Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 50. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Lợi
Ngày gửi: 08h:28' 06-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Bài cũ: Hợp chất hữu cơ được chia làm mấy loại?
Hợp chất hữu cơ
Hiđrocacbon: CH4, C2H2, C2H4, C6H6,…
Dẫn xuất của Hiđrocacbon:
C2H5OH, CH3COOH, (RCOO)3C3H5,…
Gluxit
(Cacbohiđrat)

Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Cn(H2O)m
Monosaccarit
( Đường đơn)
Đisaccarit
( Đường đôi)
Polisaccarit
( Đường đa)
Công thức phân tử: C6H12O6
Phân tử khối: 180
Tiết 66: Bài 50: Glucozơ
Bài 50: Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín (đặc biệt là nho chín). Glucozơ cũng có trong cơ thể người và động vật
II. Tính chất vật lí
- Quan sát cốc chứa glucozơ và nhận xét về trạng thái, màu sắc, trạng thái, vị của glucozơ
- Hòa tan glucozơ vào nước nhận xét.
Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
Bài 50: Glucozơ
I. Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lí
III.Tính chất hoá học
1. Phản ứng oxi hoá glucozơ
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch amoniac, lắc nhẹ. Thêm tiếp dung dịch glucozơ vào, sau đó cho vào cốc nước nóng, quan sát và nhận xét.
C6H12O6 + Ag2O
NH3
+ Ag
C6H12O7
Axit gluconic
Phản ứng trên còn được gọi là phản ứng tráng gương
2. Phản ứng lên men rượu
Lên men
300 – 350C
C6H12O6
C2H5OH
+ CO2
2
2
2
Bài 50: Glucozơ
I . Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
IV. Ứng dụng
* Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật.
* Trong công nghiệp , glucozơ được dùng để tráng gương , tráng ruột phích, sản xuất vitamin C
Câu hỏi thảo luận:
Câu 1: Thuốc thử để nhận biết 2 dung dịch glucozơ và rượu etylic là:
A. Quỳ tím B. Na C. AgNO3/NH3 D. Fe
Câu 2: Thuốc thử để nhận biết 2 dung dịch glucozơ và axit axetic là:
A. Quỳ tím B. Cu C. AgNO3 D. NaOH
Câu 3: Tính lượng glucozơ cần lấy để pha chế được 500ml dung dịch glucozơ 5% có D ~ 1,0 g/cm3:
Bài làm:
mdd= D.V= 1.500 = 500 (g)
Khối lượng glucozơ cần lấy là:
mglucozơ= mct= mdd.C%/100%= 500.5/100 = 25 (g)
Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào hai mẫu thử, sau đó cho vào cốc nước nóng.
+ Xuất hiện kết tủa bạc bám lên thành ống nghiệm là mẫu thử glucozơ.
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
+ Không có hiện tượng gì là mẫu rượu etylic
Cho quỳ tím vào 2 mẫu thử, mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit axetic
NH3
Câu 4: Cho 200 ml dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra 21,6(g) Ag. Tính CM của dung dịch glucozơ
Giải
C6H12O6 + Ag2O
NH3
2Ag
C6H12O7 +
0,2(mol)
0,1(mol)
Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là:
Hướng dẫn về nhà
1. Học và Làm lại bài tập số 4 / 152 / sgk
bài tập 50.3, 50.4 sách bài tập
2.Tìm hiểu trước bài 51 Saccarozơ
- Đọc mục em có biết : tìm hiểu việc sản
xuất đường saccarozơ từ mía
Xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô giáo đến dự giờ thăm lớp.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi.
Bài tập: Cho 200 ml dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư sinh ra 21,6(g) Ag. Tính CM của dung dịch glucozơ
Giải
C6H12O6 + Ag2O
NH3
2Ag
C6H12O7 +
0,2(mol)
0,1(mol)
Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là:
 
Gửi ý kiến