Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Hung Chu Duc
Ngày gửi: 09h:11' 02-11-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn: suu tam
Người gửi: Hung Chu Duc
Ngày gửi: 09h:11' 02-11-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC ESTE
HƯƠNG LIỆU TỰ NHIÊN TRONG CUỘC SỐNG
CẤU
TẠO
R-C-OR’
II
O
Este no đơn chức
Este tạo bởi axit 2 chức, ancol đơn chức no
Este tạo bởi axit đơn chức, ancol hai chức
Công thức TQ của chất béo
Este có pứ tráng bạc
Este thủy phân tạo andehit
Este thủy phân tạo 2 sản phẩm tráng bạc
Este thủy phân tạo 2 muối
Este thủy phân tạo muối
mà MRCOONa > MRCOOR’
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân
Mt axit: RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Mt kiềm: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
2. Phản ứng của este không no
Cộng H2:
CH2=CHCOOCH3+ H2 CH3-CH2-COOCH3
Cộng ddBr2: mất màu ddBrom
CH2=CHCOOCH3+ Br2 CH2Br-CHBr-COOCH3
3. Phản ứng của este format :
4. Phản ứng cháy:
ỨNG DỤNG
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Etyl butirat
Geranyl axetat
Metyl salicylat
Hương liệu trong CN thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm
HÓA HỌC ESTE
HƯƠNG LIỆU TỰ NHIÊN TRONG CUỘC SỐNG
CẤU
TẠO
R-C-OR’
II
O
Este no đơn chức
Este tạo bởi axit 2 chức, ancol đơn chức no
Este tạo bởi axit đơn chức, ancol hai chức
Công thức TQ của chất béo
Este có pứ tráng bạc
Este thủy phân tạo andehit
Este thủy phân tạo 2 sản phẩm tráng bạc
Este thủy phân tạo 2 muối
Este thủy phân tạo muối
mà MRCOONa > MRCOOR’
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân
Mt axit: RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Mt kiềm: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
2. Phản ứng của este không no
Cộng H2:
CH2=CHCOOCH3+ H2 CH3-CH2-COOCH3
Cộng ddBr2: mất màu ddBrom
CH2=CHCOOCH3+ Br2 CH2Br-CHBr-COOCH3
3. Phản ứng của este format :
4. Phản ứng cháy:
ỨNG DỤNG
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Etyl butirat
Geranyl axetat
Metyl salicylat
Hương liệu trong CN thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm
HÓA HỌC- CHẤT ĐIỆN LI-AXIT-BAZO-MUỐI
SẮC MÀU TRONG CUỘC SỐNG
ĐIỆN
LI
Or trạng thái
nóng chảy
Trạng thái
Dung dịch
Chất điện li mạnh
HCl; HBr; HI
HNO3; H2SO4; HClO4
NaOH; KOH;
Ca(OH)2; Ba(OH)2
Hầu hết các muối trừ:
HgCl2 ; Hg(CN)2
Chất điện li yếu
HF; H2S; H2O
H2CO3; HClO
H3PO4; CH3COOH
Bazo không tan: Mg(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 ..
Chất không điện li
C2H5OH, C6H12O6
C12H22O11, C6H6. . .
ĐL BTĐT:
Viết PTPT, Pt ion thu gọn
B1: Viết ptpt, cân bằng
B2: Viết pt ion đầy đủ lưu ý chất không tan, chất bay hơi, chất điện li yếu không được phân li
B3: rút gọn các ion giống nhau ở 2 vế ta được pt ion thu gọn
ĐK các ion cùng tồn tại
trong 1 dung dịch
Các ion không thể kết hợp với nhau tạo chất , , điện li yếu
AXIT-BAZO-MUỐI
HÓA HỌC- CHẤT ĐIỆN LI-AXIT-BAZO-MUỐI
SẮC MÀU TRONG CUỘC SỐNG
ĐIỆN
LI
Or trạng thái
nóng chảy
Trạng thái
Dung dịch
Chất điện li mạnh
HCl; HBr; HI
HNO3; H2SO4; HClO4
NaOH; KOH;
Ca(OH)2; Ba(OH)2
Hầu hết các muối trừ:
HgCl2 ; Hg(CN)2
Chất điện li yếu
HF; H2S; H2O
H2CO3; HClO
H3PO4; CH3COOH
Bazo không tan: Mg(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 ..
Chất không điện li
C2H5OH, C6H12O6
C12H22O11, C6H6. . .
ĐL BTĐT:
Viết PTPT, Pt ion thu gọn
B1: Viết ptpt, cân bằng
B2: Viết pt ion đầy đủ lưu ý chất không tan, chất bay hơi, chất điện li yếu không được phân li
B3: rút gọn các ion giống nhau ở 2 vế ta được pt ion thu gọn
ĐK các ion cùng tồn tại
trong 1 dung dịch
Các ion không thể kết hợp với nhau tạo chất , , điện li yếu
AXIT-BAZO-MUỐI
HÓA HỌC- CHẤT ĐIỆN LI-AXIT-BAZO-MUỐI
SẮC MÀU TRONG CUỘC SỐNG
ĐIỆN
LI
Or trạng thái
nóng chảy
Trạng thái
Dung dịch
Chất điện li mạnh
HCl; HBr; HI
HNO3; H2SO4; HClO4
NaOH; KOH;
Ca(OH)2; Ba(OH)2
Hầu hết các muối trừ:
HgCl2 ; Hg(CN)2
Chất điện li yếu
HF; H2S; H2O
H2CO3; HClO
H3PO4; CH3COOH
Bazo không tan: Mg(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 ..
Chất không điện li
C2H5OH, C6H12O6
C12H22O11, C6H6. . .
ĐL BTĐT:
Viết PTPT, Pt ion thu gọn
B1: Viết ptpt, cân bằng
B2: Viết pt ion đầy đủ lưu ý chất không tan, chất bay hơi, chất điện li yếu không được phân li
B3: rút gọn các ion giống nhau ở 2 vế ta được pt ion thu gọn
ĐK các ion cùng tồn tại
trong 1 dung dịch
Các ion không thể kết hợp với nhau tạo chất , , điện li yếu
AXIT-BAZO-MUỐI
axit
Bazo
Muối
Phân li ra H+
Phân li ra OH-
Quì tím hóa đỏ
pH < 7
Quì tím hóa xanh
pH > 7
KL- Gốc axit
NH4+ - Gốc axit
Tính pH
pH=-log[H+]
[H+]=10-pH
Tính pOH
pOH=-log[OH-]
[OH-]=10-pOH
[H+].[OH-]=10-14
pH + pOH = 14
HƯƠNG LIỆU TỰ NHIÊN TRONG CUỘC SỐNG
CẤU
TẠO
R-C-OR’
II
O
Este no đơn chức
Este tạo bởi axit 2 chức, ancol đơn chức no
Este tạo bởi axit đơn chức, ancol hai chức
Công thức TQ của chất béo
Este có pứ tráng bạc
Este thủy phân tạo andehit
Este thủy phân tạo 2 sản phẩm tráng bạc
Este thủy phân tạo 2 muối
Este thủy phân tạo muối
mà MRCOONa > MRCOOR’
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân
Mt axit: RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Mt kiềm: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
2. Phản ứng của este không no
Cộng H2:
CH2=CHCOOCH3+ H2 CH3-CH2-COOCH3
Cộng ddBr2: mất màu ddBrom
CH2=CHCOOCH3+ Br2 CH2Br-CHBr-COOCH3
3. Phản ứng của este format :
4. Phản ứng cháy:
ỨNG DỤNG
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Etyl butirat
Geranyl axetat
Metyl salicylat
Hương liệu trong CN thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm
HÓA HỌC ESTE
HƯƠNG LIỆU TỰ NHIÊN TRONG CUỘC SỐNG
CẤU
TẠO
R-C-OR’
II
O
Este no đơn chức
Este tạo bởi axit 2 chức, ancol đơn chức no
Este tạo bởi axit đơn chức, ancol hai chức
Công thức TQ của chất béo
Este có pứ tráng bạc
Este thủy phân tạo andehit
Este thủy phân tạo 2 sản phẩm tráng bạc
Este thủy phân tạo 2 muối
Este thủy phân tạo muối
mà MRCOONa > MRCOOR’
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân
Mt axit: RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Mt kiềm: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
2. Phản ứng của este không no
Cộng H2:
CH2=CHCOOCH3+ H2 CH3-CH2-COOCH3
Cộng ddBr2: mất màu ddBrom
CH2=CHCOOCH3+ Br2 CH2Br-CHBr-COOCH3
3. Phản ứng của este format :
4. Phản ứng cháy:
ỨNG DỤNG
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Etyl butirat
Geranyl axetat
Metyl salicylat
Hương liệu trong CN thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm
HÓA HỌC- CHẤT ĐIỆN LI-AXIT-BAZO-MUỐI
SẮC MÀU TRONG CUỘC SỐNG
ĐIỆN
LI
Or trạng thái
nóng chảy
Trạng thái
Dung dịch
Chất điện li mạnh
HCl; HBr; HI
HNO3; H2SO4; HClO4
NaOH; KOH;
Ca(OH)2; Ba(OH)2
Hầu hết các muối trừ:
HgCl2 ; Hg(CN)2
Chất điện li yếu
HF; H2S; H2O
H2CO3; HClO
H3PO4; CH3COOH
Bazo không tan: Mg(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 ..
Chất không điện li
C2H5OH, C6H12O6
C12H22O11, C6H6. . .
ĐL BTĐT:
Viết PTPT, Pt ion thu gọn
B1: Viết ptpt, cân bằng
B2: Viết pt ion đầy đủ lưu ý chất không tan, chất bay hơi, chất điện li yếu không được phân li
B3: rút gọn các ion giống nhau ở 2 vế ta được pt ion thu gọn
ĐK các ion cùng tồn tại
trong 1 dung dịch
Các ion không thể kết hợp với nhau tạo chất , , điện li yếu
AXIT-BAZO-MUỐI
HÓA HỌC- CHẤT ĐIỆN LI-AXIT-BAZO-MUỐI
SẮC MÀU TRONG CUỘC SỐNG
ĐIỆN
LI
Or trạng thái
nóng chảy
Trạng thái
Dung dịch
Chất điện li mạnh
HCl; HBr; HI
HNO3; H2SO4; HClO4
NaOH; KOH;
Ca(OH)2; Ba(OH)2
Hầu hết các muối trừ:
HgCl2 ; Hg(CN)2
Chất điện li yếu
HF; H2S; H2O
H2CO3; HClO
H3PO4; CH3COOH
Bazo không tan: Mg(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 ..
Chất không điện li
C2H5OH, C6H12O6
C12H22O11, C6H6. . .
ĐL BTĐT:
Viết PTPT, Pt ion thu gọn
B1: Viết ptpt, cân bằng
B2: Viết pt ion đầy đủ lưu ý chất không tan, chất bay hơi, chất điện li yếu không được phân li
B3: rút gọn các ion giống nhau ở 2 vế ta được pt ion thu gọn
ĐK các ion cùng tồn tại
trong 1 dung dịch
Các ion không thể kết hợp với nhau tạo chất , , điện li yếu
AXIT-BAZO-MUỐI
HÓA HỌC- CHẤT ĐIỆN LI-AXIT-BAZO-MUỐI
SẮC MÀU TRONG CUỘC SỐNG
ĐIỆN
LI
Or trạng thái
nóng chảy
Trạng thái
Dung dịch
Chất điện li mạnh
HCl; HBr; HI
HNO3; H2SO4; HClO4
NaOH; KOH;
Ca(OH)2; Ba(OH)2
Hầu hết các muối trừ:
HgCl2 ; Hg(CN)2
Chất điện li yếu
HF; H2S; H2O
H2CO3; HClO
H3PO4; CH3COOH
Bazo không tan: Mg(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 ..
Chất không điện li
C2H5OH, C6H12O6
C12H22O11, C6H6. . .
ĐL BTĐT:
Viết PTPT, Pt ion thu gọn
B1: Viết ptpt, cân bằng
B2: Viết pt ion đầy đủ lưu ý chất không tan, chất bay hơi, chất điện li yếu không được phân li
B3: rút gọn các ion giống nhau ở 2 vế ta được pt ion thu gọn
ĐK các ion cùng tồn tại
trong 1 dung dịch
Các ion không thể kết hợp với nhau tạo chất , , điện li yếu
AXIT-BAZO-MUỐI
axit
Bazo
Muối
Phân li ra H+
Phân li ra OH-
Quì tím hóa đỏ
pH < 7
Quì tím hóa xanh
pH > 7
KL- Gốc axit
NH4+ - Gốc axit
Tính pH
pH=-log[H+]
[H+]=10-pH
Tính pOH
pOH=-log[OH-]
[OH-]=10-pOH
[H+].[OH-]=10-14
pH + pOH = 14
 








Các ý kiến mới nhất