Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Etilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyenthigiang
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 21h:27' 05-12-2013
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NÀ NHẠN
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH - LỚP 9
MÔN: HÓA HỌC 9
Giáo viên thực hiện:
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Viết công thức cấu tạo và các PTHH thể hiện tính chất hoá học của metan, cho biết phản ứng đặc trưng của metan.
Đáp án
2
2
Phản ứng đặc trưng:
Phản ứng thế
CÔNG THỨC CẤU TẠO:
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
? Dùa vµo néi dung SGK, nªu tÝnh chÊt vËt lÝ cña etilen và so s¸nh víi metan.
Etilen là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
I. tÝnh chÊt vËt lÝ
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
? Lắp ráp mô hình phân tử etilen dạng rỗng.
I. tÝnh chÊt vËt lÝ
II. CÊu t¹o ph©n tö
Dạng đặc
Dạng rỗng
? Viết công thức cấu tạo của etilen.
Mô hình phân tử etilen :
Dạng đặc
Dạng rỗng
Tiết 46: ETILEN – CTPT: C2H4 – PTK: 28
Viết gọn: CH2 = CH2
Tiết 46
ETILEN - CTPT: C2 H4
- PTK: 28
C
C
Mô hình phân tử Etilen
? Từ mô hình nhận xét về đặc điểm công thức cấu tạo
(dạng rỗng)
I. tính chất vật lí
II. Cấu tạo phân tử
- Giữa hai nguyên tử cacbon là
1 liên kết đôi.
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
1 Liên kết
C
C
bền vững
kém bền
1 Liên kết
- Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học.
Đặc điểm của liên kết đôi
III .TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Tiết 46: etilen - CTPT: C2H4 - PTK: 28
Thí nghiệm:
Etilen có cháy không?
I. tÝnh chÊt vËt lÝ
II. CÊu t¹o ph©n tö
Thí nghiệm Phản
ứng
cháy
của
etilen
Sản phẩm làm đục nước vôi trong
? Viết PTHH etilen tác dụng với oxi
? Quan sát và nhận xét hiện tượng?
Tiết 46: ETILEN – CTPT: C2H4 – PTK: 28
I. Tính chất vật lí
II. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi (Ph?n ?ng chỏy)
C2H4 + 3O2 t0 2CO2+2H2O
Tiết 46: ETILEN - CTPT: C2H4 – PTK: 28
? Quan sát thí nghiệm minh hoạ tác dụng của etilen với dung dịch brom, thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau:
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tác dụng vơi Oxi (Phản ứng cháy)
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
Thí nghiệm minh hoạ dẫn khí etilen qua dung dịch brom
dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
etilen
C2H5OH và
H2SO4 đđ
* Dẫn khí etilen qua dung dịch brom màu da cam:
1. Hiện tượng: .....................................................................
2. Giải thích:.........................................................................
3. Viết PTHH:........................................................................
4. Kết luận:...........................................................................
Cơ chế của phản ứng etilen tác dụng với brom
Đibrôm Etan
* Ph?n ?ng c?ng l ph?n ?ng d?c trung cho liờn k?t dụi
( Đibrom etan )
2. Tác dụng với Brôm
( Đibrom Etan )
(Phản ứng cộng)
? Qua hai tính chất của Etilen hãy so sánh với tính chất HH của Metan
Tiết 46: ETILEN CTPT: C2H4 – PTK: 28
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 T¸c dông víi oxi( ph¶n øng ch¸y)
2.T¸c dông víi dung dịch brom (ph¶n øng céng)
* Etilen làm mất màu dung dịch brom
CH2=CH2 + Br–Br Br–CH2–CH2–Br
Tiết 46: ETILEN - CTPT: C2H4 – PTK: 28
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 T¸c dông víi oxi (ph¶n øng ch¸y)
2.T¸c dông víi dung dịch brom (phản ứng cộng)
* Etilen làm mất màu dung dịch brom
CH2=CH2 + Br–Br
Br–CH2–CH2–Br
Tiết 46: ETILEN - CTPT: C2H4 - PTK: 28
TINH CHẤT VẬT LÍ:
CẤU TẠO PHÂN TỬ
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Etilen có cháy không?
2.Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
3.Các phân tử etilen có kết hợp được với
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. T¸c dông víi oxi (ph¶n øng ch¸y)
2.T¸c dông víi dung dịch brom (ph¶n øng céng)
3. C¸c ph©n tö etilen cã kÕt hîp ®­îc víi nhau kh«ng?
Tiết 46
ETILEN
C2H4
28
+ Nếu 2 phân tử Etilen thì sản phẩm là ...
? Quan sát mô hình và nêu hiện tượng xảy ra giữa các phân tử etilen khi có nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
+ Nếu 3 phân tử Etilen thì sản phẩm là ...
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Poli etilen (PE)
KL: Etilen có phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen
Tiết 46: ETILEN - CTPT: C2H4 – PTK: 28


I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. T¸c dông víi oxi (ph¶n øng ch¸y)
2. T¸c dông víi dung dịch brom(ph¶n øng céng)
3. Ph¶n øng trïng hîp:
...+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 +... t0 , ¸p suÊt, xóc t¸c
...CH2 – CH2 – CH2 – CH2- CH2- CH2- ...
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
Ứng dụng
ETILEN
Rượu
etylic
Axit axetic
Nhựa PE, PVC
Đicloetan
Kích thích quả mau chín
Tiết 46: ETILEN - CTPT: C2H4 - PTK: 28
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. T¸c dông víi oxi (ph¶n øng ch¸y)
2. T¸c dông víi dung dịch brom(ph¶n øng céng)
3. Ph¶n øng trïng hîp:
...+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 +... t0 , ¸p suÊt, xóc t¸c
...CH2 – CH2 – CH2 – CH2- CH2- CH2- ...
4. Ứng dụng (SGK)
Kiến thức cần nhớ:
I. TNH CH?T V?T L:
II. C?U T?O PHN T?
III. TNH CH?T HO H?C
1. Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H4 + 3O2 t0 CO2 + 2H2O
2. Tác dụng với dung dịch brom (phản ứng cộng)
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
3. Phản ứng trùng hợp:
.+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 +. t0, P xúc tác
. - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - .
IV. ?NG D?NG
Tiết 46
ETILEN
- CTPT: C2H4
- PTK: 28
BT1/ T119 Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi

Không
Không
Không




Metan
Không
BT3/T 119: Phương pháp nào sau đây được dùng đ ề loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan .
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí .
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư
C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn
D. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước
- Học bài - Làm bài tập 1 , 2 , 3 ,4 trang 119 SGK
- Xem trước bài 38: "AXETILEN"
+ So sánh tính chất hóa học của etilen với metan
+ Viết các phương trình phản ứng thu gọn thể hiện tính chất hóa học của etilen
hướng dẫn về nhà
Chc qu th?y cơ gio s?c kh?e. Cc em h?c t?t.
468x90
 
Gửi ý kiến