Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Giống vật nuôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị bích thủy
Ngày gửi: 10h:11' 20-02-2016
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích: 0 người
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
Giáo viên: Nguyễn Thị Tiện
Trường: THCS Bách Thuận
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Chăn nuôi có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta?
Ngành chăn nuôi cung cấp:
- Thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người
Nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
Phân bón cho trồng trọt, chăn nuôi thủy sản…
Sức kéo cho trồng trọt, giao thông vận tải, thể thao
Trả lời
Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 2. Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
C. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
Phát triển chăn nuôi toàn diện
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất
F. Tăng nhanh khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
KIỂM TRA BÀI CŨ
B.
D.
E.
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Vịt cỏ
Bò sữa Hà Lan
Lợn Lan đơ rat
Thảo luận nhóm
Nêu đặc điểm ngoại hình của từng giống vật nuôi?
Cho biết năng suất, sản lượng của chúng?
Vịt cỏ
Bò sữa Hà Lan
Lợn Lan đơ rat
Có tầm vóc bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu khác nhau.
Có màu lông lang trắng đen
Có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt.
Sản lượng trứng trung bình: 160- 170 quả/năm.
Tỉ lệ thịt nạc cao.
Sản lượng sữa cao
( bình quân 5500 -6000kg/chu kì 305 ngày)
Đặc điểm con non thuần chủng có giống bố mẹ không?
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Bài tập:Lựa chọn các cụm từ: ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm điền vào chỗ trống cho phù hợp.
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm …… … giống nhau, có ……….. và ……………… . …. như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
năng suất
chất lượng sản phẩm
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
2. Phân loại giống vật nuôi.
Lợn Móng Cái
Bò vàng Nghệ An
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình
Vịt lai
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
2. Phân loại giống vật nuôi.
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình
Dê cỏ
Lợn Mẹo
Lợn Móng Cái
Vịt cỏ
Chó Béc giê
- Theo mức độ hoàn thiện của giống
Bò lai Sind
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
2. Phân loại giống vật nuôi.
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện của giống
Lợn Landrat
- Theo hướng sản xuất
Gà Logo
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
2. Phân loại giống vật nuôi.
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện của giống
- Theo hướng sản xuất
Bài tập: Xác định cách phân loại giống vật nuôi tương ứng với tên gọi của một số vật nuôi cho ở bảng sau.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
2. Phân loại giống vật nuôi.
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI
TRONG CHĂN NUÔI.
Năng suất trứng:
70 - 90 quả/năm/con.

Gà Logo
Năng suất trứng:
250 - 270 quả/năm/con.

Năng suất trứng do yếu tố nào quyết định?
Năng suất trứng do yếu tố giống quyết định
Trọng lượng tối đa của cơ thể: 4.5kg
Trọng lượng tối đa của cơ thể: 1.2kg
Gà Chọi
Gà Tre
Bò Hà Lan
Bò Sin
Năng suất sữa:
5500 – 6000kg/chu kì
ngày tiết sữa/con
Năng suất sữa:
1400 – 2100kg/chu kì
ngày tiết sữa/con
Năng suất sữa do yếu tố nào quyết định?
Năng suất sữa do yếu tố giống quyết định
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
2. Phân loại giống vật nuôi.
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI
TRONG CHĂN NUÔI.
- Quyết định
năng suất chăn nuôi
Bò Hà Lan
Tỉ lệ mỡ trong sữa: 3,8-4%
Trâu Mura
Tỉ lệ mỡ trong sữa: 7,9%
TIẾT 25 - BÀI 31. GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi.
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI
TRONG CHĂN NUÔI.
- Quyết định
năng suất chăn nuôi
chất lượng sản phẩm
chăn nuôi
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI.
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Bò Hà Lan
Tỉ lệ mỡ trong sữa: 3,8-4%
Trâu Mura
Tỉ lệ mỡ trong sữa: 7,9%
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1. Để nhận biết vật nuôi của một giống cần chú ý gì?
Đặc điểm ngoại hình
Năng suất, sản lượng
Tính di truyền ổn định
Cả 3 ý A, B, C
D.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 2. Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi?
A. Hai cách
B. Ba cách
Bốn cách
D. Năm cách
C.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 3. Lợn Móng Cái được phân loại theo:
Địa lí
B. Hình thái ngoại hình
C. Mức độ hoàn thiện giống
D. Hướng sản xuất
A.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 4. Vai trò của giống vật nuôi là:
A. Làm tăng nhanh đàn vật nuôi
B. Quyết định đến sự tồn tại của đàn vật nuôi
Quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
D. Làm tăng sản phẩm chăn nuôi
C.
Tìm hiểu thêm đặc điểm một số giống vật nuôi ở địa phương.
Học bài, trả lời câu hỏi 1,3 SGK.
Đọc trước bài 32: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến