Bài 31. Giống vật nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tran thi thuy
Người gửi: Trần thị thúy
Ngày gửi: 19h:23' 20-10-2016
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 736
Nguồn: tran thi thuy
Người gửi: Trần thị thúy
Ngày gửi: 19h:23' 20-10-2016
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 736
Số lượt thích:
0 người
K
T
N
N
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY
Tổ : Tự nhiên
Chào mừng các thầy cô đến dự giờ lớp
Kiểm tra bài cũ
Vai trò của ngành chăn nuôi:
Cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao( thịt, trứng, sữa)…
Cung cấp sức kéo cho trồng trọt( cày, bừa) và giao thông vận tải ( trâu, bò kéo xe)…
Cung cấp phân bón cho ngành trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi một số loài thủy sản.
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ (lông, da, sừng, xương, chế biến thịt, trứng, sữa, vắcxin).
Em hãy nêu vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế nước ta?
Kể tên một số vật nuôi mà em biết?
Tiết 33 - Bài 31:
GIỐNG VẬT NUÔI
Mục tiêu bài học:
- Hiểu được khái niệm về giống vật nuôi.
Biết cách phân loại giống vật nuôi.
Hiểu vai trò của giống trong chăn nuôi.
- Có ý thức say sưa học tập kĩ thuật chăn nuôi.
- Vịt cỏ có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu khác nhau.
- Bò sữa Hà Lan có màu lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao.
- Lợn Lanđrat có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ thịt nạc cao.
Quan sát 1 số vật nuôi sau em có nhận xét gì về đặc điểm ngoại hình của chúng?
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi?
Đặc điểm một số giống vật nuôi
Quan sát bảng và hoàn thành phiếu học tập sau:
Câu 1: Các con vật trong cùng giống có chung nguồn gốc không?
a. Không chung nguồn gốc.
b. Cùng chung nguồn gốc.
Câu 2: Đặc điểm ngoại hình, thể chất và tính năng sản xuất của những con vật khác giống thế nào?
a. Khác nhau.
b. Giống nhau.
Câu 3: Đặc điểm con non thuần chủng có giống bố mẹ không?
a. Giống bố mẹ đã sinh ra nó.
b. Khác bố mẹ.
Thời gian: 3 phút
Phiếu học tập số 1.
Nhóm:
Chọn đáp án đúng:
a.
b.
a.
Điền các từ dưới đây: ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm vào chỗ trống của câu cho phù hợp với tính chất đặc trưng của một giống vât nuôi.
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ......................(1)giống nhau, có .....................(2) và ................................. (3) như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
năng suất
chất lượng sản phẩm
Phiếu học tập số 2.
Nhóm:
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi?
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
Giống vật nuôi là sản phẩm
do con người tạo ra.
Có nhiều
cách
phân loại
giống
vật nuôi
Theo địa lý
Theo hình thái, ngoại hình
Theo mức độ
hoàn thiện của giống
Theo hướng sản xuất
2. Phân loại giống vật nuôi.
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
a. Theo địa lí
b.Theo hình thái, ngoại hình
c. Theo mức độ hoàn thiện giống
- Giống nguyên thủy là các giống vật nuôi mới được hình thành từ quá trình thuần hóa thú hoang vd: Lợn Mẹo( Nghệ An), Dê Cỏ.
- Giống gây thành là các giống được hình thành sau cùng do kết quả của quá trình lai tạo kết hợp với chọn lọc, vật nuôi nhóm này có hướng sản xuất chuyên dụng hoặc kiêm dụng. vd:Lợn Yorkshire, lợn Lanđrat, gà Lơgo.
- Giống quá độ là các giống nguyên thủy nhưng đã trải qua một quá trình chọn lọc vd: Vịt Cỏ, vịt Bầu.
d. Theo hướng sản xuất:
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Phiếu học tập số 3:
Nhóm:
Đánh dấu x vào ô trống sao cho phù hợp:
3.Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi.
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
2. Phân loại giống vật nuôi.
Từ khái niệm giống vật nuôi, xác định những điều kiện đúng để các vật nuôi được công nhận là 1 giống?
Phiếu học tập số 4:
Nhóm:
a) Có chung nguồn gốc.
b) Có ngoại hình khác nhau.
c) Có nguồn gốc khác nhau.
d) Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau.
e) Cùng sống chung 1 xã.
g) Có đặc điểm riêng biệt không truyền cho đời sau
h) Có tính di truyền ổn định.
i) Có khoảng vài chục cá thể.
k) Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
3.Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi.
- Có chung nguồn gốc.
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau.
- Có tính di truyền ổn định.
- Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
2. Phân loại giống vật nuôi.
Năng suất trứng do yếu tố nào quyết định?
Năng suất trứng do yếu tố giống quyết định
II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
Cả 2 đều được nuôi trong cùng điều kiện
Trọng lượng tối đa của cơ thể: 4.5 kg
Trọng lượng tối đa của cơ thể: 1.2 kg
Nuôi thật tốt con gà Tre thì có đạt trọng lượng
tối đa như con gà Nòi hay không? Vì sao?
Không. Vì trọng lượng tối đa của cơ thể
do yếu tố giống quyết định
Bò Hà Lan
- Tỉ lệ mỡ 3.8-4%
Trâu Mura
- Tỉ lệ mỡ 7.9%
Chất lượng sữa (tỉ lệ mỡ)
do yếu tố nào quyết định?
Chất lượng sữa (tỉ lệ mỡ)
do yếu tố giống quyết định
Cả 2 đều được nuôi trong cùng điều kiện
Giống vật nuôi có vai trò gì trong chăn nuôi?
Một số giống vật nuôi phổ biến ở nước ta
II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
1.Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
2.Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Giải ô chữ
KQ
G
À
T
R
E
V
Ị
T
X
I
Ê
M
N
G
U
Ồ
N
G
Ố
C
T
Ỉ
L
Ệ
N
Ạ
C
C
A
O
N
Ă
N
G
S
U
Ấ
T
B
Ò
V
À
N
G
D
Ị
T
Ậ
T
T
R
Â
U
M
U
R
A
N
G
O
Ạ
I
H
Ì
N
H
B
Ò
U
N
G
Ự
A
Ô
D
I
T
R
U
Y
Ề
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài.
Xem trước bài 32: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.
- Sưu tầm tranh ảnh về giống vật nuôi.
Về nhà:
T
N
N
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY
Tổ : Tự nhiên
Chào mừng các thầy cô đến dự giờ lớp
Kiểm tra bài cũ
Vai trò của ngành chăn nuôi:
Cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao( thịt, trứng, sữa)…
Cung cấp sức kéo cho trồng trọt( cày, bừa) và giao thông vận tải ( trâu, bò kéo xe)…
Cung cấp phân bón cho ngành trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi một số loài thủy sản.
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ (lông, da, sừng, xương, chế biến thịt, trứng, sữa, vắcxin).
Em hãy nêu vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế nước ta?
Kể tên một số vật nuôi mà em biết?
Tiết 33 - Bài 31:
GIỐNG VẬT NUÔI
Mục tiêu bài học:
- Hiểu được khái niệm về giống vật nuôi.
Biết cách phân loại giống vật nuôi.
Hiểu vai trò của giống trong chăn nuôi.
- Có ý thức say sưa học tập kĩ thuật chăn nuôi.
- Vịt cỏ có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu khác nhau.
- Bò sữa Hà Lan có màu lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao.
- Lợn Lanđrat có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ thịt nạc cao.
Quan sát 1 số vật nuôi sau em có nhận xét gì về đặc điểm ngoại hình của chúng?
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi?
Đặc điểm một số giống vật nuôi
Quan sát bảng và hoàn thành phiếu học tập sau:
Câu 1: Các con vật trong cùng giống có chung nguồn gốc không?
a. Không chung nguồn gốc.
b. Cùng chung nguồn gốc.
Câu 2: Đặc điểm ngoại hình, thể chất và tính năng sản xuất của những con vật khác giống thế nào?
a. Khác nhau.
b. Giống nhau.
Câu 3: Đặc điểm con non thuần chủng có giống bố mẹ không?
a. Giống bố mẹ đã sinh ra nó.
b. Khác bố mẹ.
Thời gian: 3 phút
Phiếu học tập số 1.
Nhóm:
Chọn đáp án đúng:
a.
b.
a.
Điền các từ dưới đây: ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm vào chỗ trống của câu cho phù hợp với tính chất đặc trưng của một giống vât nuôi.
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ......................(1)giống nhau, có .....................(2) và ................................. (3) như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
năng suất
chất lượng sản phẩm
Phiếu học tập số 2.
Nhóm:
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi?
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
Giống vật nuôi là sản phẩm
do con người tạo ra.
Có nhiều
cách
phân loại
giống
vật nuôi
Theo địa lý
Theo hình thái, ngoại hình
Theo mức độ
hoàn thiện của giống
Theo hướng sản xuất
2. Phân loại giống vật nuôi.
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
a. Theo địa lí
b.Theo hình thái, ngoại hình
c. Theo mức độ hoàn thiện giống
- Giống nguyên thủy là các giống vật nuôi mới được hình thành từ quá trình thuần hóa thú hoang vd: Lợn Mẹo( Nghệ An), Dê Cỏ.
- Giống gây thành là các giống được hình thành sau cùng do kết quả của quá trình lai tạo kết hợp với chọn lọc, vật nuôi nhóm này có hướng sản xuất chuyên dụng hoặc kiêm dụng. vd:Lợn Yorkshire, lợn Lanđrat, gà Lơgo.
- Giống quá độ là các giống nguyên thủy nhưng đã trải qua một quá trình chọn lọc vd: Vịt Cỏ, vịt Bầu.
d. Theo hướng sản xuất:
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Phiếu học tập số 3:
Nhóm:
Đánh dấu x vào ô trống sao cho phù hợp:
3.Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi.
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
2. Phân loại giống vật nuôi.
Từ khái niệm giống vật nuôi, xác định những điều kiện đúng để các vật nuôi được công nhận là 1 giống?
Phiếu học tập số 4:
Nhóm:
a) Có chung nguồn gốc.
b) Có ngoại hình khác nhau.
c) Có nguồn gốc khác nhau.
d) Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau.
e) Cùng sống chung 1 xã.
g) Có đặc điểm riêng biệt không truyền cho đời sau
h) Có tính di truyền ổn định.
i) Có khoảng vài chục cá thể.
k) Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
3.Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi.
- Có chung nguồn gốc.
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau.
- Có tính di truyền ổn định.
- Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng.
I.Khái niệm về giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
2. Phân loại giống vật nuôi.
Năng suất trứng do yếu tố nào quyết định?
Năng suất trứng do yếu tố giống quyết định
II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
Cả 2 đều được nuôi trong cùng điều kiện
Trọng lượng tối đa của cơ thể: 4.5 kg
Trọng lượng tối đa của cơ thể: 1.2 kg
Nuôi thật tốt con gà Tre thì có đạt trọng lượng
tối đa như con gà Nòi hay không? Vì sao?
Không. Vì trọng lượng tối đa của cơ thể
do yếu tố giống quyết định
Bò Hà Lan
- Tỉ lệ mỡ 3.8-4%
Trâu Mura
- Tỉ lệ mỡ 7.9%
Chất lượng sữa (tỉ lệ mỡ)
do yếu tố nào quyết định?
Chất lượng sữa (tỉ lệ mỡ)
do yếu tố giống quyết định
Cả 2 đều được nuôi trong cùng điều kiện
Giống vật nuôi có vai trò gì trong chăn nuôi?
Một số giống vật nuôi phổ biến ở nước ta
II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
1.Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
2.Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Giải ô chữ
KQ
G
À
T
R
E
V
Ị
T
X
I
Ê
M
N
G
U
Ồ
N
G
Ố
C
T
Ỉ
L
Ệ
N
Ạ
C
C
A
O
N
Ă
N
G
S
U
Ấ
T
B
Ò
V
À
N
G
D
Ị
T
Ậ
T
T
R
Â
U
M
U
R
A
N
G
O
Ạ
I
H
Ì
N
H
B
Ò
U
N
G
Ự
A
Ô
D
I
T
R
U
Y
Ề
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài.
Xem trước bài 32: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.
- Sưu tầm tranh ảnh về giống vật nuôi.
Về nhà:
 







Các ý kiến mới nhất