Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 15h:04' 01-08-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 15h:04' 01-08-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
*Chất A là:
* A + H2O
* Cho phản ứng sau: * CH3CH2OH + CH3COOH
*A. CH3CH2COOCH3
*B. CH3COOCH2CH3
*C. CH3CH2COOCH2CH3
*D. CH3COOCH3
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*Những hương thơm quyến rũ…
*Những mùi vị đặc trưng…
*Thực chất đó là …
*ESTE
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
* ESTE *
*CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CH3COOH + C2H5OH
*Chương 1. ESTE- LIPIT
*Bài 1. ESTE
* KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
*I
* 1. Khái niệm
*CH3COOH + C2H5OH
* * H2SO4 đặc, to
* CH3COOC2H5 + H2O
*Axit axetic
*Ancol etylic
*Este
* Tổng quát:
* R-C-OH
*O
*=
* +R'-OH
* R-C-O –R'
*O
*=
* Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl COOH của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.
*Axit cacboxylic
*Este
I – KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
* - Este đơn chức có CT chung như sau: RCOOR' * - CTCT: *
*R, R' là gốc hidrocacbon * R có thể là H
*
*- Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT: CnH2nO2( n≥ 2)
*Câu 1 (NB): Chất nào sau đây không phải là este? * A. CH3COOH. B. C6H5COOCH3. * C. HCOOC6H5. D. CH3COOC2H5.
*Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phải là este? * A. CH3COOCH3 B. CH3-O-CH3 * C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COO-C2H5 .
*Câu 3: Hợp chất nào sau đây là este? * A. HCOOH B. CH3CHO * C. HCOOC2H5 D. CH3-O-C2H5 .
* 2. Đồng phân
* Viết các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT sau:
*CTPT
*Este
*Axit
*M
*C2H4O2
* *
*
*60
*C3H6O2
* * *
*
*74
*C4H8O2
*
*
*88
*
*CTPT
*Este
*Axit
*M
*C2H4O2
*
*
*60
*C3H6O2
*
*
*74
*C4H8O2
*
*88
* *
*HCOO-CH3
*CH3COOH
*HCOO-C2H5
*CH3COO-CH3
*CH3CH2COOH
*HCOO-CH2-CH2-CH3
*HCOO-CH-CH3
*CH3
*CH3COO-CH2-CH3
*CH3-CH2-COOCH3
*CH3CH3CH2COOH
*CH3CHCOOH
*CH3
*Chú ý: Đồng phân đơn chức: C2H4O2 (este: 1+ axit: 1); * C3H6O2 (este: 2 + axit: 1); C4H8O2 (este: 4 + axit :2);
3. Danh pháp
*Tên este = tên gốc hiđrocacbon R\' + tên gốc axit (bỏ đuôi "ic" thêm đuôi " at"). * Ví dụ: * HCOOC2H5 : etyl fomat * CH3-COO-CH = CH2 : vinyl axetat * CH2 = CH-COO-CH3 : metyl acrylat *_Chú ý_: Để gọi được tên este cần nhớ tên axit và tên gốc hidđrocacbon *Một số gốc hiđrocacbon đặc biệt: *CH2=CH- : vinyl CH2=CH-CH2- : anlyl *C6H5- : phenyl C6H5-CH2- : benzyl
* 3. Danh pháp
*CTPT
*Este
*Danh pháp
*C2H4O2
*
*
*C3H6O2
*
*
*C4H8O2
*
* *
*HCOO-CH3
*HCOO-C2H5
*CH3COO-CH3
*HCOO-CH2-CH2-CH3
*HCOO-CH-CH3
*CH3
*CH3COO-CH2-CH3
*CH3-CH2-COOCH3
*metyl fomat
*etyl fomat
*metyl axetat
*etyl axetat
*propyl fomat
*isopropyl fomat
*metyl propionat
* TÍNH CHẤT VẬT LÍ
*II
* - Điều kiện thường: các este ở thể _lỏng _hoặc _rắn_.
*_ tosôi _của este_ < tosôi _của_ _ancol_ < tosôi _của axit_ _ *_ _có _cùng số nguyên tử cacbon_ hoặc _có cùng khối lượng mol phân tử_.
*_ - Este rất ít tan_ trong nước.
*- Nhiệt độ sôi:
* - Este có mùi thơm đặc trưng.
*(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
MỘT SỐ ESTE CÓ MÙI ĐẶC TRƯNG
*Isoamyl axetat
*geranyl axetat
*Etyl butylrat và Etylpropionat
*
*Benzyl axetat
*CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2
*CH3-COO-CH2-C6H5
*III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
*Este tham gia phản ứng thủy phân:
*- Môi trường axit: Phản ứng thuận nghịch
*RCOO-R' + H-OH RCOOH + R'OH
* , to
*- Môi trường bazơ (xà phòng hóa):Phản ứng một chiều
*RCOO-R' + NaOH RCOONa + R'OH
* ĐIỀU CHẾ
*IV
* Phản ứng este hóa
*CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O *
*Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng cần phải:
*+ Tăng nồng độ của ancol hoặc của axit cacboxylic *+ Dùng chất xúc tác là H2SO4,đ, t0 *+ Làm giảm nồng độ của sản phẩm
*(vừa xúc tác, vừa hút nước)
*RCOOH + R'OH RCOOR' + H2O *
*Axit cacboxylic
*Ancol
*Tổng quát:
IV – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
*1. Điều chế: * _a. Este của ancol_ *CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH * CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O * _(phản ứng este hóa)_ *_ _ *_ b. Este của phenol_ *C6H5-OH + (CH3CO)2O
*H2SO4, to
*Anhidric axetic
*Phenyl axetat
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*CH3COOC6H5 + CH3COOH
V – ỨNG DỤNG
*2. Ứng dụng
*Bánh
*Nước hoa
*Xà phòng
*Phụ gia
*Mĩ phẩm
*Keo dán
*Kính ô tô
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
V – ỨNG DỤNG
*2. Ứng dụng *Este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn… *Este được dùng đểt sản xuất chất dẻo poli vinyl axetat, poli metylmetacrylat… *Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm…
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*
*Phản ứng thủy phân
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
*Phản ứng ở gốc HC
*Phản ứng khử
*Phản ứng cộng
*Phản ứng trùng hợp
*Phản ứng ở nhóm chức
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*
*_Bài học_
*_Kết thúc_
* A + H2O
* Cho phản ứng sau: * CH3CH2OH + CH3COOH
*A. CH3CH2COOCH3
*B. CH3COOCH2CH3
*C. CH3CH2COOCH2CH3
*D. CH3COOCH3
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*Những hương thơm quyến rũ…
*Những mùi vị đặc trưng…
*Thực chất đó là …
*ESTE
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
* ESTE *
*CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CH3COOH + C2H5OH
*Chương 1. ESTE- LIPIT
*Bài 1. ESTE
* KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
*I
* 1. Khái niệm
*CH3COOH + C2H5OH
* * H2SO4 đặc, to
* CH3COOC2H5 + H2O
*Axit axetic
*Ancol etylic
*Este
* Tổng quát:
* R-C-OH
*O
*=
* +R'-OH
* R-C-O –R'
*O
*=
* Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl COOH của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.
*Axit cacboxylic
*Este
I – KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
* - Este đơn chức có CT chung như sau: RCOOR' * - CTCT: *
*R, R' là gốc hidrocacbon * R có thể là H
*
*- Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT: CnH2nO2( n≥ 2)
*Câu 1 (NB): Chất nào sau đây không phải là este? * A. CH3COOH. B. C6H5COOCH3. * C. HCOOC6H5. D. CH3COOC2H5.
*Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phải là este? * A. CH3COOCH3 B. CH3-O-CH3 * C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COO-C2H5 .
*Câu 3: Hợp chất nào sau đây là este? * A. HCOOH B. CH3CHO * C. HCOOC2H5 D. CH3-O-C2H5 .
* 2. Đồng phân
* Viết các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT sau:
*CTPT
*Este
*Axit
*M
*C2H4O2
* *
*
*60
*C3H6O2
* * *
*
*74
*C4H8O2
*
*
*88
*
*CTPT
*Este
*Axit
*M
*C2H4O2
*
*
*60
*C3H6O2
*
*
*74
*C4H8O2
*
*88
* *
*HCOO-CH3
*CH3COOH
*HCOO-C2H5
*CH3COO-CH3
*CH3CH2COOH
*HCOO-CH2-CH2-CH3
*HCOO-CH-CH3
*CH3
*CH3COO-CH2-CH3
*CH3-CH2-COOCH3
*CH3CH3CH2COOH
*CH3CHCOOH
*CH3
*Chú ý: Đồng phân đơn chức: C2H4O2 (este: 1+ axit: 1); * C3H6O2 (este: 2 + axit: 1); C4H8O2 (este: 4 + axit :2);
3. Danh pháp
*Tên este = tên gốc hiđrocacbon R\' + tên gốc axit (bỏ đuôi "ic" thêm đuôi " at"). * Ví dụ: * HCOOC2H5 : etyl fomat * CH3-COO-CH = CH2 : vinyl axetat * CH2 = CH-COO-CH3 : metyl acrylat *_Chú ý_: Để gọi được tên este cần nhớ tên axit và tên gốc hidđrocacbon *Một số gốc hiđrocacbon đặc biệt: *CH2=CH- : vinyl CH2=CH-CH2- : anlyl *C6H5- : phenyl C6H5-CH2- : benzyl
* 3. Danh pháp
*CTPT
*Este
*Danh pháp
*C2H4O2
*
*
*C3H6O2
*
*
*C4H8O2
*
* *
*HCOO-CH3
*HCOO-C2H5
*CH3COO-CH3
*HCOO-CH2-CH2-CH3
*HCOO-CH-CH3
*CH3
*CH3COO-CH2-CH3
*CH3-CH2-COOCH3
*metyl fomat
*etyl fomat
*metyl axetat
*etyl axetat
*propyl fomat
*isopropyl fomat
*metyl propionat
* TÍNH CHẤT VẬT LÍ
*II
* - Điều kiện thường: các este ở thể _lỏng _hoặc _rắn_.
*_ tosôi _của este_ < tosôi _của_ _ancol_ < tosôi _của axit_ _ *_ _có _cùng số nguyên tử cacbon_ hoặc _có cùng khối lượng mol phân tử_.
*_ - Este rất ít tan_ trong nước.
*- Nhiệt độ sôi:
* - Este có mùi thơm đặc trưng.
*(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
MỘT SỐ ESTE CÓ MÙI ĐẶC TRƯNG
*Isoamyl axetat
*geranyl axetat
*Etyl butylrat và Etylpropionat
*
*Benzyl axetat
*CH3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2
*CH3-COO-CH2-C6H5
*III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
*Este tham gia phản ứng thủy phân:
*- Môi trường axit: Phản ứng thuận nghịch
*RCOO-R' + H-OH RCOOH + R'OH
* , to
*- Môi trường bazơ (xà phòng hóa):Phản ứng một chiều
*RCOO-R' + NaOH RCOONa + R'OH
* ĐIỀU CHẾ
*IV
* Phản ứng este hóa
*CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O *
*Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng cần phải:
*+ Tăng nồng độ của ancol hoặc của axit cacboxylic *+ Dùng chất xúc tác là H2SO4,đ, t0 *+ Làm giảm nồng độ của sản phẩm
*(vừa xúc tác, vừa hút nước)
*RCOOH + R'OH RCOOR' + H2O *
*Axit cacboxylic
*Ancol
*Tổng quát:
IV – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
*1. Điều chế: * _a. Este của ancol_ *CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH * CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O * _(phản ứng este hóa)_ *_ _ *_ b. Este của phenol_ *C6H5-OH + (CH3CO)2O
*H2SO4, to
*Anhidric axetic
*Phenyl axetat
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*CH3COOC6H5 + CH3COOH
V – ỨNG DỤNG
*2. Ứng dụng
*Bánh
*Nước hoa
*Xà phòng
*Phụ gia
*Mĩ phẩm
*Keo dán
*Kính ô tô
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
V – ỨNG DỤNG
*2. Ứng dụng *Este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn… *Este được dùng đểt sản xuất chất dẻo poli vinyl axetat, poli metylmetacrylat… *Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm…
*
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*
*Phản ứng thủy phân
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
*Phản ứng ở gốc HC
*Phản ứng khử
*Phản ứng cộng
*Phản ứng trùng hợp
*Phản ứng ở nhóm chức
*BÀI GIẢNG ESTE LỚP 12
*
*
*_Bài học_
*_Kết thúc_
 









Các ý kiến mới nhất