Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Este

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 15h:04' 01-08-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích: 0 người
*Chất A là:
* A + H2O
* Cho phản ứng sau: * CH3CH2OH + CH3COOH
*A. CH3CH2COOCH3
*B. CH3COOCH2CH3
*C. CH3CH2COOCH2CH3
*D. CH3COOCH3
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*Những hương thơm quyến rũ…
*Những mùi vị đặc trưng…
*Thực chất đó là …
*ESTE
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
* ESTE *
*CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CH3COOH + C2H5OH
*Chương 1. ESTE- LIPIT
*Bài 1. ESTE
* KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
*I
* 1. Khái niệm
*CH3COOH + C2H5OH
* * H2SO4 đặc, to
* CH3COOC2H5 + H2O
*Axit axetic
*Ancol etylic
*Este
* Tổng quát:
* R-C-OH
*O
*=
* +R'-OH
* R-C-O –R'
*O
*=
* Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl COOH của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.
*Axit cacboxylic
*Este
I – KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
* - Este đơn chức có CT chung như sau: RCOOR' * - CTCT: *
*R, R' là gốc hidrocacbon * R có thể là H
*
*- Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT: CnH2nO2( n≥ 2)
*Câu 1 (NB): Chất nào sau đây không phải là este? * A. CH3COOH. B. C6H5COOCH3. * C. HCOOC6H5. D. CH3COOC2H5.
*Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phải là este? * A. CH3COOCH3 B. CH3-O-CH3 * C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COO-C2H5 .
*Câu 3: Hợp chất nào sau đây là este? * A. HCOOH B. CH3CHO * C. HCOOC2H5 D. CH3-O-C2H5 .
* 2. Đồng phân
* Viết các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT sau:
*CTPT
*Este
*Axit
*M
*C2H4O2
* *
*
*60
*C3H6O2
* * *
*
*74
*C4H8O2
*
*
*88
*
*CTPT
*Este
*Axit
*M
*C2H4O2
*
*
*60
*C3H6O2
*
*
*74
*C4H8O2
*
*88
* *
*HCOO-CH3
*CH3COOH
*HCOO-C2H5
*CH3COO-CH3
*CH3CH2COOH
*HCOO-CH2-CH2-CH3
*HCOO-CH-CH3
*CH3
*CH3COO-CH2-CH3
*CH3-CH2-COOCH3
*CH3CH3CH2COOH
*CH3CHCOOH
*CH3
*Chú ý: Đồng phân đơn chức: C2H4O2 (este: 1+ axit: 1); * C3H6O2 (este: 2 + axit: 1); C4H8O2 (este: 4 + axit :2);

3. Danh pháp
*Tên este = tên gốc hiđrocacbon R\' + tên gốc axit (bỏ đuôi "ic" thêm đuôi " at"). * Ví dụ: * HCOOC2H5 : etyl fomat * CH3-COO-CH = CH2 : vinyl axetat * CH2 = CH-COO-CH3 : metyl acrylat *_Chú ý_: Để gọi được tên este cần nhớ tên axit và tên gốc hidđrocacbon *Một số gốc hiđrocacbon đặc biệt: *CH2=CH- : vinyl CH2=CH-CH2- : anlyl *C6H5- : phenyl C6H5-CH2- : benzyl
* 3. Danh pháp
*CTPT
*Este
*Danh pháp
*C2H4O2
*
*
*C3H6O2
*
*
*C4H8O2
*
* *
*HCOO-CH3
*HCOO-C2H5
*CH3COO-CH3
*HCOO-CH2-CH2-CH3
*HCOO-CH-CH3
*CH3
*CH3COO-CH2-CH3
*CH3-CH2-COOCH3
*metyl fomat
*etyl fomat
*metyl axetat
*etyl axetat
*propyl fomat
*isopropyl fomat
*metyl propionat
* TÍNH CHẤT VẬT LÍ
*II
* - Điều kiện thường: các este ở thể _lỏng _hoặc _rắn_.
*_ tosôi _của este_ < tosôi _của_ _ancol_ < tosôi _của axit_ _ *_ _có _cùng số nguyên tử cacbon_ hoặc _có cùng khối lượng mol phân tử_.
*_ - Este rất ít tan_ trong nước.
*- Nhiệt độ sôi:
* - Este có mùi thơm đặc trưng.
*(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
MỘT SỐ ESTE CÓ MÙI ĐẶC TRƯNG
*Isoamyl axetat
*geranyl axetat
*Etyl butylrat và Etylpropionat
*
*Benzyl axetat
*CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2
*CH3-COO-CH2-C6H5
*III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
*Este tham gia phản ứng thủy phân:
*- Môi trường axit: Phản ứng thuận nghịch
*RCOO-R' + H-OH RCOOH + R'OH
* , to
*- Môi trường bazơ (xà phòng hóa):Phản ứng một chiều
*RCOO-R' + NaOH RCOONa + R'OH
* ĐIỀU CHẾ
*IV
* Phản ứng este hóa
*CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O *
*Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng cần phải:
*+ Tăng nồng độ của ancol hoặc của axit cacboxylic *+ Dùng chất xúc tác là H2SO4,đ, t0 *+ Làm giảm nồng độ của sản phẩm
*(vừa xúc tác, vừa hút nước)
*RCOOH + R'OH RCOOR' + H2O *
*Axit cacboxylic
*Ancol
*Tổng quát:
IV – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
*1. Điều chế: * _a. Este của ancol_ *CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH * CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O * _(phản ứng este hóa)_ *_ _ *_ b. Este của phenol_ *C6H5-OH + (CH3CO)2O
*H2SO4, to
*Anhidric axetic
*Phenyl axetat
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*CH3COOC6H5 + CH3COOH
V – ỨNG DỤNG
*2. Ứng dụng
*Bánh
*Nước hoa
*Xà phòng
*Phụ gia
*Mĩ phẩm
*Keo dán
*Kính ô tô
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
V – ỨNG DỤNG
*2. Ứng dụng *Este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn… *Este được dùng đểt sản xuất chất dẻo poli vinyl axetat, poli metylmetacrylat… *Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm…
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*
*Phản ứng thủy phân
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
*Phản ứng ở gốc HC
*Phản ứng khử
*Phản ứng cộng
*Phản ứng trùng hợp
*Phản ứng ở nhóm chức
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
* 
*_Bài học_
*_Kết thúc_
468x90
 
Gửi ý kiến