH4+ và anion gốc axit
VD: NH4NO3 → NH4+ + NO3-
CHÚ Ý:
+ Dung môi xét ở đây là nước.
+ Chất điện li ngoài là axit, bazo, muối còn có hợp chất nóng chảy.
+ Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra: tạo chất kết tủa, chất khí hay chất điện li yếu.
BÀI 1
Viết các phương trình điện li của các chất sau?
a. HCl
b. Ba(OH)2
c. MgCl2
BÀI 2
Hoàn thành các phương trình phản ứng và
viết phương trình ion thu gọn cho các phản ứng sau?
a. BaCl2 + Na2SO4
b. NaOH + HCl
c. Na2CO3 + HCl
Hoàn thành 2 bài tập sau đây?
2. NITO - PHOTPHO
3.CACBON - SILIC
Câu 4: Thế nào là Hidrocacbon? Gồm những hợp chất nào?
Thế nào là Dẫn xuất Hidrocacbon? Gồm những hợp chất nào?
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào là hidrocacbon, dẫn xuất hidrocacbon?
CH4, C2H4, C2H2, C6H6, CH3OH, HCHO, HCOOH

+ Hidrocacbon: Chỉ chứa C và H.
+ Dẫn xuất của hidrocacbon: Ngoài H,C còn có O, Cl, N, S…
Gồm : Ancol (R-OH); Phenol (C6 H5 – OH); ete (R- O – R’);Anđehit (R-CHO); Amin (R-NH2, ...); Axit (R-COOH); Este (R-COO-R’); Hợp chất cacbohidrat, polime ...
Đáp án:
+ H.C: CH4, C2H4, C2H2, C6H6
+ Dẫn xuất H.C: CH3OH, HCHO, HCOOH
4. HIDROCACBON
5. DẪN XUẤT HIDROCACBON
Một số chú ý
A. Một số gốc H.C thường gặp:
CH3- : metyl
C2H5- : etyl
C3H7-: n-propyl ,
(CH3)2 C-: isopropyl
CH2=CH -: vinyl
C6H5- : Phenyl
CH2 =CH-CH2 - : Anlyl
C6H5 –CH2 -: benzyl

B. Một số hợp chất thường gặp:
* Ancol:
CH3OH : ancol metylic
C2H5OH : ancol etylic
* Andehit:
HCHO : andehit fomic (CHO)2: Andehit oxalic
CH3CHO: andehit axetic CH2=CH-CHO: Andehit acrylic
* Axit cacboxylic:
HCOOH : A. fomic CH3COOH: axit axetic
C2H5COOH: A. propionic CH2=CH-COOH: A. acrylic
CH2=C(CH3)-COOH: A. metacrylic
C6H5-COOH: A. benzoic (COOH)2: A. Oxalic

Các công thức cần nhớ
+ số mol
+ thể tích
+ tỉ khối.
CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC LỚP 12
Chúc các em có 1 năm học
Thành công và nhiều kỉ niệm.
 
Gửi ý kiến