Bài 31. Giống vật nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai chí thân
Ngày gửi: 10h:37' 04-03-2016
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: mai chí thân
Ngày gửi: 10h:37' 04-03-2016
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7A4
Kính chào thầy cô giáo,
các em học sinh
1. Chăn nuôi có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta?
+ Thực phẩm cho con người như thịt,
trứng, sữa….
+ Sức kéo như trâu, bò, ngựa, voi,…
+ Phân bón
+ Nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ như lông, sừng, da, xương…
Kiểm tra bài cũ
2. Cho biết nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nước ta.
Kiểm tra bài cũ
Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào chăn nuôi
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
Phát triển chăn nuôi toàn diện
Kiểm tra bài cũ
Tiết 34. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
Ở địa phương em có những con vật nuôi nào?
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Ví dụ:
- Giống vịt cỏ
Có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu khác nhau
- Giống bò sữa
Hà Lan
Màu lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
Giống lợn Lan đơ rát
Có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ thịt lạc cao.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
- Đặc điểm về ngoại hình, thể chất và tính
năng sản xuất của các vật nuôi giống nhau
hay khác nhau? Cho ví dụ?
Lợn ỉ
Lợn Lan đơ rat
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
- Đặc điểm con non thuần chủng có giống
bố mẹ không? Vì sao?
- Gà ta
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Lựa chọn các cụm từ sau: “ ,
” để điền
vào chỗ (....)
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người
tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc
điểm......... ............ giống nhau, có...............
và.........................................như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
chất lượng sản phẩm
năng suất
- Gà ta
Màu lông: vàng, trắng,đen, hoa mơ...
- Lợn Móng Cái
Màu lông: lang trắng đen hình yên ngựa điển hình...
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
a. Theo địa lí:
Ví dụ: Lợn Móng Cái, bò vàng Nghệ An
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
b. Theo hình thái, ngoại hình
Như: bò lang trắng đen, bò u...
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
c. Theo mức độ hoàn thiện của giống:
Giống nguyên thuỷ, giống quá độ, giống gây thành.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
d. Theo hướng sản xuất:
Như lợn hướng mỡ, hướng nạc, hướng kiêm dụng,gà hướng trứng, gà hướng thịt....
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
Có nhiều cách phân loại giống vật nuôi:
+ Theo địa lí.
+ Theo hình thái ngoại cảnh.
+ Theo mức độ hoàn thiện của giống.
+ Theo hướng sản xuất.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
3. Điều kiện để được công nhận là giống
vật nuôi
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
Để được công nhận là 1 giống vật nuôi, cần phải có các điều kiện nào?
Các vật nuôi trong cùng 1 giống phải có chung nguồn gốc.
Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau.
- Có tính di truyền ổn định.
Đạt đến 1 số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI
Giống vật nuôi có vai trò gì trong chăn nuôi?
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Bảng 3. NĂNG SUẤT CHĂN NUÔI CỦA MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
- Năng suất trứng của gà Lơ go và gà Ri
khác nhau do yếu tố nào quyết định?
Do yếu tố di truyền (giống)
- Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng đến năng
suất cao như thịt, trứng, sữa?
Do thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
2. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Ví dụ:
Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống trâu Mu ra là 7,9%,
Giống bò Hà Lan là 3,8 đến 4%,
Giống Bò Sin là 4 đến 4,5%
Muốn chăn nuôi đạt kết quả cao ta cần chú ý điều gì?
- Không ngừng chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi càng tốt hơn.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI
- Giống vật nuôi có ảnh hưởng quyết định đến năng suất và chất lượng ản phẩm chăn nuôi.
- Muốn chăn nuôi có hiệu quả phải chọn giống vật nuôi phù hợp.
TRÒ CHƠI
GIỐNG VẬT NUÔI
GIỐNG NGUYÊN THỦY
Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Quyết định đến năng suất cây trồng
B. Quyết định đến năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Quyết định đến năng suất, lượng chất giống vật nuôi.
D. Tất cả đều sai.
B
Theo địa lí, theo hướng xuất khẩu, theo hướng đa dạng hóa về giống.
Theo hình thái, ngoại hình; theo hoàn thiện giống; theo hướng xuất khẩu; theo địa lí.
Theo hướng sản xuất; theo mực độ hoàn thiện của giống; theo hình thái, ngoại hình.
Theo địa lí; theo hình dạng ngoại hình; theo mức độ hoàn thiện giống; theo hướng sản xuất.
C
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Giống vật nuôi được phân loại như thế nào?
Công việc về nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK/85
Đọc trước bài 32. Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.
Chào quý thầy
cô và các em !!
Kính chào thầy cô giáo,
các em học sinh
1. Chăn nuôi có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta?
+ Thực phẩm cho con người như thịt,
trứng, sữa….
+ Sức kéo như trâu, bò, ngựa, voi,…
+ Phân bón
+ Nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ như lông, sừng, da, xương…
Kiểm tra bài cũ
2. Cho biết nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nước ta.
Kiểm tra bài cũ
Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào chăn nuôi
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
Phát triển chăn nuôi toàn diện
Kiểm tra bài cũ
Tiết 34. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
Ở địa phương em có những con vật nuôi nào?
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Ví dụ:
- Giống vịt cỏ
Có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu khác nhau
- Giống bò sữa
Hà Lan
Màu lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
Giống lợn Lan đơ rát
Có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ thịt lạc cao.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
- Đặc điểm về ngoại hình, thể chất và tính
năng sản xuất của các vật nuôi giống nhau
hay khác nhau? Cho ví dụ?
Lợn ỉ
Lợn Lan đơ rat
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
- Đặc điểm con non thuần chủng có giống
bố mẹ không? Vì sao?
- Gà ta
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
1. Thế nào là giống vật nuôi?
Lựa chọn các cụm từ sau: “ ,
” để điền
vào chỗ (....)
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người
tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc
điểm......... ............ giống nhau, có...............
và.........................................như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
chất lượng sản phẩm
năng suất
- Gà ta
Màu lông: vàng, trắng,đen, hoa mơ...
- Lợn Móng Cái
Màu lông: lang trắng đen hình yên ngựa điển hình...
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
a. Theo địa lí:
Ví dụ: Lợn Móng Cái, bò vàng Nghệ An
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
b. Theo hình thái, ngoại hình
Như: bò lang trắng đen, bò u...
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
c. Theo mức độ hoàn thiện của giống:
Giống nguyên thuỷ, giống quá độ, giống gây thành.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
d. Theo hướng sản xuất:
Như lợn hướng mỡ, hướng nạc, hướng kiêm dụng,gà hướng trứng, gà hướng thịt....
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
2. Phân loại giống vật nuôi
Có nhiều cách phân loại giống vật nuôi:
+ Theo địa lí.
+ Theo hình thái ngoại cảnh.
+ Theo mức độ hoàn thiện của giống.
+ Theo hướng sản xuất.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
I. KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
3. Điều kiện để được công nhận là giống
vật nuôi
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
Để được công nhận là 1 giống vật nuôi, cần phải có các điều kiện nào?
Các vật nuôi trong cùng 1 giống phải có chung nguồn gốc.
Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau.
- Có tính di truyền ổn định.
Đạt đến 1 số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI
Giống vật nuôi có vai trò gì trong chăn nuôi?
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Bảng 3. NĂNG SUẤT CHĂN NUÔI CỦA MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
- Năng suất trứng của gà Lơ go và gà Ri
khác nhau do yếu tố nào quyết định?
Do yếu tố di truyền (giống)
- Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng đến năng
suất cao như thịt, trứng, sữa?
Do thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
2. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Ví dụ:
Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống trâu Mu ra là 7,9%,
Giống bò Hà Lan là 3,8 đến 4%,
Giống Bò Sin là 4 đến 4,5%
Muốn chăn nuôi đạt kết quả cao ta cần chú ý điều gì?
- Không ngừng chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi càng tốt hơn.
Tiết 22. Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
II. VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI
- Giống vật nuôi có ảnh hưởng quyết định đến năng suất và chất lượng ản phẩm chăn nuôi.
- Muốn chăn nuôi có hiệu quả phải chọn giống vật nuôi phù hợp.
TRÒ CHƠI
GIỐNG VẬT NUÔI
GIỐNG NGUYÊN THỦY
Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Quyết định đến năng suất cây trồng
B. Quyết định đến năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Quyết định đến năng suất, lượng chất giống vật nuôi.
D. Tất cả đều sai.
B
Theo địa lí, theo hướng xuất khẩu, theo hướng đa dạng hóa về giống.
Theo hình thái, ngoại hình; theo hoàn thiện giống; theo hướng xuất khẩu; theo địa lí.
Theo hướng sản xuất; theo mực độ hoàn thiện của giống; theo hình thái, ngoại hình.
Theo địa lí; theo hình dạng ngoại hình; theo mức độ hoàn thiện giống; theo hướng sản xuất.
C
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Giống vật nuôi được phân loại như thế nào?
Công việc về nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK/85
Đọc trước bài 32. Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.
Chào quý thầy
cô và các em !!
 







Các ý kiến mới nhất